Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng N... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 500/2008/QĐ-UBND ngày 21/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”, Quyết định số 1270/2008/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 “V/v ban hành Quy định công bố giá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 500/2008/QĐ-UBND ngày 21/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý
  • chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Một số nội dụng lập và quản lý chi phí đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm: các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế. 2. Các dự án đầu tư bên trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ
  • Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm:
  • các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nước trở lên. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30%...
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn khác trên địa tỉnh Quảng Ninh tham khảo Quy định này để áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, bao gồm: Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là tổng mức đầu tư), dự toán xây dựng công trình (dự toán công trình), định mức xây dựng và giá xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nước trở lên, bao gồm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, bao gồm:
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là tổng mức đầu tư), dự toán xây dựng công trình (dự toán công trình), định mức xây dựng và giá xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn Nhà nư...
  • vốn ngân sách Nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là vốn ODA), vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh và vốn đầu tư khác của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là Nghị định số 112/2009/NĐ-CP) và Điều 3 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý
  • chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là Nghị định số 112/2009/NĐ-CP) và Điều...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh căn cứ các quy định của Chính phủ và Bộ Xây dựng để quy định cụ thể việc lập và quản lý chi phí các dự án đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • LẬP CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư: Thực hiện theo Điều 4, Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

Open section

Điều 14.

Điều 14. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 8. 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 9. 3. Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Phụ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
  • 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 8.
  • 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 9.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư:
  • Thực hiện theo Điều 4, Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP; Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; b) Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư; c) Giải trình kinh tế- kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về công nghệ bao gồm: quy trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
  • 1. Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư hướng dẫn tại...
  • Điều 4, Điều 5 Thông tư số 04/2010/TT-BXD và các quy định hiện hành để xác định tổng mức đầu tư cho phù hợp, đáp ứng đủ chi phí đầu tư phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình cũng như đạt hiệu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư - Đối với các dự án (công trình) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Việc thẩm định thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật) và tổng mức đầu tư xây dựng công trình được thực hiện theo Khoản 2, Điều 6 Quy định ban...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ sang Sở Khoa học và Công nghệ để...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
  • - Đối với các dự án (công trình) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư:
  • Việc thẩm định thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật) và tổng mức đầu tư xây dựng công trình được thực hiện theo Khoản 2, Điều 6 Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thẩm tra công nghệ 1. Công nghệ của dự án, thẩm tra các nội dung sau: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; b) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thẩm tra công nghệ
  • 1. Công nghệ của dự án, thẩm tra các nội dung sau:
  • a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III DỰ TOÁN, ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN, ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Dự toán xây dựng công trình. 1. Nội dung, phương pháp lập dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo Điều 6, Điều 7 Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Chủ đầu tư thực hiện việc thẩm định, phê duyệt dự toán công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức, cá nhân có yêu cầu. Trường hợp hồ sơ thẩm định phải điều chỉnh, bổ sung thì thời gian thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức,...
  • Trong thời gian hai ngày làm việc, đối với dự án có nội dung công nghệ rõ ràng, thuộc chuyên môn mà cán bộ làm công tác thẩm tra công nghệ nắm vững, Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp xử lý và có ý...
  • Phiếu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và nội dung của văn bản thẩm tra công nghệ dự án đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 và 3.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung, phương pháp lập dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo Điều 6, Điều 7 Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Chủ đầu tư thực hiện việc thẩm định, phê duyệt dự toán công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
  • Đối với các Chủ đầu tư không có đủ đội ngũ cán bộ chuyên trách đáp ứng điều kiện năng lực phù hợp với dự án, loại, cấp công trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giao cho các các sở chuyên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Dự toán xây dựng công trình. Right: Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Định mức xây dựng 1. Nội dung, lập và quản lý định mức thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP. 2. Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức tư vấn c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ: Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Đối với các dự án còn lại, kinh phí thẩm tra công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ
  • Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ:
  • Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Định mức xây dựng
  • 1. Nội dung, lập và quản lý định mức thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
  • Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá và việc lập đơn giá xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương tính toán xây dựng các bộ đơn giá trình Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học...
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ thống giá và việc lập đơn giá xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương tính toán xây dựng các bộ đơn giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
  • 3. Đối với các đơn giá xây dựng công trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Giá xây dựng công trình Right: Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giá vật liệu xây dựng 1. Giá vật liệu được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc hao phí cần thiết về vật liệu được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể. Giá vật liệu xây dựng xác định trên cơ sở giá thị trường do cơ quan có thẩm quyền công bố. 2. Sở Xây dựng ch...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập; 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng sau đây: a) Dự án đầu tư; b) Hợp đồng nhượng quyền thương mại; c) Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ
  • Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây:
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giá vật liệu xây dựng
  • Giá vật liệu được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc hao phí cần thiết về vật liệu được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể.
  • Giá vật liệu xây dựng xác định trên cơ sở giá thị trường do cơ quan có thẩm quyền công bố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng, giá gói thầu, giá dự thầu, quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình và tính toán chi phí d...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước
  • Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên t...
  • Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chỉ số giá xây dựng
  • Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp...
  • Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện việc thu thập số liệu, tính toán và định kỳ công bố chỉ số giá xây dựng để làm cơ sở cho việc lập và q...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ, ĐÀO TẠO VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KỸ SƯ ĐỊNH GIÁ VÀ QUY ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Năng lực của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý có đủ năng lực kinh nghiệm quy định tại Điều 18, Điều 21 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. 2. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân quản lý chi phí thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 112/2...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ Dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
  • Dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi lập dự án hoặc hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Năng lực của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý có đủ năng lực kinh nghiệm quy định tại Điều 18, Điều 21 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 2. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân quản lý chi phí thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng 1. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng thực hiện theo Điều 19 và Điều 23 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và cấp chứng chỉ kỹ sư định giá...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong thời gian chín mươi ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
  • Trong thời gian chín mươi ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam) thay mặt các bên gửi hồ sơ đế...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng
  • Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng thực hiện theo Điều 19 và Điều 23 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng...
  • Sở Xây dựng thanh tra, kiểm tra việc đào tạo nghiệp vụ định giá trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Điều kiện và trình tự thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng. 2. Sở Xây dựng tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; giải quyết khiếu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, theo mẫu quy định tại Phụ lục 11; b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Hợp đồng phải được các bên ký k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, theo mẫu quy định tại Phụ lục 11;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Điều kiện và trình tự thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của...
  • 2. Sở Xây dựng tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng - Thẩm định các định mức kinh tế - kỹ thuật cho các công việc đặc thù trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh công bố. - Chủ trì xây dựng các Bộ đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng, phần lắp đặt, phần khảo sát xây dựng và giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tr...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư và không thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư và không thuộc Danh mục công...
  • Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục 12.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • - Thẩm định các định mức kinh tế - kỹ thuật cho các công việc đặc thù trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh công bố.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở ngành thực hiện việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Trước ngày 30 hàng tháng gửi báo cáo giá vật liệu xây dựng (kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách, chủng loại, nguồn gốc, vị trí cung ứng...) trên địa bàn quản lý về Sở Xây...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Trong thời hạn bảy ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì phải tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời hạn xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Trong thời hạn bảy ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
  • Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở ngành thực hiện việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Trước ngày 30 hàng tháng gửi báo cáo giá vật liệu xây dựng (kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách, chủng loại, nguồn gốc, vị trí cung ứng...) trên địa bàn quản lý về Sở Xây dựng tổng hợp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. 2. Chủ động tính toán, xác định: Định mức kinh tế kỹ thuật; Đơn giá xây dựng công trình; Chỉ số giá xây dựng; Suất vốn đầu tư xây dựng công trình; Giá ca máy và...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng một phần nghìn tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá mười triệu đồng và tối thiểu không dưới ba triệu đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng một phần nghìn tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ n...
  • Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng một phần nghìn tổng giá trị của hợp đồng sửa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.
  • 2. Chủ động tính toán, xác định: Định mức kinh tế kỹ thuật
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị sản xuất, cung ứng vật liệu xây dựng 1. Trước ngày 25 hàng tháng gửi quyết định giá bán sản phẩm về Liên Sở Xây dựng - Tài chính để tổng hợp, công bố. (Gửi kèm theo tiêu chuẩn chất lượng, quy cách sản phẩm; chủng loại; vị trí cung ứng). 2. Định kỳ 6 tháng gửi báo cáo tình hình sản xuất vật liệu xây d...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ bao gồm một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây: a) Bí quyết kỹ thuật; b) Kiến thức kỹ thuật về công nghệ được chuyển giao dưới dạng phương án công nghệ, quy trình công nghệ, giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ bao gồm một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây:
  • a) Bí quyết kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị sản xuất, cung ứng vật liệu xây dựng
  • 1. Trước ngày 25 hàng tháng gửi quyết định giá bán sản phẩm về Liên Sở Xây dựng - Tài chính để tổng hợp, công bố. (Gửi kèm theo tiêu chuẩn chất lượng, quy cách sản phẩm; chủng loại; vị trí cung ứng).
  • 2. Định kỳ 6 tháng gửi báo cáo tình hình sản xuất vật liệu xây dựng (khối lượng kế hoạch, khối lượng thực tế và các lần thay đổi giá bán sản phẩm) về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử lý chuyển tiếp Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý chuyển tiếp
Rewritten clauses
  • Left: Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. Right: Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định mức...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình không nêu tại quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có các vấn đề vướng mắc thì các Sở, B...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Các bên không thực hiện chuyển giao công nghệ sau mười hai tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; b) Chuyển giao không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Các bên không thực hiện chuyển giao công nghệ sau mười hai tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • Các nội dung khác liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình không nêu tại quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ và cá...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có các vấn đề vướng mắc thì các Sở, Ban, Ngành

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ : Là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ : Là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ...
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 23. Điều 23. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để thực hiện chuyển giao công nghệ, hàng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp...
Điều 24. Điều 24. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thoả thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng. 2. Trình...
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ; b) Kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các kết luận về thẩm tra công nghệ và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tiếp nh...
Điều 26. Điều 26. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.