Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
420/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3392/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. - Đối tượng nộp phí: + Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất, + Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- - Đối tượng nộp phí:
- + Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất,
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh; Giám đốc các Sở: Công thương, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng; Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh; Công an Quảng Ninh; Chủ tịch UBND các thành phố, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí
- số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh
- Giám đốc các Sở: Công thương, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng
- Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp; an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-U...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
- an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và cụm từ viết tắt Trong Quy chế này, các cụm từ “Thuốc nổ, phụ kiện nổ, tiền chất thuốc nổ, VLNCN, VLNCN mới, danh mục VLNCN Việt Nam, sản xuất VLNCN, bảo quản VLNCN, vận chuyển VLNCN, vận chuyển nội bộ VLNCN, sử dụng VLNCN, tiêu hủy VLNCN, kinh doanh VLNCN, nghiên cứu phát triển công nghệ VLNCN, dịch vụ nổ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN Ngoài những nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN nói chung đã được quy định tại điều 4 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP, hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh còn được quản lý theo các nguyên tắc cơ bản sau: 1. Bảo đảm sự phối hợp đồng bộ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng ngành, từng cấp;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại điều 5 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu chung đối với hoạt động VLNCN 1. Tất cả các đơn vị sản xuất, kinh doanh, sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đều phải có trụ sở điều hành trên địa bàn tỉnh. 2. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn; công tác đảm bảo an ninh, trật tự, PCCC; hồ sơ, tài liệu hoạt động VLNCN; công tác huấn luyện; đăng ký địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.
Mục 1. NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện sản xuất VLNCN Doanh nghiệp sản xuất VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ điều kiện để sản xuất VLNCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sản xuất VLNCN Ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do pháp luật quy định, tổ chức sản xuất VLNCN phải thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP và chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại mục 8 chương II Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý về hoạt động nghiên cứu, sản xuất VLNCN trên địa bàn Doanh nghiệp được phép nghiên cứu, sản xuất VLNCN trên địa bàn Tỉnh phải tuân thủ theo đúng các nội dung quy định tại Điều 15, 16, 17, 18 Nghị định 39/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.
Mục 2. KINH DOANH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để kinh doanh VLNCN Doanh nghiệp kinh doanh cung ứng VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh VLNCN Ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do luật pháp quy định, tổ chức kinh doanh VLNCN có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Lập kế hoạch về sản lượng, chủng loại tiền chất thuốc nổ, VLNCN cần dự trữ và sản lượng, chủng loại tiền chất thuốc nổ, VLNCN cung ứng, xuất khẩu, nhập khẩu hàng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.
Mục 3. BẢO QUẢN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định chung 1. VLNCN phải được bảo quản tại các kho chứa, địa điểm thỏa mãn các yêu cầu về an ninh, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ; đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành về cấu trúc, vật liệu xây dựng và thỏa mãn các yêu cầu về phòng cháy, phòng nổ, chống sét, kiểm soát tĩnh điện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về xây dựng công trình kho VLNCN 1. Chỉ các doanh nghiệp có giấy phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng VLNCN và dịch vụ nổ mìn do cơ quan có thẩm quyền cấp phép mới được phép đầu tư xây dựng kho chứa VLNCN. 2. Việc đầu tư, xây dựng, mở rộng, cải tạo kho chứa VLNCN ngoài việc tuân thủ các quy định pháp luật về đầu tư xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về thuê kho VLNCN 1. Tổ chức sử dụng VLNCN có thể ký hợp đồng thuê kho với các tổ chức có kho VLNCN được phép hoạt động. Hợp đồng thuê kho VLNCN phải ghi rõ trách nhiệm của các bên theo quy định pháp luật về bảo quản VLNCN. 2. Tổ chức cho thuê kho VLNCN phải báo cáo bằng văn bản với Sở Công thương, Công an Tỉnh Quảng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4.
Mục 4. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động vận chuyển VLNCN 1. Điều kiện hoạt động vận chuyển VLNCN a. Là tổ chức kinh tế thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận chuyển hoặc tổ chức có Giấy phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng VLNCN; b. Có phương tiện vận chuyển đủ điều kiện hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định vận chuyển VLNCN trên địa bàn Tỉnh Các đơn vị hoạt động vận chuyển VLNCN trên địa bàn Tỉnh (trừ các trường hợp vận chuyển nội bộ) phải thực hiện các nội dung quy định sau: 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố khẩn cấp, phương án bảo vệ an ninh trật tự trong các trường hợp khẩn cấp kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.
Mục 5. SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện sử dụng VLNCN 1. Là tổ chức được thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng VLNCN. 2. Có hoạt động hợp pháp về khoáng sản, dầu khí, công trình xây dựng, công trình nghiên cứu, thử nghiệm và các hoạt động hợp pháp khác cần sử dụng VLNCN. Địa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN Ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do luật pháp quy định, tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Chỉ được mua VLNCN đã có trong Danh mục VLNCN Việt Nam từ các doanh nghiệp kinh doanh VLNCN hợp pháp. VLNCN thừa, sử dụng không hết phải bán lại cho tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.
Mục 6. DỊCH VỤ NỔ MÌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức và yêu cầu của hoạt động dịch vụ nổ mìn trên địa bàn tỉnh 1. Các hình thức dịch vụ nổ mìn được quy định khoản 1 điều 25 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP. 2. Số lượng, phạm vi, quy mô của các tổ chức dịch vụ nổ mìn phải phù hợp với nhiệm vụ, nhu cầu của các hoạt động xây dựng, hoạt động khoáng sản tập trung và điều kiện kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn 1. Là tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cung ứng dịch vụ nổ mìn. Tổ chức cung ứng dịch vụ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định 39/2009/NĐ-CP phải là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước. 2. Có đủ đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn Ngoài các quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định, tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Không phải có giấy phép đối với hoạt động vật liệu nổ công nghiệp đã thuê dịch vụ. 2. Tại một địa điểm chỉ được thuê 01 tổ chức dịch vụ nổ mìn. 3. Theo sự điều hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.
Mục 7. QUY ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP, GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp, cấp lại, điều chỉnh và thu hồi giấy phép sử dụng VLNCN 1. Cấp giấy phép sử dụng VLNCN Tổ chức theo quy định tại khoản 2 điều 36 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP có nhu cầu sử dụng VLNCN nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sử dụng VLNCN nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sử dụng VLNCN tới Sở Công Thương, hồ sơ bao gồm: a. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự 1. Tổ chức sử dụng VLNCN nộp 01 bộ hồ sơ tới Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội – Công an tỉnh Quảng Ninh để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự; hồ sơ gồm: a. Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; b. Nộp bản sao h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp giấy phép vận chuyển VLNCN Tổ chức hoạt động VLNCN khi có nhu cầu vận chuyển VLNCN nộp 01 bộ hồ sơ tới Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ - Công an tỉnh Quảng Ninh để cấp giấy phép vận chuyển VLNCN trên địa bàn tỉnh. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn xin đăng ký vận chuyển; b. Giấy giới thiệu của cơ quan, đơn vị xin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC đối với kho VLNCN Tổ chức có kho VLNCN nộp 01 bộ hồ sơ tới Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an tỉnh Quảng Ninh để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn đề nghị cấp “Giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy và chữa cháy”; b. Bản sao “Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cấp giấy đăng ký địa điểm bốc dỡ VLNCN Tổ chức đăng ký địa điểm bốc dỡ VLNCN phải gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Công Thương thẩm định trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định. Hồ sơ lập thành (02) hai bộ gồm: a. Đơn đăng ký địa điểm bốc dỡ VLNCN (theo mẫu phụ lục số 07 Quy chế này); b. Phương án bốc dỡ VLNCN đảm bảo các điều kiện về kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đăng ký sử dụng kho VLNCN Tổ chức có nhu cầu sử dụng kho VLNCN phải gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Công Thương để cấp giấy chứng nhận đăng ký sử dụng kho VLNCN. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đăng ký sử dụng kho VLNCN (theo mẫu phụ lục số 03 Quy chế này). 2. Hồ sơ Dự án hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế xây dựng công trình kho VLNCN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký sử dụng VLNCN 1. Trước khi sử dụng VLNCN, tổ chức có giấy phép sử dụng VLNCN phải gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký sử dụng VLNCN với Sở Công Thương, hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký sử dụng VLNCN do lãnh đạo ký (theo mẫu tại phụ lục số 04 Quy chế này); b. Bản sao hợp lệ Giấy phép sử dụng VLNCN do cơ quan có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép 1. Trình tự thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép sử dụng VLNCN a. Tổ chức có nhu cầu sử dụng VLNCN lần đầu tại một địa điểm gửi văn bản đề nghị kiểm tra thực địa cùng hồ sơ quy định tại điểm b, d, đ, g khoản 1 điều 22 Quy chế này đến Sở Công Thương. Sở Công Thương chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thời hạn và hiệu lực của Giấy phép, giấy chứng nhận 1. Thời hạn, hiệu lực của Giấy phép a. Thời hạn của Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ thi công công trình theo thời hạn thi công công trình nhưng không quá 02 (hai) năm. b. Thời hạn của Giấy phép sử dụng VLNCN nhằm mục đích khai thác khoáng sản phụ thuộc vào thời gian được phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Lệ phí thẩm định cấp Giấy phép, giấy chứng nhận 1. Lệ phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng VLNCN Tổ chức đề nghị cấp mới, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản phí thẩm định theo quy định tại Quyết định số: 3392/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Ninh. 2. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Điều 31. Lệ phí thẩm định cấp Giấy phép, giấy chứng nhận
- 1. Lệ phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng VLNCN
- Tổ chức đề nghị cấp mới, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản phí thẩm định theo quy định tại Quyết định số: 3392/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Ninh.
Left
Mục 8.
Mục 8. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Báo cáo hoạt động VLNCN Tổ chức, cá nhân, người liên quan đến hoạt động VLNCN có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn trong các trường hợp sau: 1. Đối với trường hợp bất thường a) Trong vòng 24 giờ, báo cáo cơ quan công an địa phương nơi tiến hành hoạt động VLNCN khi xảy ra xâm nhập trái phép khu vực chứa VLN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động VLNCN trên địa bàn 1. UBND tỉnh Quảng Ninh thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh theo thẩm quyền. 2. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn đầu mối giúp UBND Tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan: a. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành các quy định về hoạt động VLNCN tại các khu vực xây dựng, khai thác mỏ tùy theo điều kiện đặc thù cụ thể của từng khu; định mức kinh tế kỹ thuật trong sử dụng VLNCN; xây dựng quy hoạch cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Công an Tỉnh 1. Trong lĩnh vực quản lý hành chính về trật tự xã hội: a. Tiếp nhận hồ sơ và thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho các tổ chức sử dụng VLNCN trên địa bàn Tỉnh; b. Phổ biến các quy định về an ninh, trật tự; phương thức thủ đoạn hoạt động của các loại tội phạm và hướng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ chỉ huy quân sự Tỉnh Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật trong hoạt động VLNCN của các doanh nghiệp quốc phòng, đơn vị quân đội làm kinh tế trên địa bàn Tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thẩm định điều kiện cấp giấy phép sử dụng VLNCN khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn kiểm tra liên ngành thực hiện phương án giám sát ảnh hưởng nổ mìn để kiểm chứng việc thực hiện trách nhiệm pháp luật liên quan đến tài nguyên và bảo vệ môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra và hướng dẫn thực hiện công tác An toàn – Vệ sinh lao động theo quy định hiện hành. 2. Tham gia Đoàn thanh, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các hoạt động của tổ chức tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh khi được yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề Dịch vụ nổ mìn cho các doanh nghiệp có nhu cầu; 2. Tham gia Đoàn thanh, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các hoạt động của tổ chức tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh khi được yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thẩm định điều kiện cấp giấy phép sử dụng VLNCN đối với các tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng, thi công các công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn thanh, kiểm tra định kỳ hoặc đột...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thẩm định điều kiện cấp giấy phép sử dụng VLNCN đối với các tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích thi công các công trình giao thông trên địa bàn Tỉnh khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn thanh, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với các tổ chức sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các Thành phố, huyện, thị xã 1. Chỉ đạo các ngành chức năng ở địa phương và Ủy ban nhân dân cấp xã theo dõi, giám sát, giải quyết khiếu nại tố cáo trong hoạt động VLNCN trên địa bàn. 2. Tổ chức triển khai tại địa phương việc ứng phó sự cố vật liệu nổ công nghiệp trên đường vận chuyển và tại khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về hoạt động quản lý VLNCN cho nhân dân trên địa bàn, giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động VLNCN theo thẩm quyền. 2. Tham gia thanh, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các hoạt động của tổ chức hoạt động VLNCN trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và các quy định khác của pháp luật liên quan về hoạt động VLNCN, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính theo pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và quy định tại Nghị định số 64/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tổ chức phổ biến, triển khai thực hiện quy định này và những quy định hiện hành của pháp luật liên quan đến hoạt động VLNCN. 2. Trường hợp các quy định của Quy chế này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.