Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
12/2009/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
07/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng tr...
- Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Tăng mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài thuộc đối tượng và phạm vi áp dụng chính sách tại Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh (theo kết luận số 172-KL/TU ngày 08/4/2009 của Ban Thư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 1 năm 2009 của Ủy ban nhân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định như sau: 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau: “3. Tổ chức kiểm tra định kỳ đối với các công trình xây dựng trọng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 1 năm 2009 của Ủy ban nhân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên đị...
- 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
- Tổ chức kiểm tra định kỳ đối với các công trình xây dựng trọng điểm, quan trọng của tỉnh, công trình nếu xảy ra sự cố có thể gây ra thảm họa (các công trình quy định tại Khoản 3 Mục 1 Thông tư số 1...
- Tăng mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài thuộc đối tượng và phạm vi áp dụn...
- Mức hỗ trợ thực hiện bằng 100% mức chi thực tế, nhưng tối đa không quá 100.000.000 đồng ( một trăm triệu đồng )/1 doanh nghiệp khi tham dự ở nước ngoài và 20.000.000 đồng ( hai mươi triệu đồng )/1...
- a. Chi phí thuê gian hàng hoặc mặt bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các bước về thủ tục quy định tại Quyết định này. Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các bước về thủ tục quy định tại Quyết định này.
- Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan: Các sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan: Các sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.