Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
10/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
18/2014/QĐ_UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
- ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tạo lập,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước
- Chi nhánh Quảng Bình
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình
- Tạo lập, quản lý, sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quản...
- (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Right: Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng Thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo, tạo việc làm tại địa phương, tạo điều kiện cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, từng bước nâng cao thu nhập, ổn định đời sống, góp phần xóa đói giảm nghèo, an sinh xã hội, xây dựng nông thôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
- Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất q...
- 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã thuộc huyện Minh Hóa khi tham gia phát triển sản xuất.
- Thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo, tạo việc làm tại địa phương, tạo điều kiện cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, từng bước nâng...
- Left: Điều 1. Mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn thực hiện Nguồn vốn thực hiện cho vay là nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh để quản lý, sử dụng cho vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.
- Điều 2. Nguồn vốn thực hiện
- Nguồn vốn thực hiện cho vay là nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh để quản lý, sử dụng cho vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây lỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xử lý theo quy định tại Quy chế này và các quy định của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp: a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm. b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp:
- a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm.
- Điều 3. Các hành vi bị cấm
- Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây lỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích.
- Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc quản lý và điều hành nguồn vô...
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG HỖ TRỢ
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn
- 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê du...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo. 2. Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh vay vốn giải quyết việc làm.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - cơ quan Thường trực Chương trình theo Nghị quyết 30a có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu cho UBND tỉnh hướng dẫn chỉ đạo tổ chức thực hiện Chương trình. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Điều 5. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo.
- 2. Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh vay vốn giải quyết việc làm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế cho vay (thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án…) 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác; Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện - Ngân sách Trung ương. - Ngân sách địa phương. - Nguồn huy động hợp pháp của các tổ chức, cá nhân và vốn đóng góp của các hộ gia đình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
- - Ngân sách Trung ương.
- - Ngân sách địa phương.
- Điều 6. Cơ chế cho vay (thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án…)
- 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ cận nghèo và các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ hiện hành của NHCSXH về cho vay đối với hộ nghèo.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạch toán, theo dõi Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay ủy thác từ ngân sách tỉnh được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định hiện hành của NHCSXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi trả phí ủy thác, hoa hồng, trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, trích lập quỹ khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng quản trị Chi nhánh NHCSXH tỉnh, bù đắp chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh NHCSX...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan theo các quy định của pháp luật. Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu bố trí nguồn vốn ủy thác trong dự toán chi ngân sách tỉnh hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm và tổ chức thực hiện 1. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.