Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh mức thu học phí trong các sơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
69/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh mức thu học phí trong các sơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
- ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học
- tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP
- V/v điều chỉnh mức thu học phí trong các sơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu học phí quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau: 1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập. Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng TT Ngành học Miền núi Nông thôn Thành t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 (sau đây g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học...
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu học phí quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩ...
- 1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập.
- Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian tổ chức thực hiện từ năm học 2014 - 2015. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, hướng dẫn thực hiện các quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các loại hình nhà trường ở các cấp học và trình độ đào tạo và cơ sở giáo dục khác của hệ thống giáo dục quốc dân. 2. Thông tư này áp dụng đối với trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông; học sinh, sinh viên hệ cử tuyển; học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các loại hình nhà trường ở các cấp học và trình độ đào tạo và cơ sở giáo dục khác của hệ thống giáo dục quốc dân.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông
- Điều 2. Thời gian tổ chức thực hiện từ năm học 2014 - 2015.
- Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, hướng dẫn thực hiện các quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế mức thu học phí và thời gian thực hiện quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh; các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí 1. Học sinh tiểu học trường công lập. 2. Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước, được Ngân sách nhà nước cấp bù học phí. 3. Người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
- 1. Học sinh tiểu học trường công lập.
- 2. Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước, được Ngân sách nhà nước cấp bù h...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế mức thu học phí và thời gian thực hiện quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh
- các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Lao động
Unmatched right-side sections