Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
2033/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
2732/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ tiền cho người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện các biện pháp đình sản và các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên. 1.1. Đối tượng và mức hỗ trợ: - Những người trong độ tuổi sinh đẻ có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản nam hoặc nữ. Mức hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
- Điều 1. Hỗ trợ tiền cho người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện các biện pháp đình sản và các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên.
- 1.1. Đối tượng và mức hỗ trợ:
- - Những người trong độ tuổi sinh đẻ có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản nam hoặc nữ. Mức hỗ trợ: 2.000.000đ/người/một lần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Các chính sách quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/8/2012.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số
- Kế hoạch hóa gia đình.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Các chính sách quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/8/2012.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT .CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Thị Thu Thủy QUY ĐỊNH Chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thì hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của cá nhân, các thành viên gia đình trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình: 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình có một hoặc hai con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Thực hiện pháp luật, chính sách về dân số; quy chế, điều lệ hoặc hình th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của cá nhân, các thành viên gia đình trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình:
- 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình có một hoặc hai con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững.
- 2. Thực hiện pháp luật, chính sách về dân số; quy chế, điều lệ hoặc hình thức khác của cơ quan, tổ chức; hương ước, quy ước của cộng đồng về dân số.
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thì hành./.
Unmatched right-side sections