Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tạm thời về quản lý mức sàn đối với cước kết cuối điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam
66/2003/QĐ-BBCVT
Right document
Sửa đổi các qui định tạm thời về quản lý cước kết cuối, hạn mức lưu lượng, cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam
102/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định tạm thời về quản lý mức sàn đối với cước kết cuối điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Cước kết cuối (Termination charge) điện thoại IP quốc tế của dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam là mức cước mà các nhà khai thác nước ngoài trả cho các doanh nghiệp Việt Nam được phép cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế để thực hiện việc kết cuối cuộc gọi tại Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam 1. Cước kết nối cơ bản: a) Đối với cuộc gọi điện thoại IP quốc tế kết cuối trực tiếp vào mạng cố định nội tỉnh, cước kết nối trả mạng nội tỉnh là 0,10 USD/phút; b) Đối với cuộc gọi điện thoại IP quốc tế kết cuối vào mạng cố định nội tỉnh thông qua mạng đường dài liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Báo cáo lưu lượng và tính hạn mức lưu lượng 1. Hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 15 các số liệu của tháng trước đó theo các nội dung sau: - Lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam đối với từng tỉnh; - Lưu lượng điện thoạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phân bổ hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế đến Việt Nam trên cơ sở số POP phát triển tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (toàn bộ các mạng di động toàn quốc được tính là 1 POP) như sau: - Từ 1 đến 4 POP: 4 triệu phút/tháng; - Từ 5 đến 8 POP: 5 triệu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Báo cáo lưu lượng và tính hạn mức lưu lượng
- 1. Hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 15 các số liệu của tháng trước đó theo các nội dung sau:
- - Lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam đối với từng tỉnh;
- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phân bổ hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế đến Việt Nam trên cơ sở số POP phát triển tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương...
- - Từ 1 đến 4 POP: 4 triệu phút/tháng;
- - Từ 5 đến 8 POP: 5 triệu phút/tháng;
- Điều 3. Báo cáo lưu lượng và tính hạn mức lưu lượng
- 1. Hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 15 các số liệu của tháng trước đó theo các nội dung sau:
- - Lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam đối với từng tỉnh;
Điều 2. 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phân bổ hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế đến Việt Nam trên cơ sở số POP phát triển tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (toàn bộ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections