Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung TT số 75A-TC/TCT ngày 31/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế lợi tức

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung TT số 75A-TC/TCT ngày 31/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ...
left-only unmatched

Mục II.2 - Về doanh thu để tính lợi tức chịu thuế.

Mục II.2 - Về doanh thu để tính lợi tức chịu thuế. Doanh thu để tính lợi tức chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền dịch vụ (kể cả phụ thu, trợ giá mà doanh nghiệp được hưởng nếu có) và các khoản thu khác chưa trừ một khoản phí tổn nào của cơ sở kinh doanh phát sinh trong kỳ tính thuế. Đối với hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II.3.a - Chi phí khấu hao tài sản cố định

Mục II.3.a - Chi phí khấu hao tài sản cố định Các doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký với cơ quan thuế trực tiếp quản lý danh mục tài sản cố định, thời gian sử dụng và thời gian khấu hao của từng loại tài sản cố định để trích khấu hao. Nguyên giá TSCĐ, thời gian sử dụng TSCĐ, phương pháp trích khấu hao TSCĐ được thực hiện theo Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II.3.c - Chi phí tiền lương, tiền công

Mục II.3.c - Chi phí tiền lương, tiền công Chi phí tiền lương, tiền công được tính trên cơ sở số lượng lao động của cơ sở và lương cấp bậc, phụ cấp lương (nếu có) theo chế độ hiện hành gắn với kết quả sản xuất kinh doanh của cơ sở, cụ thể là: Đối với doanh nghiệp Nhà nước căn cứ Nghị định số 28/CP ngày 28/3/1997 của Chính phủ về đổi mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II.3.d:

Mục II.3.d: Chi phí dự phòng Đối với doanh nghiệp Nhà nước được trích vào chi phí khoản dự phòng theo quy định tại Thông tư số 64 TC/TCDN ngày 15/9/1997 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng công nợ khó đòi, dự phòng giả giá chứng khoán tại DNNN. Đối với các tổ chức kinh tế n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II.6.a - Thuế suất thuế lợi tức:

Mục II.6.a - Thuế suất thuế lợi tức: Thuế suất thuế lợi tức ổn định quy định tại khoản 3, Điều 1 của Nghị định số 114/1997/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 1997 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định số 57/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế lợi tức và luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật thuế lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II.6.b - Thuế suất thuế lợi tức bổ sung:

Mục II.6.b - Thuế suất thuế lợi tức bổ sung: Căn cứ vào Điều 6 Nghị định 57/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 114/1997/NĐ-CP ngày 16/12/1997 của Chính phủ thì cơ sở kinh doanh ngoài việc phải nộp thuế lợi tức theo thuế suất ổn định như nói trên, nếu có lợi tức chịu thuế vượt trên mức quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý hoạt động khoáng sảntrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
Điều 2 Điều 2 :Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham giahoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. Quyếtđịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 :Tài nguyên khoáng sản (viết tắt là TNKS) trên địa bàn Tỉnh Lâm Đồng thuộc sởhữu toàn dân, do nhà nước thống nhất quản lý theo quy định của Luật khoáng sản,các văn bản hướng dẫn của chính phủ, Bộ công nghiệp và bản Quy định này.
Điều 2 Điều 2 :UBND các cấp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị-xã hội-kinh tế, cácđơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân có quyền và trách nhiệm bảo vệ tàinguyên khoáng sản chưa khai thác; phát hiện, tố cáo các hành vi vi phạm phápluật về khoáng sản và giữ gìn bí mật về TNKS.
Điều 3 Điều 3 : Các tổ chức, cá nhân chỉ đượchoạt động khoáng sản (viết tắt là HĐKS) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyềncấp giấy phép. Hoạt động khoáng sản bao gồm: - Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoángsản. - Khảo sát khoáng sản. - Thăm dò khoáng sản. - Khai thác khoáng sản. - Khai thác tận thu khoáng sản. - Chế biến khoáng sản.
Điều 4 Điều 4: Nghiêm cấm các hoạt động gâyảnh hưởng xấu đến khu vực có TNKS như: Chôn người chết, thải các chất thải côngnghiệp; nổ bom, mìn và các chất nổ khác, chặt hạ cây, san ủi mặt bằng, xây dựngcông trình khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠTĐỘNG KHOÁNG SẢN