Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3868/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
198/2003/QĐ/BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế Nhóm Phân nhóm uất (%) 1 2 3 4 5 2710 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập k...
- Mô tả nhóm, mặt hàng
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô
- Điều 1. Nay quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở quy định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: a. Tính thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng của hộ gia đình, cá nhân cho phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở; b. Tính thu tiền sử dụn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 6/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 6/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng.
- 1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở quy định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
- a. Tính thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng của hộ gia đình, cá nhân cho phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở;
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 1.Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương theo quy định Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với các vị trí, khu vực mà hệ số điều chỉnh giá đất biến động (tăng hoặc giảm) dưới 20% thì áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục kèm Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh và Thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.