Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các hồ sơ, tài liệu liên quan đến đất đai: 250.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
  • Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các hồ sơ, tài liệu liên quan đến đất đai: 250.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. - Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu đất đai. - Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký quyền sử dụn...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
  • - Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu đất đai.
  • - Đơn vị thu phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 80% nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ. Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn để sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một khoảng thời gian xác định. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi nhận được khoản v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giải thích từ ngữ.
  • Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
  • Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 80% nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định tại các Quyết định: số 3391/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 1949/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc vay vốn. Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. 2. Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp . đồng tín dụng. 3.Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc vay vốn.
  • Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định tại các Quyết định:
  • số 3391/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 1949/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5

Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT. sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc. 2. Trích một phần ngân sách tỉnh (Nguồn kết dư ngân sách hàng năm; nguồn từ Quỹ dự trữ tài chính của ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT.
  • sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây:
  • 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển là hình thức hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh nhằm đưa vốn của bên uỷ thác cho bên nhận uỷ thác trực tiếp cho vay đến khách hàng thực hiện phương án, dự án đầu tư phát triển sản xuất - kinh doanh, dịch vụ nhằm thúc đẩy phát triểri kinh tế - xã hội trên địa bàn theo chủ trương cua UBND tỉnh. Chi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi, đốì tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng cho các dự án đầu tư phát triển và các phương án sản xuất - kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp của các thành phần kinh tế (gọi tắt là chủ đầu tư) trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể bao gồm: 1. Hỗ trợ vốn cho công tác xây dựng cơ bản các công trình thuộc vốn ngân sách N...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6 Điều 6: Điều kiện vay vốn. 1. Đôi với dự án: a/ Thuộc đốì tượng quy định tại điều 2 của Quy chế này. b/ Đối với các dự án vay trung và dài hạn phải hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định. 2. Đôi với chủ đầu tư: a/ Là pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. b/ Có dự án đầu tư hoặc...
Điều 7 Điều 7: Loại cho vay. 1. Cho vay ngắn hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất - kinh doanh và dịch vụ. 2. Cho vay trung hạn, dài hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn, dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất - kinh doanh và dịch vụ.
Điều 8 Điều 8: Thời hạn cho vay. Tùy theo đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án hoặc phương án sản xuât - kinh doanh, khả năng thu hồi vôn, khả năng trả nợ của chủ đâu tư mà Quỹ đề xuất loại cho vay để UBND tỉnh quyết định. 1. Cho vay ngắn hạn: Tôi đa đên 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sản xuất - kinh doanh và khả năng trả n...
Điều 9 Điều 9: Thẩm quyền quyết định cho vay. Dựa trên cơ sở thẩm định và đề xuất của Hội đồng thẩm định, UBND tỉnh quyết định cho vay. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc đốì với cho vay ngắn hạn và không quá 20 ngày làm việc đốì với cho vay trung và dài hạn kể từ khi Quỹ nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ và thông tin cần thiết của chủ đầ...