Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
163/CAAV
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
38/2017/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công í...
- Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Qui chế cấp, gia hạn và thừa nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay dân dụng Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương 1. Điều 1 được sửa đổi như sau: “ Điều 1. Phạm vi đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công í...
- 1. Điều 1 được sửa đổi như sau:
- “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Qui chế cấp, gia hạn và thừa nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay dân dụng Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông Tổng Giám đốc các Hãng hàng không, các chủ sở hữu tầu bay và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017.
- Điều 2. Các ông Tổng Giám đốc các Hãng hàng không, các chủ sở hữu tầu bay và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với qui chế này đều huỷ bỏ. Nguyễn Hồng Nhị (Đã ký) QUI CHẾ CẤP, GIA HẠN VÀ THỪA NHẬN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY (Ban hành kèm theo Quyết định số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994 của Cục trưởng Cục HKDDVN)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Th...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, báo cáo với Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết./.
- Điều 3. Bản Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với qui chế này đều huỷ bỏ.
- Nguyễn Hồng Nhị
- CẤP, GIA HẠN VÀ THỪA NHẬN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục 2 Điều 12 chương II của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam quy định; Khi bay trên vùng trời Việt Nam, tầu bay phải có giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay được cấp hoặc được công nhận phù hợp với pháp luật của quốc gia nơi đăng ký tầu bay và phù hợp với các tiêu chuẩn mà Việt Nam thừa nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công ước về hàng không dân dụng Quốc tế ký tại Chicago ngày 07 tháng 12 năm 1994, tại Chương V Điều 31 quy định: Mọi tầu bay thực hiện giao lưu quốc tế phải có giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay được Quốc gia nơi đăng ký tầu bay cấp hoặc làm cho có giá trị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 THỦ TỤC XIN CẤP CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ sở hữu tầu bay có nhu cầu xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay phải đệ trình lên nhà chức trách Hàng không trước 15 ngày các giấy tờ, văn bản sau đây: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay (theo phụ lục E). 2. Bản sao chứng chỉ đăng ký tầu bay. 3. Bản sao chứng chỉ đủ điều kiện bay do quốc gia sản xuất tầu bay cấp hoặc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc đóng lệ phí chứng chỉ đủ điều kiện bay do nhà chức trách Việt Nam quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tất cả các bản sao các giấy tờ nói tại Điều 3 phải có xác nhận của công chức nhà nước Việt Nam hoặc có xác nhận của nhà chức trách Hàng không Việt Nam qua đối chiếu với các văn bản gốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tầu bay đã được nhà chức trách Hàng không Việt Nam cấp chứng chỉ đăng ký đều có thể được xét cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tầu bay được xét cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay phải bảo đảm: - Đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật do nhà chế tạo quy định. - Được bảo dưỡng kỹ thuật đúng chế độ quy định. - Có đầy đủ các thiết bị đảm bảo an toàn trên tầu bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay có kích thước 210 x 280mm, được in bằng hai thứ tiếng: tiếng Việt, tiếng Anh (như phụ lục G). Nội dung ngoài phần tiêu đề còn bao gồm 09 mục như sau: - Số chứng chỉ, - Quốc tịch và số hiệu đăng ký. - Kiểu tầu bay và quốc gia sản xuất. - Số xuất xưởng - Loại tầu bay. - Cơ sở pháp lý của chứng chỉ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực của chứng chỉ đủ điều kiện bay: 1. Sau 15 ngày kể từ khi nhà chức trách hàng không nhận được đủ hồ sơ xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay, chủ sở hữu tầu bay sẽ nhận được chứng chỉ đủ điều kiện bay. 2. Hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay được ghi trong chứng chỉ. 3. Chứng chỉ đủ điều kiện bay tạm thời (như phụ lục H) đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chủ sở hữu phải nộp lệ phí theo quy định của Nhà chức trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 GIA HẠN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mười lăm ngày trước khi hết hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay, chủ sở hữu tầu bay phải xin Nhà chức trách Hàng không gia hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay với đầy đủ các giấy tờ, văn bản sau: 1. Đơn xin gia hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay (mẫu E) 2. Bản gốc chứng chỉ đủ điều kiện bay. 3. Bản sao liệt kê công tác bảo dưỡng kỹ thuật tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chủ sở hữu phải nộp lệ phí theo quy định của nhà chức trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5
Chương 5 CÔNG NHẬN HIỆU LỰC CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY (Như phụ lục K)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tầu bay thuê hoặc liên doanh để khai thác trên lãnh thổ Việt Nam phải được Nhà nước trách Hàng không Việt Nam cấp giấy công nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay mới được phép khai thác, phù hợp với Điều 12 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và Điều 33 của Công ước Hàng không dân dụng quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cấp giấy công nhận hiệu lực đủ điều kiện bay với tầu bay thuê hoặc liên doanh, phải đệ trình lên Nhà chức trách Hàng không trước 15 ngày các giấy tờ, văn bản sau: 1. Đơn xin công nhận chứng chỉ đủ điều kiện bay (theo mẫu L) 2. Bản sao cho phép thuê tầu bay củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu xin cấp phép phải nộp lệ phí theo quy định của Nhà chức trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. T ất cả các bản sao giấy tờ nói tại Điều 15 phải có xác nhận của công chứng Nhà nước Việt Nam hoặc có xác nhận của Nhà chức trách Hàng không Việt Nam qua đối chiếu với các văn bản gốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các Tổ chức hoặc cá nhân xin công nhận gia hạn hiệu lực giấy đủ điều kiện bay đối với tầu bay thuê hoặc liên doanh phải đệ trình Nhà chức trách Hàng không các văn bản sau: 1. Công văn (hoặc đơn xin) đề nghị nhà chức trách Hàng không Việt Nam cấp giấy công nhận gia hạn hiệu lực đủ điều kiện bay. 2. Bản sao giấy chứng nhận đủ đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.