Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố

Open section

Tiêu đề

Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở
  • công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay đổi tên Sở Giao thông - Công chính (được thành lập và đổi tên theo Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09 tháng 01 năm 1991 và Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) thành Sở Giao thông vận tải thành phố. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở
  • công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay đổi tên Sở Giao thông
  • Công chính (được thành lập và đổi tên theo Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09 tháng 01 năm 1991 và Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) thành Sở Giao thông v...
  • Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc phụ trách và các Phó Giám đốc giúp việc theo quy định. Biên chế của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố giao trong tổng chỉ tiêu biên chế hàng năm của thành phố. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc phụ trách và các Phó Giám đốc giúp việc theo quy định.
  • Biên chế của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố giao trong tổng chỉ tiêu biên chế hàng năm của thành phố.
  • Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động có hiệu quả, bố trí cán bộ, công chức, viên chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Sở Tư pháp (để biết); - Các Phó Giám đốc Sở; - Lưu (VT-PC). GIÁM ĐỐC Trần Quang Phượng QUY CHẾ XÂY DỰNG VĂN BẢN, TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT CÁC VĂN BẢN QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như điều 3 (để thực hiện);
  • - Sở Tư pháp (để biết);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tập hợp hóa văn bản : là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị; các quy chế, quy định của Sở theo một trình tự nhất định (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • 1. Tập hợp hóa văn bản : là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích 1. Nhằm thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở hợp pháp, hợp lý và hiệu quả; nội dung văn bản có chất lượng; tiến độ xây dựng văn bản đảm bảo được yêu cầu, phục vụ tốt cho công tác quản lý của ngành giao thông vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Kịp thời phát hiệ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Lập Chương trình xây dựng văn bản, tổ chức soạn thảo, kiểm tra và trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (Quyết định ban hành các quy chế, quy định và chỉ thị) trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và Quyết định ban hành các quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ban hành; Các v...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các phòng thuộc Cơ quan Sở Giao thông vận tải. 2. Các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải.
Chương II Chương II
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN, SOẠN THẢO, KIỂM TRA, TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN, SOẠN THẢO, KIỂM TRA, TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ
Điều 5. Điều 5. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở 1. Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, các phòng, đơn vị thuộc Sở căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế trong công tác quản lý của mình, đề xuất Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, xây dựng các quy chế, quy định của Sở cho năm sau....