Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 16
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đăk Nông và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng chính sách khuyến khích xã hội hóa. 1. Phạm vi điều chỉnh: các hoạt động đầu tư thuộc các lĩnh vực giáo dục đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông (sau đây gọi tắt là dự án xã hội hóa) thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa. Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính và các điều kiện sau đây để được áp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa.
  • Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC...
  • 1. Dự án xã hội hóa đã thể hiện trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; thể hiện trong quy hoạch ngành, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa.
  • Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC...
  • 1. Dự án xã hội hóa đã thể hiện trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; thể hiện trong quy hoạch ngành, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Nhà nước thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trước khi giao đất hoặc cho thuê đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư được sử dụng từ các nguồn sau: a) Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương 70%; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Miễn giảm tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi giao đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa để xây dựng các công trình thuộc đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này như sau: a) Giảm 50% tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất đố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung gồm: 1. Công trình được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Chương trình NTP); Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. 2. Công trình được đầu tư từ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Miễn giảm tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi giao đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa để xây dựng các công trình thuộc đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa quy định tại k...
  • a) Giảm 50% tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất đối với cơ sở xã hội hoá trên địa bàn các phường thuộc thị xã, thị trấn, các xã là trung tâm huyện và trên hiện trạng đất ở.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung gồm:
  • 1. Công trình được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Chương trình NTP); Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Miễn giảm tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi giao đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa để xây dựng các công trình thuộc đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa quy định tại k...
  • a) Giảm 50% tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất đối với cơ sở xã hội hoá trên địa bàn các phường thuộc thị xã, thị trấn, các xã là trung tâm huyện và trên hiện trạng đất ở.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung gồm: 1. Công trình được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, lãi vay ngân hàng. 1. Ngân sách Nhà nước bố trí vốn đầu tư để xây dựng một số hạ tầng thiết yếu về giao thông đến ranh giới của dự án xã hội hóa để phục vụ cho hoạt động của cơ sở thực hiện xã hội hóa. 2. Trong trường hợp dự án xã hội hóa nằm tại khu vực chưa được đầu tư xây dựng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng: 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư, mức cho vay cụ thể của từng dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương và tổng mức đầu tư của từng dự án. 2. Được vay vốn tín dụng đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn. 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ; mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lộ trình thực hiện chuyển nhượng và xử lý chuyển tiếp trong thời gian chờ chuyển nhượng 1. Đối với các công trình thuộc Chương trình PforR a) Thực hiện chuyển nhượng xong trước 6/2019; trong thời gian chờ Quyết định của UBND tỉnh về chuyển nhượng công trình, tạm giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn.
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ
  • mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lộ trình thực hiện chuyển nhượng và xử lý chuyển tiếp trong thời gian chờ chuyển nhượng
  • 1. Đối với các công trình thuộc Chương trình PforR
  • a) Thực hiện chuyển nhượng xong trước 6/2019
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn.
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ
  • mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 8. Lộ trình thực hiện chuyển nhượng và xử lý chuyển tiếp trong thời gian chờ chuyển nhượng 1. Đối với các công trình thuộc Chương trình PforR a) Thực hiện chuyển nhượng xong trước 6/2019; trong thời gian chờ Quyế...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện các thủ tục khuyến khích xã hội hóa. Quy trình thực hiện thủ tục đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Đăk Nông thực hiện theo “Quy chế một cửa liên thông” trong trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa có nhu cầu. Ngoài ra, cơ sở thực hiện xã hội hóa làm việc trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành, UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa. 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch; quy hoạch phát triển của ngành và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội trong từng giai đoạn, UBND tỉnh công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng về dự án ưu tiên...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng công trình, quyết toán theo đúng quy định; chủ trì tổ chức quy trình chuyển nhượng công trình, trìn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa.
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách
  • quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các sở, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện:
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng công trình, quyết toán theo đúng quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa.
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách
  • quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức thực hiện quả...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã. 1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Văn hóa Thề Thao và Du lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển của ngành để hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền và trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa. 1. Quyền của cơ sở thực hiện xã hội hóa: Cơ sở thực hiện xã hội hóa được các cơ quan chức năng của tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi về môi trường pháp lý và cung cấp nhanh chóng, kịp thời các thông tin về quy hoạch, địa bàn, danh mục dự án thực hiện xã hội hóa và các thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Trong quá trình thực hiện Quy định này, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc sẽ được UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo quy định của nhà nước. Nghiêm cấm mọi hành vi cản trở, gây khó khăn cho cơ sở thực hiện xã hội hóa. Trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ, phạm vi và hậu quả gây ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành. 1. Các cơ sở xã hội hóa được thành lập từ ngày Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ có hiệu lực thi hành, có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này thì nay được áp dụng chính sách quy định tại Quy định này. 2. Trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa đang được hưởng các chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28/10/2016 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 của UBND tỉnh về việc quy định Cơ chế đầu tư và Mô hình quản lý công trình nước sạch nông thôn tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Điện lực Hưng Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, doanh nghiệp (công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân), tổ chức, cá nhân tham gia chuyển nhượng và quản lý, vận hành công trình cấp nước tập trung nông thôn. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, vận hành công t...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện thực hiện Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn được lựa chọn theo các điều kiện sau: 1. Năng lực kinh nghiệm: Đã là nhà đầu tư, nhà thầu đã xây dựng hoặc đang quản lý tối thiểu một công trình cấp nước sạch tập trung. 2. Năng lực tài chính: Doanh nghiệp không đang trong thời...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về nhận nợ và hoàn trả nhận nợ 1. Quy định về nhận nợ: Đơn vị, doanh nghiệp nhận chuyển nhượng công trình phải nhận nợ với Nhà nước theo giá trị chuyển nhượng được ghi trong quyết định chuyển nhượng. 2. Hoàn trả khoản nhận nợ vốn do Nhà nước đầu tư: Đơn vị, doanh nghiệp nhận chuyển nhượng công trình, thực hiện hoàn trả...