Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
2692/QĐ-SGTVT
Right document
Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố
53/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đổi tên Sở Giao thông - Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố
- Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở
- công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay đổi tên Sở Giao thông - Công chính (được thành lập và đổi tên theo Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09 tháng 01 năm 1991 và Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) thành Sở Giao thông vận tải thành phố. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay đổi tên Sở Giao thông
- Công chính (được thành lập và đổi tên theo Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09 tháng 01 năm 1991 và Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) thành Sở Giao thông v...
- Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước theo quy định.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở
- công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc phụ trách và các Phó Giám đốc giúp việc theo quy định. Biên chế của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố giao trong tổng chỉ tiêu biên chế hàng năm của thành phố. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc phụ trách và các Phó Giám đốc giúp việc theo quy định.
- Biên chế của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố giao trong tổng chỉ tiêu biên chế hàng năm của thành phố.
- Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động có hiệu quả, bố trí cán bộ, công chức, viên chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Sở Tư pháp (để biết); - Các Phó Giám đốc Sở; - Lưu (VT-PC). GIÁM ĐỐC Trần Quang Phượng QUY CHẾ XÂY DỰNG VĂN BẢN, TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT CÁC VĂN BẢN QUY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Như điều 3 (để thực hiện);
- - Sở Tư pháp (để biết);
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích 1. Nhằm thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở hợp pháp, hợp lý và hiệu quả; nội dung văn bản có chất lượng; tiến độ xây dựng văn bản đảm bảo được yêu cầu, phục vụ tốt cho công tác quản lý của ngành giao thông vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Kịp thời phát hiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Mục đích
- 1. Nhằm thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở hợp pháp, hợp lý và hiệu quả
- nội dung văn bản có chất lượng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Lập Chương trình xây dựng văn bản, tổ chức soạn thảo, kiểm tra và trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (Quyết định ban hành các quy chế, quy định và chỉ thị) trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và Quyết định ban hành các quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ban hành; Các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các phòng thuộc Cơ quan Sở Giao thông vận tải. 2. Các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tập hợp hóa văn bản : là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị; các quy chế, quy định của Sở theo một trình tự nhất định (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN, SOẠN THẢO, KIỂM TRA, TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN, SOẠN THẢO, KIỂM TRA, TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ
Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở 1. Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, các phòng, đơn vị thuộc Sở căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế trong công tác quản lý của mình, đề xuất Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, xây dựng các quy chế, quy định của Sở cho năm sau....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chỉ đạo soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở Căn cứ Chương trình xây dựng văn bản hàng năm của Sở, yêu cầu về xây dựng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tình hình thực tế trong công tác quản lý của Sở, các Phó Giám đốc Sở phụ trách khối có trách nhiệm chỉ đạo các phòng, đơn vị tiến hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm soạn thảo văn bản, kiểm tra văn bản, lấy ý kiến dự thảo văn bản và trình văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Trách nhiệm soạn thảo văn bản. a) Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân thành phố ký hoặc dự thảo các quy chế, quy định trình Giám đốc Sở ký trực tiếp điều chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở Cơ quan soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, soạn thảo các quy chế và quy định của Sở tổ chức thực hiện theo trình tự như sau: 1. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành: a) Khảo sát, đánh giá tình hình thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. KIỂM TRA DỰ THẢO CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ TRƯỚC KHI TRÌNH KÝ
Mục 2. KIỂM TRA DỰ THẢO CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ TRƯỚC KHI TRÌNH KÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng văn bản phải được kiểm tra trước khi ký ban hành 1. Các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Sở Giao thông vận tải chủ trì soạn để trình Ủy ban nhân dân thành phố ký ban hành. 2. Các dự thảo quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ký ban hành. 3. Các dự thảo văn bản nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ gửi Phòng Pháp chế Sở kiểm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. a) Văn bản hoặc Phiếu chuyển đề nghị Phòng Pháp chế Sở kiểm tra dự thảo văn bản; b) Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định; c) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung và thời hạn kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Nội dung kiểm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở bao gồm: a) Sự cần thiết ban hành văn bản; b) Căn cứ pháp lý ban hành văn bản; c) Thể thức, kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo văn bản; d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ ĐẾN CẤP CÓ THẨM QUYỀN ĐỂ BAN HÀNH
Mục 3. TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ ĐẾN CẤP CÓ THẨM QUYỀN ĐỂ BAN HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật a) Tờ trình và dự thảo văn bản; b) Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp thành phố; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản; d) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định; đ) Các tài liệu khác có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự trình lãnh đạo Sở dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm kiểm tra trình tự, thủ tục hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này trước khi trình Phó Giám đốc Sở phụ trách khối xem xét, có ý kiến. 2. Sau khi Phó Giám đốc Sở phụ trách khối có ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phát hành văn bản Trong thời hạn chậm nhất là 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày lãnh đạo Sở ký ban hành các quy chế, quy định của Sở hoặc ký Tờ trình, để trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Văn phòng Sở có trách nhiệm in ấn, đóng dấu, phát hành văn bản cho các tổ chức, cá nhân theo “Nơi nhận”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm và phương pháp tự kiểm tra văn bản 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm: a) Tự kiểm tra các văn bản do phòng, đơn vị tổ chức soạn thảo trình cấp có thẩm quyền ký hoặc do phòng, đơn vị ký ban hành; b) Tự kiểm tra các văn bản trong nội dung có danh mục bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung tự kiểm tra văn bản Văn bản được kiểm tra phải đảm bảo đủ điều kiện sau: 1. Được ban hành hợp pháp và hợp lý; 2. Ban hành đúng thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản; 3. Nội dung của văn bản phù hợp với pháp luật hiện hành; không lỗi thời, chồng chéo, mâu thuẫn; đảm bảo thực hiện có hiệu quả; 4. Được ban hành đúng thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý kết quả tự kiểm tra văn bản Các phòng, đơn vị thuộc Sở khi phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc mâu thuẫn, chồng chéo, đã lỗi thời, không có hiệu quả thì: 1. Kịp thời ban hành văn bản đình chỉ, sửa đổi, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản do phòng, đơn vị mình soạn thảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ; CÁC QUY CHẾ, QUY ĐỊNH CỦA SỞ VÀ CỦA ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động quản lý ngành giao thông vận tải; các quy chế, quy định của Sở và các quy chế, quy định của đơn vị 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm: a) Thực hiện công tác tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở và các quy chế, quy định của Đơn vị 1. Tập hợp hóa văn bản: a) Tập hợp, sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt liên quan đến tổ chức, hoạt động quản lý của phòng, đơn vị theo một trình tự nhất định (theo lĩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo Sở: Các phòng, đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm báo cáo về Sở (thông qua phòng Pháp chế) các nội dung đã được Sở hướng dẫn về báo cáo kết quả xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản Quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của phòng, đơn vị theo thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm quán triệt, phân công cán bộ thực hiện tốt các nội dung của Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các phòng, đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm báo cáo Giám đốc Sở (thông qua Phòng Pháp chế Sở) để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.