Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh hệ số xác định trần thanh toán chi phí khám chữa bệnh nội trú cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế
2756/2004/QĐ-BYT
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
1301/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh hệ số xác định trần thanh toán chi phí khám chữa bệnh nội trú cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
- Về việc điều chỉnh hệ số xác định trần thanh toán chi phí khám chữa bệnh nội trú cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh hệ số k từ 1,1 lên 1,2 để làm cơ sở xác định trần thanh toán chi phí điều trị nội trú đối với người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế cho năm 2004.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau: a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp - TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án; hoặc chuyển uỷ quyền chi cho các phòng Công Thương (Kinh tế) huyện, thành phố. Sở Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau:
- a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp
- TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án
- Điều 1. Điều chỉnh hệ số k từ 1,1 lên 1,2 để làm cơ sở xác định trần thanh toán chi phí điều trị nội trú đối với người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế cho năm 2004.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ số k bằng 1,2 được áp dụng cho tất cả các cơ sở y tế có hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Open sectionRight
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Hệ số k bằng 1,2 được áp dụng cho tất cả các cơ sở y tế có hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionRight
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ: Điều trị, Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế, Giám đốc các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bệnh viện thuộc các Bộ ngành, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN: 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất) 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN: a. Đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN:
- 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất)
- 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN:
- Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ: Điều trị, Kế hoạch
- Tài chính, Pháp chế, Giám đốc các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bệnh viện thuộc các Bộ ngành, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Giám đốc Bảo hiểm x...