Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 14
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hướng dẫn cho các Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện đúng trình tự theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc thẩm quyền quyết định cho thuê đất, giao đất của Ủy ban nhân dân tỉnh (trồng rừng và bảo vệ rừng sản xuất kết hợp khai thác, chế biến, tiêu thụ lâm sản) t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “Một cửa liên thông của UBND tỉnh”. Kết quả được trả theo đường bưu điện hoặc Nhà đầu tư có thể nhận kết quả tại bộ phận “Một cửa liên thông của UBND tỉnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, HỒ SƠ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xác định rõ quỹ đất để trồng rừng sản xuất theo đúng mục 1, 2 Điều 6 Quy định bàn hành kèm theo Quyết định số 3079/2009/QĐ-UBNDngày 08/10/2009 của UBND tỉnh, công khai quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư - Đối với các dự án (công trình) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Việc thẩm định thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật) và tổng mức đầu tư xây dựng công trình được thực hiện theo Khoản 2, Điều 6 Quy định ban...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trình tự thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xác định rõ quỹ đất để trồng rừng sản xuất theo đúng mục 1, 2 Điều 6 Quy định bàn hành kèm theo Quyết định số 3079/2009/QĐ-U...
  • Nhà đầu tư nghiên cứu địa điểm đầu tư phù hợp với quy hoạch, liên hệ trực tiếp với UBND cấp huyện nơi dự kiến đầu tư hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được hướng dẫn cụ thể.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
  • - Đối với các dự án (công trình) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư:
  • Việc thẩm định thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật) và tổng mức đầu tư xây dựng công trình được thực hiện theo Khoản 2, Điều 6 Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xác định rõ quỹ đất để trồng rừng sản xuất theo đúng mục 1, 2 Điều 6 Quy định bàn hành kèm theo Quyết định số 3079/2009/QĐ-U...
  • Nhà đầu tư nghiên cứu địa điểm đầu tư phù hợp với quy hoạch, liên hệ trực tiếp với UBND cấp huyện nơi dự kiến đầu tư hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được hướng dẫn cụ thể.
Target excerpt

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư - Đối với các dự án (công trình) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Việc thẩm định thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình chỉ phả...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 1. Hồ sơ trình duyệt của Nhà đầu tư gồm 7 bộ (có 4 bộ chính và 3 bộ phô tô); Mỗi bộ gồm: a) Văn bản đề nghị nghiên cứu, lập dự án đầu tư phát triển rừng. b) Bản thuyết minh ý tưởng đầu tư: Trong bản Thuyết minh phải khái...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP; Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • 1. Hồ sơ trình duyệt của Nhà đầu tư gồm 7 bộ (có 4 bộ chính và 3 bộ phô tô); Mỗi bộ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị nghiên cứu, lập dự án đầu tư phát triển rừng.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
  • 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại...
  • Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác định tổng mức đầu tư cho phù hợp, đáp ứng đủ chi phí đầu tư phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình cũng như đạt hiệu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ thực hiện lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • 1. Hồ sơ trình duyệt của Nhà đầu tư gồm 7 bộ (có 4 bộ chính và 3 bộ phô tô); Mỗi bộ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị nghiên cứu, lập dự án đầu tư phát triển rừng.
Target excerpt

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Việc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Hội đồng xét duyệt thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét phê duyệt. Hội đồng xét duyệt căn cứ vào các tiêu chí sau để lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng: Nhà đầu tư có đủ hồ sơ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Một số nội dụng lập và quản lý chi phí đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Việc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Hội đồng xét duyệt thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
  • Hội đồng xét duyệt căn cứ vào các tiêu chí sau để lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Việc lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Hội đồng xét duyệt thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
  • Hội đồng xét duyệt căn cứ vào các tiêu chí sau để lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng:
Target excerpt

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian hiệu lực kết quả lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Kết quả lựa chọn nhà Nhà đầu tư phát triển rừng cho từng dự án có hiệu lực trong thời gian 6 tháng kể từ ngày UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn. Quá thời gian trên, nếu Nhà đầu tư không lập xong dự án, phê duyệt quy hoạch chi tiết th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp. Các dự án đầu tư phát triển rừng đã được phê duyệt, được thuê đất thì không phải thực hiện lại thủ tục lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng. Đối với các dự án đầu tư phát triển rừng đang lập dự án, chưa được thuê đất nếu chưa thực hiện thủ tục lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng thì phải thực hiện đúng Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nhiệm vụ được giao thực hiện Quy định này. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư (Chủ tịch Hội đồng xét duyệt của tỉnh) căn cứ Quy định này hướng dẫn các Nhà đầu tư lập hồ sơ thực hiện thủ tục, chuẩn bị điều kiện để Hội đồng xét duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, các cơ quan, tổ chức, Nhà đầu tư nếu có vướng mắc, kịp thời phản ảnh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 500/2008/QĐ-UBND ngày 21/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”, Quyết định số 1270/2008/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 “V/v ban hành Quy định công bố giá...
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nước trở lên. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, bao gồm: Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là tổng mức đầu tư), dự toán xây dựng công trình (dự toán công trình), định mức xây dựng và giá xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nước trở lên, bao gồm...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là Nghị định số 112/2009/NĐ-CP) và Điều 3 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng...