Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn Phí xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn Phí xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Điểm 19, Mục I - Quy định các khoản thu phí, Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
  • I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
  • 1. Phí qua đò
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Điểm 19, Mục I
  • Quy định các khoản thu phí, Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua. Các văn bản trước đây của tỉnh Sơn La trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí; quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí
  • quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể và nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua. Các văn bản trước đây của tỉnh Sơn La trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua./

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí và một số khoản thu trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mứ...
  • Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Sơn La
  • Nghị quyết số 95/2006/NQ-HĐND ngày 13/03/2006 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Left: Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua./ Right: Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua./.