Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (đính kèm)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (đính kèm) Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá lớn: giảm từ 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Qu...
  • Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá lớn:
  • giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với Bảng giá được ban hành kèm theo Quyết định này thì Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 29/2...
  • Bùi Ngọc Sương
Removed / left-side focus
  • Q uản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2008./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương hàng năm và quy định mức hỗ trợ đối với các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Bảng Quy định này quy định giá các loại đất cụ thể tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng Quy định này quy định giá các loại đất cụ thể tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương hàng năm và quy định mức hỗ trợ đối với các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3 (được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm) trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng: Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được quy định để làm cơ sở: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng: Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được quy định để làm cơ sở:
  • - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3 (được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm) trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương: Là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công địa phương trong từng giai đoạn (thường là 5 năm) được UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xã hội và lao động trên địa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người sử dụng đất thỏa thuận về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử d...
  • Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người sử dụng đất thỏa thuận về giá đất với những người liên quan khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chương trình khuyến công địa phương: Là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công địa phương trong từng giai đoạn (thường là 5 năm) được UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khí...
  • tiểu thủ công nghiệp, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xã hội và lao động trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm. 2. Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công cấp tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt (nếu có). 3. Tài trợ, đóng góp của các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các phụ lục đính kèm: 1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá. 8. Giá đất tại huyện Vĩnh Thuận 2. Giá đất tại huyện Châu Thành. 9. Giá đất tại huyện Hòn Đất. 3. Giá đất tại huyện Tân Hiệp. 10. Giá đất tại huyện Kiên Lương. 4. Giá đất tại huyện Giồng Riềng. 11. Giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các phụ lục đính kèm:
  • 1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá. 8. Giá đất tại huyện Vĩnh Thuận
  • 2. Giá đất tại huyện Châu Thành. 9. Giá đất tại huyện Hòn Đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí khuyến công địa phương
  • Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc áp dụng Trong quá trình áp dụng các quy định về nội dung chi và mức chi tại Điều 14, Điều 15 của Quy chế này, nếu các Thông tư có sự thay đổi thì áp dụng theo văn bản mới.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá các loại đất được xác định như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất. a. Đất trồng cây hàng năm gồm: đất trồng lúa, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác. b. Đất trồng cây lâu năm. c. Đất rừng sản xuất. d. Đất nuôi trồng thủy sản. đ. Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thì được tính với mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá các loại đất được xác định như sau:
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất.
  • a. Đất trồng cây hàng năm gồm: đất trồng lúa, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc áp dụng
  • Trong quá trình áp dụng các quy định về nội dung chi và mức chi tại Điều 14, Điều 15 của Quy chế này, nếu các Thông tư có sự thay đổi thì áp dụng theo văn bản mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương. 2. Phù hợp với chương trình khuyến côn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh mức chênh lệch giá ở giữa các đoạn đường trên cùng một tuyến đường (chỉ áp dụng cho công tác bồi thường): trường hợp trên cùng một đường phố hoặc đường giao thông có mức chênh lệch khác nhau do được phân nhiều đoạn thì được áp dụng hệ số điều chỉnh như sau: - Đối với đất đô thị được áp dụng giảm 5% cho mỗi khoảng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh mức chênh lệch giá ở giữa các đoạn đường trên cùng một tuyến đường (chỉ áp dụng cho công tác bồi thường):
  • trường hợp trên cùng một đường phố hoặc đường giao thông có mức chênh lệch khác nhau do được phân nhiều đoạn thì được áp dụng hệ số điều chỉnh như sau:
  • - Đối với đất đô thị được áp dụng giảm 5% cho mỗi khoảng cách là 5 mét theo phương pháp giảm dần đều cho đến khi bằng mức giá quy định của đoạn tiếp theo;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và Thông tư số 46/201...
  • 2. Phù hợp với chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn do UBND tỉnh phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan về hoạt động khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sau khi các tuyến đường đã được nâng cấp, trung tâm thương mại hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản để Sở Tài chính đề xuất giá trình UBND tỉnh quyết định. - Giá đất ở các nơi chưa xác định trong Quy định này nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi các tuyến đường đã được nâng cấp, trung tâm thương mại hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản để Sở Tài chính đề xuất giá trình...
  • - Giá đất ở các nơi chưa xác định trong Quy định này nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Quy định này thì được tính theo mức giá tương đương với mức giá quy định tại...
  • Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan nghiên cứu trình UBND tỉnh quy định cụ thể cho từng trường hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương
  • Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề án khuyến công Hồ sơ đề án khuyến công, bao gồm: 1. Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện đề án (trường hợp đơn vị thực hiện đề án không đồng thời là đơn vị thụ hưởng thì phải có văn bản đề nghị hỗ trợ của đơn vị thụ hưởng). 2. Đề án khuyến công (nội dung cơ bản theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này). 3. Cam kết của...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảng Quy định giá các loại đất này được thực hiện từ ngày 01/01/2008, không áp dụng để giải quyết các công việc có liên quan đến giá đất trước đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảng Quy định giá các loại đất này được thực hiện từ ngày 01/01/2008, không áp dụng để giải quyết các công việc có liên quan đến giá đất trước đây.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề án khuyến công
  • Hồ sơ đề án khuyến công, bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện đề án (trường hợp đơn vị thực hiện đề án không đồng thời là đơn vị thụ hưởng thì phải có văn bản đề nghị hỗ trợ của đơn vị thụ hưởng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Lập hồ sơ đề án khuyến công a) Các tổ chức, cá nhân có dự án (hoặc phương án) đầu tư phù hợp với điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế này, có nhu cầu hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương, lập hồ sơ đề án khuyến công theo quy định tại Điều 8 của Quy chế n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các huyện, thị xã, thành phố thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh; các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp cùng các địa phương và các ngành có liên quan nghiên cứu đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các huyện, thị xã, thành phố thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh
  • các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp cùng các địa phương và các ngành có liên quan nghiên cứu đề xuất trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương
  • 1. Lập hồ sơ đề án khuyến công
  • a) Các tổ chức, cá nhân có dự án (hoặc phương án) đầu tư phù hợp với điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế này, có nhu cầu hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương, lập hồ sơ đề án khuyến công th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III NHỮNG ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí hỗ trợ các đề án khuyến công địa phương 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, căn cứ kế hoạch khuyến công địa phương được UBND tỉnh phê duyệt và mức chi các hoạt động khuyến công theo quy định tại Quy chế này, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công địa phương gửi Sở Tài chính để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ký hợp đồng, tạm ứng, thanh lý và quyết toán kinh phí khuyến công địa phương 1. Ký hợp đồng thực hiện Sau khi đề án khuyến công được duyệt, Trung tâm khuyến công có trách nhiệm ký hợp đồng thực hiện đề án khuyến công với đơn vị thực hiện đề án hoặc đơn vị thụ hưởng theo quy định. 2. Tạm ứng kinh phí khuyến công a) Tạm ứng kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch khuyến công, ngừng triển khai đề án khuyến công 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung kế hoạch khuyến công tại địa phương hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công của năm kế hoạch, UBND cấp huyện có văn bản đề nghị gửi về Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp để xem xét (trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo, kiểm tra, giám sát thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành và địa phương liên quan kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện các đề án khuyến công và tình hình sử dụng kinh phí khuyến công địa phương. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mức chi kinh phí khuyến công địa phương 1. Mức chi cụ thể a) Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra định kỳ, đột xuất, giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu đề án; đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Chỉ đạo Trung tâm Khuyến côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với Sở Công Thương tổng hợp cân đối nguồn vốn kinh phí khuyến công trong dự toán ngân sách hàng năm trình UBND tỉnh quyết định; có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và quyết toán kinh phí sự nghiệp khuyến công theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp Sở Công Thương thẩm định nội dung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban ngành liên quan Căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ đã được phân công, các sở, ngành liên quan có trách nhiệm và phối hợp với Sở Công Thương trong việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, hướng dẫn các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công; xem xét, có ý kiến và chịu trách nhiệm về ý kiến của mình đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ. 2. Tổng hợp, đề xuất kế hoạch hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công theo quy chế quản lý vốn và chế độ tài chính hiện hành. 2. Trực tiếp tiếp nhận, xem xét, tổng hợp hồ sơ đề nghị của các đơn vị, địa phương; xây dựng kế hoạch vốn khuyến công hàng năm, từng giai đoạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị thụ hưởng đề án khuyến công 1. Sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, đúng dự toán và các quy định hiện hành của nhà nước; 2. Phối hợp, tạo điều kiện cho các cơ quan liên quan trong kiểm tra, giám sát, nghiệm thu và thanh, quyết toán đề án khuyến công; đảm bảo và chịu trách nhiệm phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các thành viên tổ thẩm định đề án khuyến công 1. Có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ đề án khuyến công, các nội dung liên quan đến lĩnh vực, ngành mình quản lý, thẩm định hồ sơ đề án đúng theo các quy định của Quy chế này và các quy định của pháp luật hiện hành; 2. Chịu trách nhiệm về những ý kiến thẩm định trước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các đề án khuyến công đã được phê duyệt, triển khai thực hiện trước khi Quy chế này có hiệu lực, thì được tiếp tục thực hiện theo những quy định trước đây để áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, địa phương và các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Tổ chức tham gia quản lý hoạt động khuyến công; các tổ chức, cá nhân có chương trình, đề án được hỗ trợ từ kinh phí khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.