Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Qui chế cấp, gia hạn và thừa nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay dân dụng Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông (sau đây viết tắt là TTATGT). b) Thông tư này không điều chỉnh đối với nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Văn phòng Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Văn phòng Ban An t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông (sau đây viết tắt là TTATGT).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Qui chế cấp, gia hạn và thừa nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay dân dụng Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông Tổng Giám đốc các Hãng hàng không, các chủ sở hữu tầu bay và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm TTATGT 1. Ngân sách nhà nước bố trí từ nguồn chi các hoạt động kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành trong dự toán chi thường xuyên của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương; 2. Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. Giai đoạn 2018-2020, ngân sách trung ương bổ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm TTATGT
  • 1. Ngân sách nhà nước bố trí từ nguồn chi các hoạt động kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành trong dự toán chi thường xuyên của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
  • 2. Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. Giai đoạn 2018-2020, ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương 70% số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông Tổng Giám đốc các Hãng hàng không, các chủ sở hữu tầu bay và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với qui chế này đều huỷ bỏ. Nguyễn Hồng Nhị (Đã ký) QUI CHẾ CẤP, GIA HẠN VÀ THỪA NHẬN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY (Ban hành kèm theo Quyết định số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994 của Cục trưởng Cục HKDDVN)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi bảo đảm TTATGT 1. Nội dung chi chung a) Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông; b) Chi hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác bảo đảm TTATGT; c) Chi hoạt động kiểm tra, giám sát về công tác bảo đảm TTATGT; d) Chi tập huấn nghiệp vụ về TTATGT; đ) Chi tiền lương làm việc và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi bảo đảm TTATGT
  • 1. Nội dung chi chung
  • a) Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với qui chế này đều huỷ bỏ.
  • Nguyễn Hồng Nhị
  • CẤP, GIA HẠN VÀ THỪA NHẬN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục 2 Điều 12 chương II của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam quy định; Khi bay trên vùng trời Việt Nam, tầu bay phải có giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay được cấp hoặc được công nhận phù hợp với pháp luật của quốc gia nơi đăng ký tầu bay và phù hợp với các tiêu chuẩn mà Việt Nam thừa nhận.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chi 1. Mức chi cho công tác bảo đảm TTATGT thực hiện theo định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Đối với nội dung chi chưa có mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chi
  • 1. Mức chi cho công tác bảo đảm TTATGT thực hiện theo định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
  • Đối với nội dung chi chưa có mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Công an, Hội đồng nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục 2 Điều 12 chương II của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam quy định;
  • Khi bay trên vùng trời Việt Nam, tầu bay phải có giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay được cấp hoặc được công nhận phù hợp với pháp luật của quốc gia nơi đăng ký tầu bay và phù hợp với các tiêu chuẩn mà...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công ước về hàng không dân dụng Quốc tế ký tại Chicago ngày 07 tháng 12 năm 1994, tại Chương V Điều 31 quy định: Mọi tầu bay thực hiện giao lưu quốc tế phải có giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay được Quốc gia nơi đăng ký tầu bay cấp hoặc làm cho có giá trị.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật. 2. Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung về lập và phân bổ dự toán: Hàng năm, cùng với thời gian lập dự toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT
  • 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
  • 2. Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung về lập và phân bổ dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công ước về hàng không dân dụng Quốc tế ký tại Chicago ngày 07 tháng 12 năm 1994, tại Chương V Điều 31 quy định:
  • Mọi tầu bay thực hiện giao lưu quốc tế phải có giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay được Quốc gia nơi đăng ký tầu bay cấp hoặc làm cho có giá trị.
left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 THỦ TỤC XIN CẤP CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ sở hữu tầu bay có nhu cầu xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay phải đệ trình lên nhà chức trách Hàng không trước 15 ngày các giấy tờ, văn bản sau đây: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay (theo phụ lục E). 2. Bản sao chứng chỉ đăng ký tầu bay. 3. Bản sao chứng chỉ đủ điều kiện bay do quốc gia sản xuất tầu bay cấp hoặc ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác kiểm tra Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, Sở Giao thông vận tải và Ban An toàn giao thông có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất các cơ quan, đơn vị về tình hình thực hiện nhiệm vụ và kinh phí bảo đảm TTATGT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác kiểm tra
  • Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, Sở Giao thông vận tải và Ban An toàn giao thông có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột x...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ sở hữu tầu bay có nhu cầu xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay phải đệ trình lên nhà chức trách Hàng không trước 15 ngày các giấy tờ, văn bản sau đây:
  • 1. Đơn xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay (theo phụ lục E).
  • 2. Bản sao chứng chỉ đăng ký tầu bay.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Việc đóng lệ phí chứng chỉ đủ điều kiện bay do nhà chức trách Việt Nam quy định.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018. 2. Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT do ngân sách nhà nước cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.
  • Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT do ngân sách nhà nước cấp hết hiệu lực kể từ ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Việc đóng lệ phí chứng chỉ đủ điều kiện bay do nhà chức trách Việt Nam quy định.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tất cả các bản sao các giấy tờ nói tại Điều 3 phải có xác nhận của công chức nhà nước Việt Nam hoặc có xác nhận của nhà chức trách Hàng không Việt Nam qua đối chiếu với các văn bản gốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tầu bay đã được nhà chức trách Hàng không Việt Nam cấp chứng chỉ đăng ký đều có thể được xét cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tầu bay được xét cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay phải bảo đảm: - Đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật do nhà chế tạo quy định. - Được bảo dưỡng kỹ thuật đúng chế độ quy định. - Có đầy đủ các thiết bị đảm bảo an toàn trên tầu bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giấy chứng chỉ đủ điều kiện bay có kích thước 210 x 280mm, được in bằng hai thứ tiếng: tiếng Việt, tiếng Anh (như phụ lục G). Nội dung ngoài phần tiêu đề còn bao gồm 09 mục như sau: - Số chứng chỉ, - Quốc tịch và số hiệu đăng ký. - Kiểu tầu bay và quốc gia sản xuất. - Số xuất xưởng - Loại tầu bay. - Cơ sở pháp lý của chứng chỉ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực của chứng chỉ đủ điều kiện bay: 1. Sau 15 ngày kể từ khi nhà chức trách hàng không nhận được đủ hồ sơ xin cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay, chủ sở hữu tầu bay sẽ nhận được chứng chỉ đủ điều kiện bay. 2. Hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay được ghi trong chứng chỉ. 3. Chứng chỉ đủ điều kiện bay tạm thời (như phụ lục H) đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chủ sở hữu phải nộp lệ phí theo quy định của Nhà chức trách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 GIA HẠN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mười lăm ngày trước khi hết hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay, chủ sở hữu tầu bay phải xin Nhà chức trách Hàng không gia hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay với đầy đủ các giấy tờ, văn bản sau: 1. Đơn xin gia hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay (mẫu E) 2. Bản gốc chứng chỉ đủ điều kiện bay. 3. Bản sao liệt kê công tác bảo dưỡng kỹ thuật tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chủ sở hữu phải nộp lệ phí theo quy định của nhà chức trách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 CÔNG NHẬN HIỆU LỰC CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY (Như phụ lục K)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tầu bay thuê hoặc liên doanh để khai thác trên lãnh thổ Việt Nam phải được Nhà nước trách Hàng không Việt Nam cấp giấy công nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay mới được phép khai thác, phù hợp với Điều 12 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và Điều 33 của Công ước Hàng không dân dụng quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cấp giấy công nhận hiệu lực đủ điều kiện bay với tầu bay thuê hoặc liên doanh, phải đệ trình lên Nhà chức trách Hàng không trước 15 ngày các giấy tờ, văn bản sau: 1. Đơn xin công nhận chứng chỉ đủ điều kiện bay (theo mẫu L) 2. Bản sao cho phép thuê tầu bay củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu xin cấp phép phải nộp lệ phí theo quy định của Nhà chức trách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. T ất cả các bản sao giấy tờ nói tại Điều 15 phải có xác nhận của công chứng Nhà nước Việt Nam hoặc có xác nhận của Nhà chức trách Hàng không Việt Nam qua đối chiếu với các văn bản gốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các Tổ chức hoặc cá nhân xin công nhận gia hạn hiệu lực giấy đủ điều kiện bay đối với tầu bay thuê hoặc liên doanh phải đệ trình Nhà chức trách Hàng không các văn bản sau: 1. Công văn (hoặc đơn xin) đề nghị nhà chức trách Hàng không Việt Nam cấp giấy công nhận gia hạn hiệu lực đủ điều kiện bay. 2. Bản sao giấy chứng nhận đủ đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.