Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Chỉ thị số 18/1999/CT-TTg ngày 01/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Chỉ thị số 18/1999/CT-TTg ngày 01/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục 7 Chương trình mục tiêu quốc gia và phân công cơ quan chịu trách nhiệm quản lý, triển khai thực hiện, như sau: 1. Chương trình xoá đói giảm nghèo (bao gồm cả công tác định canh, định cư và hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn) do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý, trong đó: Bộ Nông nghiệp và Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mực tiêu quốc gia. 1. Việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt các Chương trình mục tiêu quốc gia, cơ chế kế hoạch và cấp phát kinh phí cho các Chương trình mục tiêu quốc gia thực hiện theo Quyết định 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 06-TT/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Chương trình Quốc gia về thể thao, nhằm đào tạo và cung cấp lực lượng vận động viên tài năng có trình độ cao để thi đấu trong nước, khu vực và Quốc tế, đặc biệt là SEA GAMES lần thứ 22. 2. Đối tượng thực hiện Thông tư này là các đơn vị sử dụng kinh phí của Chương trình Quốc gia về thể thao. 3. Kinh phí th...
Phần II Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. NỘI DUNG CHI: 1. Chi cho công tác đào tạo: - Chi tuyển chọn vận động viên các môn thể thao - Chi tiền ăn cho vận động viên và huấn luyện viên - Chi tiền mua thuốc bổ bồi dưỡng cho vận động viên - Chi mời giáo viên dạy văn hoá, ngoại ngữ cho vận động viên trong thời gian triệu tập huấn luyện, đào tạo. -...
Chương trình Quốc gia về thể thao thực hiện chế độ kế toán theo Quyết định số 999/TC/QĐ-CĐKT ngày 2/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp. Chương trình Quốc gia về thể thao thực hiện chế độ kế toán theo Quyết định số 999/TC/QĐ-CĐKT ngày 2/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp. Đối với mua sắm trang thiết bị, dụng vụ, sữa chữa cải tạo các công trình thể thao thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước. b. Cô...
Phần III Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực thi hành từ 01/8/1999, trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính, Uỷ ban Thể dục Thể thao để nghiên cứu sửa đổi bổ sung cho phù hợp.