Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3386/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
61/2002/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
- Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các hồ sơ, tài liệu liên quan đến đất đai: 250.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
- Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các hồ sơ, tài liệu liên quan đến đất đai: 250.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. - Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu đất đai. - Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký quyền sử dụn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- - Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu đất đai.
- - Đơn vị thu phí:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 80% nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ. Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn để sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một khoảng thời gian xác định. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi nhận được khoản v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Giải thích từ ngữ.
- Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 80% nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định tại các Quyết định: số 3391/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 1949/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Nguyên tắc vay vốn. Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. 2. Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp . đồng tín dụng. 3.Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Nguyên tắc vay vốn.
- Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định tại các Quyết định:
- số 3391/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 1949/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT. sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc. 2. Trích một phần ngân sách tỉnh (Nguồn kết dư ngân sách hàng năm; nguồn từ Quỹ dự trữ tài chính của ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT.
- sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây:
- 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections