Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3291/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
02/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
- Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Mức thu: - Cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 200.000 đồng/giấy phép. - Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dun...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải. 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm v i điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập
- trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 200.000 đồng/giấy phép.
- - Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép): 50.000 đồng/lần cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 2603/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và các t ổ chức, c á nhân liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chứ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 2603/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải ( sau đâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
- Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections