Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mới các loại phí 1. Phí tham quan điểm du lịch sinh thái và điểm diễn giải môi trường rừng; 2. Phí tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống Hang Động Tú Làn; 2. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản; 3. Phí sử d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu 1. Các loại phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với các nội dung chủ y...
  • I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu
  • 1. Các loại phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • I. Quy định mới các loại phí
  • 1. Phí tham quan điểm du lịch sinh thái và điểm diễn giải môi trường rừng;
Rewritten clauses
  • Left: (Chi tiết theo Phụ lục số I đính kèm) Right: (Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành a) Các quy định tại Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Quảng Bình về việc quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này
  • giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực: Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010; Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011; Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011; Khoản 4, Điều 1 Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực: Nghị quyết số 151/20...
  • Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011
  • Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.