Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 55

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. - Đối tượng nộp phí: + Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất, + Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
  • - Đối tượng nộp phí:
  • + Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh; Giám đốc các Sở: Công thương, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng; Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh; Công an Quảng Ninh; Chủ tịch UBND các thành phố, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh
  • Giám đốc các Sở: Công thương, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng
  • Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
  • Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí
  • số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN Ngoài những nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN nói chung đã được quy định tại điều 4 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP, hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh còn được quản lý theo các nguyên tắc cơ bản sau: 1. Bảo đảm sự phối hợp đồng bộ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng ngành, từng cấp;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN
  • Ngoài những nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN nói chung đã được quy định tại điều 4 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP, hoạt động VLNCN trên địa bàn Tỉnh còn được quản lý theo các nguyên tắc cơ bản sau:
  • 1. Bảo đảm sự phối hợp đồng bộ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng ngành, từng cấp; đề cao trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-U...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại điều 5 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN
  • Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại điều 5 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp; an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ và cụm từ viết tắt Trong Quy chế này, các cụm từ “Thuốc nổ, phụ kiện nổ, tiền chất thuốc nổ, VLNCN, VLNCN mới, danh mục VLNCN Việt Nam, sản xuất VLNCN, bảo quản VLNCN, vận chuyển VLNCN, vận chuyển nội bộ VLNCN, sử dụng VLNCN, tiêu hủy VLNCN, kinh doanh VLNCN, nghiên cứu phát triển công nghệ VLNCN, dịch vụ nổ m...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu chung đối với hoạt động VLNCN 1. Tất cả các đơn vị sản xuất, kinh doanh, sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đều phải có trụ sở điều hành trên địa bàn tỉnh. 2. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn; công tác đảm bảo an ninh, trật tự, PCCC; hồ sơ, tài liệu hoạt động VLNCN; công tác huấn luyện; đăng ký địa điểm...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Mục 1. Mục 1. NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 7. Điều 7. Điều kiện sản xuất VLNCN Doanh nghiệp sản xuất VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ điều kiện để sản xuất VLNCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.