Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính
  • theo cơ chế “một cửa liên thông” trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản
  • tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà và quy định mức thu phí qua đò đối với bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Phụ lục số 1: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Rừng. - Phụ lục số 2: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Đông Triều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận; bao gồm 12 thủ tục.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận
  • bao gồm 12 thủ tục.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà và quy định mức thu phí qua đò đối với bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • - Phụ lục số 1: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Rừng.
  • - Phụ lục số 2: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Đông Triều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua phà, đò. - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên phà, đò. - Đơn vị thu phí: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ 7 thủ tục thuộc lĩnh vực đất đai (thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng; giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng; đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ 7 thủ tục thuộc lĩnh vực đất đai (thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải g...
  • giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng
  • đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua phà, đò.
  • - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên phà, đò.
  • - Đơn vị thu phí: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua phà, đò. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2012. Quyết định này thay thế Quyết định số 3056/2010/QĐ-UBND ngày 12/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh; Thủ trưởng, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI I. CƠ SỞ PHÁP LÝ - Luật Đất đai năm 2003; - Nghị định số 224/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; - Nghị định số 7863/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; - Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005...
Phần II Phần II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN I. CƠ SỞ PHÁP LÝ - Luật Khoáng sản năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005; - Luật Xây dựng năm 2003; - Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Nghị định s...
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Vào sổ tiếp nhận hồ sơ: ……Giờ…...phút, ngày ……/……/…… Quyển số…….…., Số thứ tự…….. Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (xem hướng dẫn cuối đơn này trước khi kê khai; không tẩy, xoá, sửa chữa trên đơn) 1. Người sử dụng đất 1.1. Tên người sử dụng đất (viết chữ in hoa)...
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Vào sổ tiếp nhận hồ sơ: ……Giờ…...phút, ngày …/…/… Quyển số…….…., Số thứ tự…….. Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (Xem hướng dẫn cuối đơn này trước khi kê khai; không tẩy, xoá, sửa chữa nội dung đã viết) 1. Người sử dụng đất: 1.1. Tên người sử dụng đất (viết chữ i...
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Vào sổ tiếp nhận hồ sơ: ……Giờ…...phút, ngày …/…/… Quyển số…….…., Số thứ tự…….. Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) I. KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (xem hướng dẫn cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy, xoá, sửa chữa nội dung đã viết) 1. Người sử dụng đất: 1.1. Tên người sử dụng đất (viết chữ in ho...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ NHÂN VĂN - Vị trí địa lý, toạ độ, diện tích của đề án; - Các thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn; - Lịch sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực đề án.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN - Đặc điểm địa chất khu vực: trình bày những nét chính về đặc điểm địa tầng, kiến tạo, macma có trong vùng; - Đặc điểm khoáng sản khu vực, bao gồm: + Các biểu hiện, dấu hiệu, tiền đề có liên quan đến khoáng sản. + Sự phân bố các dấu hiệu, biểu hiện khoáng sản trong khu vực đề án.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG 1. Cơ sở lựa chọn phương pháp: cơ sở lựa chọn phương pháp kỹ thuật phải căn cứ vào mục tiêu, loại hình nguồn gốc và điều kiện thành tạo quặng; thành phần vật chất, mức độ phân bố quặng, mục đích và hiệu quả của phương pháp, tổ hợp các phương pháp kỹ thuật. 2. Các phương pháp và khối lượng các dạng côn...