Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 19
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 500/2008/QĐ-UBND ngày 21/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”, Quyết định số 1270/2008/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 “V/v ban hành Quy định công bố giá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 500/2008/QĐ-UBND ngày 21/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 500/2008/QĐ-UBND ngày 21/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Khuyến khích các tổ chức, cá n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Một số nội dụng lập và quản lý chi phí đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nước trở lên. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, bao gồm: Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là tổng mức đầu tư), dự toán xây dựng công trình (dự toán công trình), định mức xây dựng và giá xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nước trở lên, bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là Nghị định số 112/2009/NĐ-CP) và Điều 3 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng cô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là Nghị định số 112/2009/NĐ-CP) và Điều...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh căn cứ các quy định của Chính phủ và Bộ Xây dựng để quy định cụ thể việc lập và quản lý chi phí các dự án đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh...
Added / right-side focus
  • 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường.
  • 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công trình, các bước thiết kế, loại nguồn vốn và các quy định của Nhà nước.
  • Tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình phải được dự tính theo đúng phương pháp, đủ các khoản mục chi phí theo quy định và phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là Nghị định số 112/2009/NĐ-CP) và Điều...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh căn cứ các quy định của Chính phủ và Bộ Xây dựng để quy định cụ thể việc lập và quản lý chi phí các dự án đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù...

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư: Thực hiện theo Điều 4, Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP; Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
  • 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại...
  • Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác định tổng mức đầu tư cho phù hợp, đáp ứng đủ chi phí đầu tư phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình cũng như đạt hiệu...
Added / right-side focus
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Tổng mức đầu tư bao gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng.
Removed / left-side focus
  • 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại...
  • Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác định tổng mức đầu tư cho phù hợp, đáp ứng đủ chi phí đầu tư phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình cũng như đạt hiệu...
  • - Trường hợp lập tổng mức đầu tư theo Suất vốn đầu tư (suất vốn đầu tư là một trong những cơ sở để xác định tổng mức đầu tư), Chủ đầu tư phải căn cứ theo suất vốn đầu tư và chỉ số giá xây dựng do S...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập tổng mức đầu tư Right: Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định nà...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư - Đối với các dự án (công trình) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Việc thẩm định thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật) và tổng mức đầu tư xây dựng công trình được thực hiện theo Khoản 2, Điều 6 Quy định ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau: a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình và đưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, giới hạn vốn đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án. Lựa chọn phương án thiế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư.
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ...
Target excerpt

Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau: a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây d...

left-only unmatched

Chương III

Chương III DỰ TOÁN, ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Dự toán xây dựng công trình. 1. Nội dung, phương pháp lập dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo Điều 6, Điều 7 Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Chủ đầu tư thực hiện việc thẩm định, phê duyệt dự toán công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập dự toán công trình 1. Dự toán công trình được lập như sau: a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán (dự toán chi phí xây dựng). Đối với các công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công, chi phí xây dựng được xác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Nội dung, phương pháp lập dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo Điều 6, Điều 7 Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Chủ đầu tư thực hiện việc thẩm định, phê duyệt dự toán công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Dự toán công trình được lập như sau:
  • a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán (dự toán chi phí xây dựng). Đối với các công trình...
  • nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí xây dựng được xác định bằng định mức tỷ lệ
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung, phương pháp lập dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo Điều 6, Điều 7 Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Chủ đầu tư thực hiện việc thẩm định, phê duyệt dự toán công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
  • Đối với các Chủ đầu tư không có đủ đội ngũ cán bộ chuyên trách đáp ứng điều kiện năng lực phù hợp với dự án, loại, cấp công trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giao cho các các sở chuyên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Dự toán xây dựng công trình. Right: Điều 9. Lập dự toán công trình
Target excerpt

Điều 9. Lập dự toán công trình 1. Dự toán công trình được lập như sau: a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Định mức xây dựng 1. Nội dung, lập và quản lý định mức thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP. 2. Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức tư vấn c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. 3. Định mức chi phí tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại côn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Định mức xây dựng
  • 1. Nội dung, lập và quản lý định mức thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
  • Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ...
Added / right-side focus
  • 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
  • Định mức chi phí tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại công việc, chi phí trong đầu tư xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung, lập và quản lý định mức thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
  • Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ...
  • Đối với các công tác xây dựng mới chưa có trong hệ thống định mức xây dựng đã được công bố thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức tư vấn căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương pháp x...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Định mức xây dựng Right: Điều 12. Định mức xây dựng
Target excerpt

Điều 12. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để ho...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá và việc lập đơn giá xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương tính toán xây dựng các bộ đơn giá trình Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình. 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Giá xây dựng công trình
  • 1. Hệ thống giá và việc lập đơn giá xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương tính toán xây dựng các bộ đơn giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
Added / right-side focus
  • Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể.
  • 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ thống giá và việc lập đơn giá xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương tính toán xây dựng các bộ đơn giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
  • giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng chưa có trong danh mục công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp thì Chủ đầu tư, các tổ chức có liên quan căn cứ theo hướng dẫn lập chi phí đầu tư xây dựng tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Giá xây dựng công trình Right: Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình
  • Left: 3. Đối với các đơn giá xây dựng công trình Right: Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá vật liệu xây dựng 1. Giá vật liệu được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc hao phí cần thiết về vật liệu được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể. Giá vật liệu xây dựng xác định trên cơ sở giá thị trường do cơ quan có thẩm quyền công bố. 2. Sở Xây dựng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng, giá gói thầu, giá dự thầu, quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình và tính toán chi phí d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ, ĐÀO TẠO VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KỸ SƯ ĐỊNH GIÁ VÀ QUY ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Năng lực của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý có đủ năng lực kinh nghiệm quy định tại Điều 18, Điều 21 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. 2. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân quản lý chi phí thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 112/2...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. b)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Năng lực của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý có đủ năng lực kinh nghiệm quy định tại Điều 18, Điều 21 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 2. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân quản lý chi phí thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí:
  • a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k...
  • b) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 2:
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý có đủ năng lực kinh nghiệm quy định tại Điều 18, Điều 21 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 2. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân quản lý chi phí thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 3. Người chủ trì lập, kiểm tra trong các hồ sơ liên quan đến: Lập, thẩm tra/thẩm định và điều chỉnh tổng mức đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Năng lực của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí xây dựng Right: Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
Target excerpt

Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng 1. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng thực hiện theo Điều 19 và Điều 23 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và cấp chứng chỉ kỹ sư định giá...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này. 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 3. Chứng chỉ K...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng
  • Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng thực hiện theo Điều 19 và Điều 23 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng...
  • Sở Xây dựng thanh tra, kiểm tra việc đào tạo nghiệp vụ định giá trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này.
  • 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước.
  • Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng do Giám đốc Sở Xây dựng cấp.
Removed / left-side focus
  • Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng thực hiện theo Điều 19 và Điều 23 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng...
  • Sở Xây dựng thanh tra, kiểm tra việc đào tạo nghiệp vụ định giá trên địa bàn tỉnh.
  • Tuyên hủy giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng, đào tạo bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ quản lý chi phí về cơ chế chính sách đầu tư xây dựng của cá nhân nếu phát hiện sai phạm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng Right: Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
Target excerpt

Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này. 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Ch...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Điều kiện và trình tự thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng. 2. Sở Xây dựng tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; giải quyết khiếu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2: a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù; b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Điều kiện và trình tự thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của...
  • 2. Sở Xây dựng tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
Added / right-side focus
  • a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù;
  • b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, cử nhân kinh tế do các tổ chức hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp và đang thực hiện công tác...
  • c) Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng theo quy định của Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện và trình tự thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của...
  • giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền
  • thu hồi chứng chỉ, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm của cá nhân có chứng chỉ trong quá trình tham gia hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng Right: Điều 20. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
  • Left: 2. Sở Xây dựng tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng Right: 1. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2:
Target excerpt

Điều 20. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2: a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyề...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng - Thẩm định các định mức kinh tế - kỹ thuật cho các công việc đặc thù trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh công bố. - Chủ trì xây dựng các Bộ đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng, phần lắp đặt, phần khảo sát xây dựng và giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở ngành thực hiện việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Trước ngày 30 hàng tháng gửi báo cáo giá vật liệu xây dựng (kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách, chủng loại, nguồn gốc, vị trí cung ứng...) trên địa bàn quản lý về Sở Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. 2. Chủ động tính toán, xác định: Định mức kinh tế kỹ thuật; Đơn giá xây dựng công trình; Chỉ số giá xây dựng; Suất vốn đầu tư xây dựng công trình; Giá ca máy và...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau: a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình và đưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, giới hạn vốn đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án. Lựa chọn phương án thiế...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 2. Chủ động tính toán, xác định: Định mức kinh tế kỹ thuật
Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau:
  • a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình và đưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, giới hạn vốn đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 2. Chủ động tính toán, xác định: Định mức kinh tế kỹ thuật
  • Đơn giá xây dựng công trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư Right: Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư.
  • Left: Suất vốn đầu tư xây dựng công trình Right: c) Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình;
Target excerpt

Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau: a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây d...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị sản xuất, cung ứng vật liệu xây dựng 1. Trước ngày 25 hàng tháng gửi quyết định giá bán sản phẩm về Liên Sở Xây dựng - Tài chính để tổng hợp, công bố. (Gửi kèm theo tiêu chuẩn chất lượng, quy cách sản phẩm; chủng loại; vị trí cung ứng). 2. Định kỳ 6 tháng gửi báo cáo tình hình sản xuất vật liệu xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Xử lý chuyển tiếp Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 và Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 99/...
  • Trường hợp thực hiện quản lý chi phí theo các quy định của Nghị định này thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định.
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng đã lập, thẩm định nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì các chi phí đầu tư xây dựng đã thẩm định không phải thẩm định lại
Removed / left-side focus
  • Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 34. Xử lý chuyển tiếp
Target excerpt

Điều 34. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị đ...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình không nêu tại quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có các vấn đề vướng mắc thì các Sở, B...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1; b) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 2: có ít nhất 3...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • Các nội dung khác liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình không nêu tại quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ và cá...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có các vấn đề vướng mắc thì các Sở, Ban, Ngành
Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
  • 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau:
  • a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • Các nội dung khác liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình không nêu tại quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ và cá...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có các vấn đề vướng mắc thì các Sở, Ban, Ngành
Target excerpt

Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá...

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; điều kiện năng lực; quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu...
Chương II Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị ph...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Tính đầy đủ, hợp lý và...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản mà làm thay đổi tổng mức đầu tư (tăng hoặc giảm). 2. Người quyết định đầu tư quyết định vi...
Chương III Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH