Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn

Open section

Tiêu đề

Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước
  • phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh A...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau: a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
  • a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
  • b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau: 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020,...
  • 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
  • a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp - Bộ GTVT; - T.T.Tỉnh uỷ - TT.HĐND tỉnh ( b/c) - CT, các PCT UBND tỉnh - Các ban của Đảng, đoàn thể - Như điều 3 (để thi hành) - Các PVP, các tổ CV...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - TT.HĐND tỉnh ( b/c)
  • - CT, các PCT UBND tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu và đối tượng áp dụng. 1/ Mục đích, yêu cầu: a- Đây là hình thức đầu tư xây dựng lâu dài, liên tục trong nhiều năm, nhằm huy động sức dân cùng với Nhà nước xây dựng kết cầu hạ tầng nông thôn. b- Phân định rõ chức năng nhiệm vụ của các cấp tỉnh, huyện, xã. c- Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn đầu tư của Nhà nước, sự...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký ) Võ Anh Kiệt HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHỤ LỤC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu và đối tượng áp dụng.
  • 1/ Mục đích, yêu cầu:
  • a- Đây là hình thức đầu tư xây dựng lâu dài, liên tục trong nhiều năm, nhằm huy động sức dân cùng với Nhà nước xây dựng kết cầu hạ tầng nông thôn.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ: Các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1- UBND huyện, thành phố sau đây gọi chung là UBND cấp huyện. 2- UBND xã, phường, thị trấn sau đây gọi chung là UBND cấp xã. 3- Các phòng Kế hoạch-Tài chính-Thương mại cấp huyện, thành phố sau đây gọi là phòng Kế hoạch-Tài chính-Thương mại cấp huyện. Phòng Giao thông-Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn. 1- Vốn do UBND cấp huyện quản lý: a- Kinh phí hỗ trợ của Nhà nước xây dựng đường GTNT được tỉnh cân đối ngân sách hàng năm trên cơ sở báo cáo kế hoạch của các huyện, theo luật Ngân sách. b- Nguồn vốn thuộc chương trình 135 tại Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về "Phê duyệt chương t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn.
  • 1- Vốn do UBND cấp huyện quản lý:
  • a- Kinh phí hỗ trợ của Nhà nước xây dựng đường GTNT được tỉnh cân đối ngân sách hàng năm trên cơ sở báo cáo kế hoạch của các huyện, theo luật Ngân sách.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức đầu tư xây dựng. 1- Đường từ trung tâm xã đến các thôn bản, nhân dân làm là chủ yếu, Nhà nước chỉ hỗ trợ công kỹ thuật và những loại vật tư cần thiết để xây dựng cống thoát nước, cầu, kè đá v.v… 2- Đường thôn bản, ngõ xóm thực hiện bê tông xi măng hoá. Nhà nước hỗ trợ xi măng, nhân dân đóng góp vật liệu và tự làm. Huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý. 1- Cấp tỉnh: a- Căn cứ kế hoạch của các huyện trình, từng năm HĐND tỉnh cân đối ngân sách, UBND tỉnh quyết định tổng kinh phí hỗ trợ và lượng xi măng cấp trực tiếp cho các huyện làm đường GTNT. b- Sở GTVT là cơ quan thường trực, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và chỉ đạo các huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự đầu tư và xây dựng. 1- Xây dựng quy hoạch: Các huyện phải xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển GTNT trên địa bàn huyện, xã trên cơ sở Quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội đã được duyệt. 2- Kế hoạch hàng năm: Căn cứ quy hoạch được duyệt và danh mục đề nghị của các xã (Nghị quyết HĐND xã, phường), Phòng GT-CN-XD cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị đầu tư xây dựng. 1- Lập thủ tục hồ sơ xây dựng: a- Căn cứ kế hoạch đầu tư và xây dựng đã được UBND cấp huyện phê duyệt, các xã tiến hành lập thủ tục hồ sơ xây dựng công trình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b- Trình tự thiết kế: Đây là các công trình có kỹ thuật đơn giản, chỉ thiết kế một bước (thiết kế kỹ thuật-th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thi công xây dựng. 1- Các công trình chủ yếu do nhân dân trực tiếp thi công. Những nơi huy động được ngày công lao động bằng tiền thì Ban quản lý dự án xã có thể hợp đồng với các doanh nghiệp có đủ năng lực trên địa bàn để thi công xây dựng. 2- Các dự án có tổng dự toán lớn, nhất thiết phải xây dựng ngay trong một năm thì phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giám sát thi công xây dựng công trình. Các xã tự tổ chức giám sát thi công công trình, kết hợp với sự giám sát của phòng chuyên môn huyện và đại diện nhân dân nơi có công trình để thực hiện xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾT THÚC XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức nghiệm thu bàn giao. 1- Công tác nghiệm thu bàn giao phải được tiến hành từng đợt. Các hạng mục công trình sẽ bị các hạng mục khác che lấp, khi làm xong phải được nghiệm thu theo quy định sau đó mới được xây dựng tiếp các hạng mục sau. Công trình hoàn thành phải được tổng nghiệm thu, thanh quyết toán theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư. Các dự án theo Quy chế này đều do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư, do vậy Phòng KH-TC-TM cấp huyện thẩm định trình UBND cấp huyện quyết định phê duyệt quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công khai kết quả đầu tư. Sau khi quyết toán Chủ đầu tư phải báo cáo công khai kinh phí hỗ trợ đầu tư của Nhà nước, kinh phí nhân dân đóng góp và các nguồn khác. Hình thức công khai theo qui định hiện hành của Nhà nước. 1- Công khai trước cuộc họp nhân dân nơi có công trình. 2- Báo cáo tại kỳ họp HĐND xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bàn giao quản lý và khai thác. Các công trình đường GTNT sau khi xây dựng xong, được UBND xã quyết định giao cho các thôn, bản chịu trách nhiệm quản lý và duy tu bảo dưỡng. Hàng năm các thôn, bản tự huy dộng nhân dân để sửa chữa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phân công trách nhiệm. 1- Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm triển khai đến mọi người dân để thực hiện Quy chế này. 2- Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Ban, ngành của tỉnh hướng dẫn thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH Đoàn Bá Nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.