Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ trong các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam
03/1998/QĐ-NHNN3
Right document
về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã
209/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ trong các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã
- Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ trong các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành "Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ trong các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã,phường, thị trấn (gọi chung là ngân sách cấp xã) bao gồm: Mãsố danh mục Chương; Mãsố danh mục Loại, Khoản; Mãsố danh mục Nhóm, Tiểu nhóm; Mãsố danh mục Mục, Tiểu mục; Mãsố danh mục các Mục tạm thu, tạm chi chưa đưa vào cân đối ngân sách;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã,phường, thị trấn (gọi chung là ngân sách cấp xã) bao gồm:
- Mãsố danh mục Chương;
- Mãsố danh mục Loại, Khoản;
- Điều 1 . Nay ban hành "Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ trong các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây về bộ phận kiểm soát trong các tổ chức tín dụng cổ phẩn hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2001. Những quy định và hướngdẫn trước đây về mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã tráivới Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây về bộ phận kiểm soát trong các tổ chức tín dụng cổ phẩn hết hiệu lực thi hành. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2001. Những quy định và hướngdẫn trước đây về mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã tráivới Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng có trách nhiệm ban hành quy định về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ phù hợp với đặc điểm mô hình tổ chức và hoạt động của đơn vị mình.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Ủ y ban nhân dân, cơ quan tàichính các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyếtđịnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Ủ y ban nhân dân, cơ quan tàichính các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyếtđịnh này.
- Điều 3 . Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng có trách nhiệm ban hành quy định về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ phù hợp với đặc điểm mô hình tổ chức và hoạt động của đơn vị...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chủ tịch HĐQT; Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng; Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng Vụ, Cục thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ MẪU VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ TRONG CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG H...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vịthuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyếtđịnh này./. BỘ TÀI CHÍNH Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngânsách cấp xã (Ban hành kèm theo Quyết định số 209/2000/QĐ - BTC ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vịthuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyếtđịnh này./.
- BỘ TÀI CHÍNH
- ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Điều 4 . Chủ tịch HĐQT
- Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng Vụ, Cục thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngânsách cấp xã
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/1998/QĐ-NHNN3 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 209/2000/QĐ - BTC
Left
Điều 1
Điều 1 . Khái niệm, mục tiêu kiểm tra, kiểm toán nội bộ: Kiểm tra, kiểm toán nội bộ (gọi chung là kiểm tra nội bộ) trong các tổ chức tín dụng (TCTD) là việc TCTD thực hiện các phương pháp giám sát, kiểm tra và kiểm toán nội bộ nhằm: bảo đảm thực hiện đúng các quy định pháp luật, các quy chế quản lý của Ngành và quy định nội bộ của TCTD...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Quy chế này áp dụng đối với các Ngân hàng quốc doanh (bao gồm cả Ngân hàng phục vụ người nghèo và Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long), Ngân hàng Thương mại cổ phần; các công ty tài chính (bao gồm cả công ty tài chính 100% vốn nước ngoài, công ty tài chính liên doanh với nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Yêu cầu việc thực hiện kiểm tra, kiểm toán nội bộ: TCTD phải bảo đảm các yêu cầu sau đây trong quá trình thực hiện việc kiểm tra nội bộ; 1. Tổ chức, chỉ đạo chấp hành nghiêm túc các quy định của pháp luật, các thể lệ, chế độ do Ngân hàng Nhà nước (NHNN) ban hành. 2. Ban hành đầy đủ các quy định về quản lý kinh doanh, quản trị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy kiểm tra nội bộ chuyên trách: 1. Tổ chức bộ máy kiểm tra nội bộ chuyên trách và các nhân viên làm nhiệm vụ này, độc lập trong hoạt động đối với các đơn vị nghiệp vụ, các đơn vị thành viên. Những người trong bộ máy kiểm tra nội bộ không kiêm nhiệm các công việc khác của TCTD. 2. Được đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức bộ máy: 1. Tất cả các TCTD quy định tại Điều 2, khoản 1 Quy chế này phải thành lập bộ máy kiểm tra nội bộ chuyên trách tại trụ sở chính và các đơn vị thành viên. Bộ máy này trực thuộc Tổng giám đốc (Giám đốc). 2. Đối với Ngân hàng quốc doanh, bộ máy kiểm tra nội bộ chuyên trách thực hiện theo quy định tại Điều lệ về tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Cấp bậc, chức vụ trong bộ máy kiểm tra nội bộ chuyên trách: 1. Kiểm tra viên: là những người đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 11, Quy chế này, được Tổng giám đốc (Giám đốc) bổ nhiệm và làm chuyên trách về kiểm tra, kiểm toán nội bộ trong TCTD. 2. Trưởng phòng (hoặc Tổ trưởng) kiểm tra nội bộ, do Hội đồng quản trị (HĐQT) bổ nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Nhiệm vụ của tổ chức kiểm tra nội bộ: Tổ chức kiểm tra nội bộ của TCTD có nhiệm vụ thực hiện việc giám sát, kiểm tra và kiểm toán nội bộ các hoạt động của TCTD và các đơn vị thành viên. Cụ thể: 1. Dự thảo để Tổng giám đốc (Giám đốc) trình HĐQT, ban hành các phương thức, nội dung và quy trình nghiệp vụ trong kiểm tra, kiểm toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Quyền hạn của tổ chức kiểm tra nội bộ: 1. Yêu cầu các bộ phận nghiệp vụ và nhân viên của TCTD giải trình các công việc đã làm, đang làm, xuất trình văn bản chỉ đạo, chứng từ, sổ sách ghi chép và các tài liệu liên quan khác (khi cần thiết) trong hoạt động để phục vụ việc giám sát, kiểm tra hoặc kiểm toán. 2. Trình Tổng giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Kiểm tra viên kiểm tra nội bộ TCTD: 1. Trong khi thực hiện nhiệm vụ giám sát, kiểm tra, kiểm toán nội bộ nếu phát hiện có vi phạm các quy định về kiểm tra, kiểm toán mà không báo cáo đầy đủ, kịp thời, phải chịu trách nhiệm trước Tổng giám đốc (Giám đốc) nếu nghiêm trọng sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Phương thức kiểm tra: Chủ tịch HĐQT có trách nhiệm quy định cụ thể phương thức và nội dung kiểm tra, phù hợp với đặc điểm về mô hình tổ chức và hoạt động nghiệp vụ của từng TCTD, nhưng phải tuân thủ các quy định sau: Giám sát hoạt động: được thực hiện trên cơ sở phân tích các báo cáo kế toán, thống kê, các văn bản chỉ đạo nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tiêu chuẩn chung đối với kiểm tra viên: Ngoài những tiêu chuẩn chung của nhân viên ngân hàng, các kiểm tra viên kiểm tra nội bộ phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Hiểu biết pháp luật, thông thạo mặt nghiệp vụ mà mình đảm nhận; 2. Có kiến thức về tín dụng ngân hàng, kế toán - tài chính, kiểm toán kinh tế. Riêng đối với Trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Cấp bậc và phụ cấp của các kiểm tra viên, do Chủ tịch HĐQT Tổ chức tín dụng quy định phù hợp pháp luật hiện hành. VI. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Tổ chức kiểm tra nội bộ chuyên trách có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất về Thanh tra NHNN và Ban kiểm soát của TCTD về chương trình kiểm tra, kiểm toán nội bộ và những kết quả chính trong hoạt động kiểm tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Hàng năm, Thanh tra NHNN đánh giá việc thực hiện chương trình, kết quả hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ của từng TCTD. Trên cơ sở này, Tổng giám đốc (Giám đốc) xác định việc tăng cường, bổ sung, chấn chỉnh về tổ chức và hoạt động kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Tổ chức kiểm tra nội bộ chuyên trách của TCTD được Thanh tra NHNN hướng dẫn và giúp đỡ về nghiệp vụ giám sát, kiểm tra, kiểm toán. VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Chánh Thanh tra NHNN có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn thực hiện quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy chế này; 2. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Việc bổ sung sửa đổi Quy chế này do Thống đốc NHNN quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections