Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ tiền cho người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện các biện pháp đình sản và các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên. 1.1. Đối tượng và mức hỗ trợ: - Những người trong độ tuổi sinh đẻ có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản nam hoặc nữ. Mức hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hỗ trợ tiền cho người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện các biện pháp đình sản và các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên.
  • 1.1. Đối tượng và mức hỗ trợ:
  • - Những người trong độ tuổi sinh đẻ có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản nam hoặc nữ. Mức hỗ trợ: 2.000.000đ/người/một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Các chính sách quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/8/2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Các chính sách quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/8/2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT .CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Thị Thu Thủy QUY ĐỊNH Chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về thực hiện một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thì hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thì hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết về thực hiện một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong tổ chức thực hiện công tác dân số - KHHGĐ: Thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình là trách nhiệm của toàn xã hội, của mọi công dân; là trách nhiệm về lãnh đạo, chỉ đạo thường xuyên của Ủy ban Nhân dân các cấp, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các lực lượng vũ trang, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cá nhân, các thành viên gia đình trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình: 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình có một hoặc hai con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Thực hiện pháp luật, chính sách về dân số; quy chế, điều lệ hoặc hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Số con của mỗi cặp vợ chồng 1. Mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh một hoặc hai con. Trường hợp sinh con lần thứ nhất mà sinh đôi trở lên coi như đã có đủ số con quy định. 2. Những trường hợp sau đây không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con: a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba trở lên, nếu cả hai vợ chồng hoặc một trong hai người thuộc d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; 2. Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức; 3. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp một số phương tiện tránh thai không đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, quá hạn sử dụng, chưa được phép lưu hành; 4. Di cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ, khen thưởng: 1. Chính sách hỗ trợ: thực hiện theo Quyết định số: 2033/2012/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 của Ủy ban nhân dân Tỉnh Về việc quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên....

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ, khen thưởng:
  • Chính sách hỗ trợ:
  • thực hiện theo Quyết định số:
Rewritten clauses
  • Left: 2033/2012/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 của Ủy ban nhân dân Tỉnh Về việc quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường, thị trấn 2... Right: Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý hành vi vi phạm quy định về chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình: 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức nếu sinh nếu vi phạm về chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình, tùy theo mức độ vi phạm sẽ xem xét, xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành: - Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng theo dõi việc thi hành quy định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh. - Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành: - Kinh phí để thực hiện Quy định này được bố trí từ nguồn ngân sách của Tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu thấy phát sinh những vấn đề mới, hoặc chưa phù hợp đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Y tế (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình của tỉnh, qua Chi cục Dân số - Kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.