Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu 5 tai biến sản khoa

Open section

Tiêu đề

Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu 5 tai biến sản khoa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “Hướng dẫn xử trí cấp cứu 5 tai biến sản khoa”: 1) Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu doạ vỡ và vỡ tử cung. 2) Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu băng huyết thời kỳ sổ rau. 3) Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu nhiễm khuẩn sau đẻ. 4) Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu sản giật. 5...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau: 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên đị...
  • 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Q...
  • 1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “Hướng dẫn xử trí cấp cứu 5 tai biến sản khoa”:
  • 1) Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu doạ vỡ và vỡ tử cung.
  • 2) Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu băng huyết thời kỳ sổ rau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. “Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu 5 tai biến sản khoa” được áp dụng trong tất cả các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước, tư nhân, bán công, dân lập, kể cả các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư của nước ngoài.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • “Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí cấp cứu 5 tai biến sản khoa” được áp dụng trong tất cả các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước, tư nhân, bán công, dân lập, kể cả các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở
  • Hội đồng bán nhà ở Thành phố
  • giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Bảo vệ sức khoẻ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hoá gia đình, Vụ trưởng các Vụ thuộc cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Giám đốc các bệnh viện, Viện trưởng các viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các Sở Y tế, Giám đốc Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương Dương Chương Dương 2.020.000 0,8 1.616.000 31 Chả Cá 9.800.000 0,8 7.840.000 32 Chợ Gạo 5.050.000 0,9 4.545.000 33 Cửa Đông 6.300.000 0,7 4.410.000 34 Cửa Nam 9.800.000 0,8 7.840.000 35 Gầm Cầu 4.040.000 0,8 3.232.000 36 Gia Ngư 6.300.000 0,7 4.410.000 37 Hà Trung 6.300.000 0,7 4.410.000 38 Hàm Long 7.800.000 0,6 4.680.000 39 Hàm Tử Quan 2.0...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 7.800.000 0,7 5.460.000 144
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 9.800.000 0,8 7.840.000 145
Phan Huy Chú Phan Huy Chú 6.300.000 0,7 4.410.000 146
Phan Thanh Giản Phan Thanh Giản 4.040.000 0,8 3.232.000 147 Phố Huế 9.800.000 1,0 9.800.000 148 Phùng Hưng 6.300.000 0,7 4.410.000 149 Phủ Doãn 6.300.000 0,7 4.410.000 150 Phúc Tân 2.020.000 0,8 1.616.000 151 Quán Sứ 7.800.000 0,6 4.680.000 152 Quang Trung 7.800.000 1,0 7.800.000 Đầu đường - Nguyễn Du 153 Tô Tịch 5.050.000 0,9 4.545.000 154 Tông Đản 6...
Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ 20 Lò Đúc 6.300.000 1,0 6.300.000 Nguyễn Công Trứ - Kim Ngưu 21 Trần Thánh Tông 5.050.000 0,9 4.545.000 22 Lê Văn Hưu 7.800.000 1,0 7.800.000 23 Nguyễn Cao 4.040.000 0,8 3.232.000 24 YES Sanh 4.040.000 0,9 3.636.000 25 Nguyễn Huy Tự 4.040.000 0,8 3.232.000 26 Lê Qúy Đôn 4.040.000 1,0 4.040.000 27 Phạm Đ...
Phan Huy ích Phan Huy ích 5.050.000 0,7 3.535.000 27 Châu Long 6.300.000 0,7 4.410.000 28 Hòe Nhai 6.300.000 0,7 4.410.000 29 Nguyễn Trường Tộ 7.800.000 0,6 4.680.000 30 Chùa Một Cột 6.300.000 0,7 4.410.000 31 Nguyễn Tri Phương 5.050.000 0,9 4.545.000 32 Đội Cấn 5.050.000 0,9 4.545.000 Ngọc Hà - Liễu Giai 33 Đội Cấn 4.040.000 0,8 3.232.000 Liễu Gia...
Phan Kế Bính Phan Kế Bính 3.230.000 0,7 2.261.000 Từ Liễu Giai - ngã tư kế tiếp 92 Nguyễn Văn Ngọc 3.230.000 0,7 2.261.000