Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức chi một số nội dung có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục Pháp luật của các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Quy định mức chi một số nội dung có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012 quy định tại Quyết định số 37/2008/QĐ- TTg ngày 12/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ, và các nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật mang tính thường xuyên không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, và thay thế Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 16/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số nội dung và mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo của tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, và thay thế Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 16/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số nội dung và mức chi cho công tá...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, và thay thế Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 16/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số nội dung và mức chi cho công tá...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo của tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công
Điều 1 Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công gọi tắt là Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công".
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyế...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: Quy chế này qui định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách tỉnh cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp nông thôn (gọi tắt là hoạt động khuyến công) trên địa bàn tỉnh Vĩnh L...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: - Doanh nghiệp vừa và nhỏ thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; - Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật H...
Điều 3. Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: - Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; - Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (sử dụng nguyên liệu...