Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi các qui định tạm thời về quản lý cước kết cuối, hạn mức lưu lượng, cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Cước kết cuối (Termination charge) điện thoại IP quốc tế của dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam là mức cước mà các nhà khai thác nước ngoài trả cho các doanh nghiệp Việt Nam được phép cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế để thực hiện việc kết cuối cuộc gọi tại Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phân bổ hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế đến Việt Nam trên cơ sở số POP phát triển tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (toàn bộ các mạng di động toàn quốc được tính là 1 POP) như sau: - Từ 1 đến 4 POP: 4 triệu phút/tháng; - Từ 5 đến 8 POP: 5 triệu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Báo cáo lưu lượng và tính hạn mức lưu lượng 1. Hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 15 các số liệu của tháng trước đó theo các nội dung sau: - Lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam đối với từng tỉnh; - Lưu lượng điện thoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phân bổ hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế đến Việt Nam trên cơ sở số POP phát triển tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương...
  • - Từ 1 đến 4 POP: 4 triệu phút/tháng;
  • - Từ 5 đến 8 POP: 5 triệu phút/tháng;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Báo cáo lưu lượng và tính hạn mức lưu lượng
  • 1. Hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 15 các số liệu của tháng trước đó theo các nội dung sau:
  • - Lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam đối với từng tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phân bổ hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế đến Việt Nam trên cơ sở số POP phát triển tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương...
  • - Từ 1 đến 4 POP: 4 triệu phút/tháng;
  • - Từ 5 đến 8 POP: 5 triệu phút/tháng;
Target excerpt

Điều 3. Báo cáo lưu lượng và tính hạn mức lưu lượng 1. Hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 15 các số liệu của tháng trước đó theo các nội dung sau: - Lưu lượng điện...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam 1. Cước kết nối cơ bản: a) Đối với cuộc gọi điện thoại IP quốc tế kết cuối trực tiếp vào mạng cố định nội tỉnh (bao gồm cả mạng vô tuyến nội thị), cước kết nối trả mạng nội tỉnh là 0,10 USD/phút; b) Đối với cuộc gọi điện thoại IP quốc tế kết cuối vào mạng cố định nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Báo cáo lưu lượng 1. Chậm nhất là vào ngày 20 hàng tháng, các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông các số liệu lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN và IP chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, mạng chuyên dùng và mạng di động toàn quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003 và thay thế quyết định số 66/2003/QĐ-BBCVT ngày 28/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003 và thay thế quyết định số 66/2003/QĐ-BBCVT ngày 28/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), Tổng Giám đốc, Giám đốc cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003 và thay thế quyết định số 66/2003/QĐ-BBCVT ngày 28/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tạm thời về quản lý mức sàn đối với cước kết cuối điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam
Điều 1. Điều 1. 1. Cước kết cuối (Termination charge) điện thoại IP quốc tế của dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam là mức cước mà các nhà khai thác nước ngoài trả cho các doanh nghiệp Việt Nam được phép cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế để thực hiện việc kết cuối cuộc gọi tại Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện t...
Điều 2. Điều 2. Cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam 1. Cước kết nối cơ bản: a) Đối với cuộc gọi điện thoại IP quốc tế kết cuối trực tiếp vào mạng cố định nội tỉnh, cước kết nối trả mạng nội tỉnh là 0,10 USD/phút; b) Đối với cuộc gọi điện thoại IP quốc tế kết cuối vào mạng cố định nội tỉnh thông qua mạng đường dài liên...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.