Bộ Tài chính QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống
Mục lục ngân sách nhànước áp dụng cho ngân sách cấp xã BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước đã được công bố theo Lệnh số 47L-CTN ngày 03/04/1996 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ngân sách nhà nướcsố 06/1998/QH10 ngày 20/5/1998 và Nghị định số 51/1998/NĐ-CP ngày 18/7/1998 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/CP ngày 19/12/1996của Chính phủ quy định chi tiết việc phân cấp quản lý, lập, chấp hành và quyếttoán ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ quy địnhnhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung hệ thống
Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã,phường, thị trấn (gọi chung là ngân sách cấp xã) bao gồm:
Mục tạm thu, tạm chi chưa đưa vào cân đối ngân sách;
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2001. Những quy định và hướngdẫn trước đây về mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã tráivới Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Ủ y ban nhân dân, cơ quan tàichính các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyếtđịnh này.
Điều 4
Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vịthuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyếtđịnh này./.
BỘ TÀI CHÍNH
Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngânsách cấp xã
(Ban hành kèm theo Quyết định số 209/2000/QĐ - BTC
ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tháng 12/2000
I - MÃ SỐ DANH
MỤC CHƯƠNGD
Chương 160D).
Chương 160D).
Chương 160D).
Chương 160D).
Chương nêu trên như: thu hoa lợi công sản theo mức thầu, khoán từ quỹ đất 5% và quỹ đất công do xã quản lý; thu tiền đền bù thiệt hại do Nhà nước thu hồi đất; thu tiền phạt; thu các
Chương trình quốc gia dân số kế hoạch hoá gia đình
Chương trình 135
MỤC MÃ SỐ NHÓM, TIỂU NHÓM,
MỤC VÀ TIỂU MỤC
PHẦN THU
Mục
Tên gọi
Ghi chú
01
Thu thường xuyên
01
Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
002
Thuế thu nhập doanh nghiệp
02
Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị không hạch toán toàn ngành
Không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các hoạt động xổ số kiến thiết
99
Khác
03
Thuế sử dụng tài sản nhà nước
007
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
01
Đất trồng lúa
02
Đất trồng cây hàng năm
03
Đất trồng cây lâu năm
99
Đất nông nghiệp khác
008
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
01
Đất ở
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
02
Đất xây dựng
03
Đất nông nghiệp
04
Đất ngư nghiệp
99
Đất dùng cho mục đích khác
009
Thu tiền sử dụng đất
01
Đất ở
02
Đất xây dựng
03
Đất nông nghiệp
04
Đất ngư nghiệp
99
Đất dùng cho mục đích khác
010
Thu giao đất trồng rừng
01
Thu giao đất trồng rừng
99
Khác
011
Thuế nhà, đất
01
Thuế nhà
02
Thuế đất ở
99
Thuế đất khác
012
Thuế tài nguyên
06
Thuỷ, hải sản
07
Sản phẩm rừng tự nhiên
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
99
Tài nguyên, khoáng sản khác
04
Thuế đối với hàng hoá và dịch vụ
014
Thuế giá trị gia tăng
01
Thuế GTGT hàng SX trong nước
99
Khác
015
Thuế tiêu thụ đặc biệt
04
Hàng hoá sản xuất kinh doanh và dịch vụ trong nước điều tiết giữa các cấp ngân sách của chính quyền địa phương theo Luật NSNN.
Phản ánh số thu được phân cấp cho NS xã từ nguồn thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước thu vào các mặt hàng: Bài lá, hàng mã, vàng mã, và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaokê, kinh doanh gôn, bán vé hội viên, vé chơi gôn, kinh doanh casinô, trò chơi bằng máy giắc pốt, kinh doanh vé đặt cược, đua ngựa, đua xe.
99
Khác
016
Thuế môn bài
02
Từ bậc 4 đến bậc 6
99
Khác
06
Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
021
Thu sự nghiệp
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
01
Thu sự nghiệp
Phản ánh khoản chênh lệch thu lớn hơn chi từ các hoạt động sự nghiệp và các hoạt động sinh lời khác của xã, như: các hoạt động quản lý đò, chợ, đầm hồ, đất đai, tài nguyên, bến bãi, các cơ sở văn hóa, y tế, thể dục thể thao...
99
Khác
028
Thu tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước
02
Tiền thuê quầy bán hàng
99
Khác
029
Thu từ quỹ đất công ích và đất công
01
Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 5%
Phản ánh số thu từ giá trị sản phẩm ngành trồng trọt, chăn nuôi từ việc khoán thầu quỹ đất công ích 5%.
02
Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công
Phản ánh số thu từ giá trị sản phẩm ngành trồng trọt, chăn nuôi từ việc khoản thầu sử dụng quỹ đất công do xã quản lý
03
Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất
Phản ánh số thu tiền đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất theo Nghị định 22/1998/NĐ ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
99
Khác
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
08
Thu phí và lệ phí
032
Phí giao thông
02
Phí qua cầu, đường, đò
99
Khác
033
Lệ phí trước bạ
01
Nhà, đất
99
Tài sản khác
041
Phí khai thác
05
Khai thác đánh bắt hải sản
06
Khai thác vật liệu xây dựng
99
Khác
046
Lệ phí hành chính
11
Lệ phí hộ tịch
99
Khác
Phản ánh các khoản: Lệ phí chứng thư, khai sinh, khai tử, đăng ký kết hôn, nhận con nuôi...
049
Lệ phí thắng cảnh, bảo tồn di tích
01
Thắng cảnh và bảo tồn di tích
99
Khác
050
Phí và lệ phí khác
99
Khác
Phản ánh các khoản phí, lệ phí do xã thu nộp trực tiếp vào ngân sách (không qua khoán, thầu)
09
Thu tiền phạt và tịch thu
051
Thu tiền phạt, tịch
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
02
Phạt trật tự đô thị
05
Phạt vi phạm chế độ kế toán thống kê
06
Phạt vi phạm tệ nạn xã hội
09
Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
10
Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá
11
Phạt vi phạm hành chính về trật tự an ninh, quốc phòng
14
Phạt vi phạm KD trái pháp luật
99
Phạt, tịch khác
10
Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp
053
Các khoản huy động theo quyết định của Nhà nước
Phản ánh các khoản thu ngân sách của các tổ chức, cá nhân theo các Pháp lệnh, quyết định của Chính phủ, Quốc hội (kể cả huy động lao động nghĩa vụ công ích).
01
Xây dựng kết cấu hạ tầng
99
Khác
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
054
Các khoản đóng góp tự nguyện
Phản ánh các khoản thu đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân được HĐND các cấp quyết định đưa vào thu ngân sách cấp xã.
01
Xây dựng kết cấu hạ tầng tại địa phương
99
Khác
11
Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách
055
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
01
Bổ sung cân đối ngân sách xã
02
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
99
Khác
12
Các khoản thu khác
057
Thu kết dư ngân sách năm trước
01
Thu kết dư ngân sách năm trước
062
Thu khác
02
Thu hồi các khoản chi năm trước
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
03
Thu ngân sách cấp trên trả các khoản thu năm trước của NS xã được hưởng.
99
Khác
Phản ánh các khoản thu khác của ngân sách xã chưa được hạch toán ở các
Mục và Tiểu mục thu cụ thể nào, kể cả các khoản thu phân chia được phân cấp theo quy định của Khoản 2
Điều 30 - Luật NSNN.
2
Thu về chuyển nhượng quyền sử dụng và bán tài sản nhà nước
13
Thu tiền bán tài sản nhà nước
068
Thu tiền bán tài sản khác
01
Mô tô
02
Ô tô con, ô tô tải
03
Xe chuyên dùng
04
Tầu thuyền
05
Đồ gỗ
99
Tài sản khác
Bao gồm cả thu tiền thanh lý nhà làm việc, thiết bị kỹ thuận chuyên dùng, máy tính, máy phô tô, điều hoà nhiệt độ, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, tài sản vô thừa nhận, di sản khảo cổ trong lòng đất...
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
3
thu viện trợ không hoàn lại
14
Thu viện trợ không hoàn lại
073
Viện trợ cho đầu tư phát triển
03
Của các tổ chức phi Chính phủ
04
Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
99
Của các tổ chức khác
074
Viện trợ cho chi thường xuyên
03
Của các tổ chức phi Chính phủ
04
Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
99
Của các tổ chức khác
B/
PHẦN CHI
Mục
Tên gọi
Ghi chú
6
Chi thường xuyên
20
Chi thanh toán cho cá nhân
101
Tiền công
01
Tiền công lao động hợp đồng theo vụ việc
Phản ánh chi tiền thuê lao động theo hợp đồng vụ việc như: tạp vụ, bảo vệ, lao công, thủ quỹ, giữ kho...
99
Khác
104
Tiền thưởng
01
Thưởng thường xuyên, đột xuất
Phản ánh các khoản tiền thưởng thường xuyên, đột xuất cho cán bộ xã, phường, thị trấn đương chức theo quyết định của HĐND xã theo chế độ quy định hiện hành.
99
Khác
105
Phúc lợi tập thể
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
01
02
Trợ cấp khó khăn thường xuyên
Trợ cấp khó khăn đột xuất
Phản ánh các khoản trợ cấp khó khăn thường xuyên, đột xuất theo quyết định của cấp có thẩm quyền cho cán bộ xã đương chức.
99
Khác
106
Các khoản đóng góp
01
02
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Phản ánh các khoản đóng góp BHXH, BHYT của đơn vị sử dụng lao động cho cán bộ xã, đương chức.
99
Khác
107
Chi cho cán bộ xã, thôn, bản, đương chức
01
Sinh hoạt phí cán bộ xã đương chức
Bao gồm cả lương cán bộ y tế xã
02
Các khoản phụ cấp khác
Bao gồm cả phụ cấp đại biểu dân cử
03
Hoạt động phí của phó các đoàn thể
99
Khác
Bao gồm cả chi hoạt động phí của bí thư chi bộ, cán bộ trưởng thôn, bản, dân phố, phụ cấp y tế thôn bản và các chức danh khác.
109
Chi thanh toán dịch vụ công cộng
01
Thanh toán tiền điện
02
Thanh toán tiền nước
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
03
Thanh toán tiền nhiên liệu
Phản ánh các khoản chi để thanh toán tiền dầu, xăng, củi, than
99
Khác
Bao gồm các khoản chi để thanh toán tiền vệ sinh môi trường
110
Vật tư văn phòng
01
Văn phòng phẩm
Phản ánh các khoản chi mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
99
Khác
111
Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
01
Cước điện thoại trong nước
03
Cước phí bưu điện
06
Tuyên truyền
10
Sách, báo, tạp chí thư viện
11
Chi tuyên truyền giáo dục pháp luật
Phản ánh chi tuyên truyền giáo dục pháp luật theo quyết định số 03/1998/QĐ-TTg ngày 7/01/1998 của Chính phủ
12
Chi tủ sách pháp luật ở xã, phường, thị trấn
Phản ánh chi mua thành lập tủ sách pháp luật ở xã, phường, thị trấn theo quyết định số 1067/QĐ-TTg ngày 25/11/1998 của Chính phủ.
99
Khác
112
Hội nghị
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
01
Tài liệu
Phản ánh kinh phí in, mua, phô tô tài liệu cho hội nghị
02
Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
06
Các khoản thuê mướn khác
Phản ánh các khoản thuê mướn: Hội trường, phương tiện vận chuyển và thuê mướn khác phục vụ hội nghị
07
Chi bù tiền ăn
Phản ánh các khoản chi bù tiền ăn hội nghị theo chế độ quy định hiện hành
99
Khác
113
Công tác phí
01
Tiền vé máy bay, tàu, xe
02
Phụ cấp công tác phí
03
Tiền thuê phòng ngủ
04
Khoán công tác phí
99
Khác
114
Chi phí thuê mướn
01
Thuê phương tiện vận chuyển
02
Thuê nhà
99
Chi phí thuê mướn khác
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
117
Sửa chữa thường xuyên TSCĐ phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng
01
Mô tô
06
Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
09
Nhà cửa
11
Công trình v.hoá, công viên, thể thao
12
Đường điện, cấp thoát nước
13
Đường xá, cầu cống
14
Đê điều, hồ đập, kênh mương
99
Các TSCĐ và công trình hạ tầng cơ sở khác.
118
Chi sửa chữa lớn TSCĐ phục vụ công tác chuyên môn và sữa chữa lớn các công trình hạ tầng cơ sở
01
Mô tô
09
Nhà cửa
11
Công trình văn hoá, công viên, thể thao
12
Đường điện, cấp thoát nước
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
13
Đường xá, cầu cống
14
Đê điều, hồ đập, kênh mương
99
Các TSCĐ và công trình hạ tầng cơ sở khác.
119
Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
01
Chi mua hàng hoá, vật tư dùng cho công tác chuyên môn của từng ngành
02
Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng (không phải là TSCĐ)
03
Chi mua, in, photo (sách, tài liệu, ấn chỉ) dùng cho chuyên môn của ngành
99
Chi phí khác phục vụ công tác chuyên môn ngành
22
Chi hỗ trợ và bổ sung
120
Hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư
03
Chi trợ cấp dân cư
99
Khác
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
122
Chi công tác người có công cách mạng và công tác xã hội
01
Trợ cấp hàng tháng
Phản ánh chi trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ hiện hành (không kể trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc và trợ cấp thôi việc 1 lần cho cán bộ xã nghỉ việc từ 1/1/1998 trở về sau do tổ chức BHXH Việt Nam chi)
07
Công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ
Phản ánh chi quản trang và sửa chữa nghĩa trang
09
Hỗ trợ nhà ở cho các đối tượng ưu đãi
10
Chi quà lễ tết cho các đối tượng chính sách
99
Chi cứu tế XH và công tác XH khác
Phản ánh các khoản chi mai táng phí, cứu đói, cứu tế, khắc phục thiên tai cho dân cư sống trong xã
23
Các khoản chi khác
132
Chi trả các khoản thu năm trước
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
01
02
99
Hoàn trả các khoản thu về thuế
Hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí
Hoàn trả các khoản thu khác
Phản ánh chi hoàn trả của ngân sách cấp xã cho các đối tượng đã nộp ngân sách theo các quyết định của cấp có thẩm quyền của ngân sách cấp xã; các khoản thu về thuế, phí, lệ phí... thuộc ngân sách các năm trước.
133
Chi nộp ngân sách cấp trên
01
Chi nộp ngân sách cấp trên
Phản ánh các khoản ngân sách xã chi trả ngân sách cấp trên các khoản thu được hưởng thuộc niên độ ngân sách năm trước theo chế độ quy định (các khoản thu NS cấp trên thuộc năm hiện hành thì hạch toán giảm thu C.L.K.M và TM đã thực nộp NS)
99
Khác
134
Chi khác
03
Chi bầu cử HĐND cấp xã
04
Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn
05
Chi khắc phục hậu quả thiên tai bão lụt cho các đơn vị thuộc cấp xã q.lý
09
Các khoản chi về phí và lệ phí của đơn vị thuộc cấp xã quản lý
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
10
Chi bảo hiểm tài sản, phương tiện của các đơn vị dự toán cấp xã
11
Chi hỗ trợ khác
14
Chi tiếp khách
99
Chi khác
7
Chi đầu tư phát triển
26
Chi đầu tư vào tài sản vô hình và hữu hình
144
Mua tài sản vô hình
03
Mua phần mềm máy tính
99
Khác
145
Mua sắm TSCĐ dùng cho công tác chuyên môn
05
Mua đồ gỗ, sắt, mây, tre, nhựa cao cấp
06
Trang bị TB kỹ thuật chuyên dụng
09
Nhà cửa
Phản ánh chi NS xã để mua nhà, trụ sở làm việc...
99
Các TSCĐ khác
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
27
Chi đầu tư XDCB
Phản ánh chi XD các công trình kết cấu hạ tầng KT-XH từ nguồn NS xã và nguồn đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân cho từng dự án, mục tiêu nhất định
147
Chi xây lắp
01
99
Chi XD các hạng mục công trình
Chi khác
148
Chi thiết bị
01
Chi mua sắm thiết bị
Chi mua thiết bị kèm theo dự án, mục tiêu đã được phê duyệt trong dự toán của dự án, mục tiêu công trình
02
Chi phí gia công, lắp đặt thiết bị
99
Chi khác
Nhóm
tiểu
nhóm
mục
tiểu
Mục
Tên gọi
Ghi chú
149
Chi phí khác
99
Chi phí khác
Phản ánh các khoản chi khác trong đầu tư xây dựng của các dự án, công trình như: Chi theo tỷ lệ đơn giá quy định nhà nước, chi phí điều tra, khảo sát, lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng, đền bù giải phóng mặt bằng (đất đai, hoa màu và di chuyển dân cư), chi thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật tổng dự toán và quyết toán công trình và các khoản chi phí khác theo chế độ quy định.
150
Chi quy hoạch
02
Chi quy hoạch xây dựng đô thị, nông thôn
99
Khác
IV - MÃ SỐ DANH MỤCMỤC TẠM THU,
MỤC TẠM CHI
Mục 809 không hạch toán chi ngân sách xã.
Mục 901 hoặc
Mục 902 không hạch toán tăng thu NS cấp xã. Trường hợp khoản tạm ứng được cấp có thẩm quyền cho chuyển sang cấp phát ngân sách thì hạch toán giảm chi
Mục 901 hoặc
Mục 902 và tăng chi ngân sách xã theo L.K.M.TM đã được duyệt chi.
Mục lục NSNN áp dụng cho ngân sách cấpxã ban hành theo Quyết định số 209 /2000/QĐ-BTC
Chương
Loại
Khoản
Mục
Tiểu mục
A/ VỀ THU NGÂN SÁCH XÃ:
I/ Các khoản thu NS xã hưởng 100%:
1/ Thuế môn bài thu từ các cá nhân, hộ SXKD, dịch vụ từ bậc 4 - 6, kể cả số thu khoán (không áp dụng đối với ngân sách phường)
tương ứng
tương ứng
tương ứng
016
02
2/ Các khoản phí, lệ phí thu vào NS xã theo chế độ quy định:
Do ngành thuế thu:
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
Do Ban Tài chính xã thu:
160D
10
05
tương ứng
tương ứng
3/ Chênh lệch thu lớn hơn chi từ các hoạt động sự nghiệp có thu của xã
tương ứng
tương ứng
tương ứng
021
01
4/ Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ từ quỹ đất công ích 5% và hoa lợi công sản khác do xã quản lý
160D
01
tương ứng
029
tương ứng
5/ Các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân:
Các khoản đóng góp theo pháp luật quy định (kể cả lao động công ích) được đưa vào thu NS xã.
160D
10
05
053
tương ứng
Các khoản đóng góp tự nguyện để xây dựng cơ sở hạ tầng và các khoản đóng góp khác do HĐND xã quyết định đưa vào ngân sách xã quản lý (không áp dụng đối với phường)
160D
10
05
054
tương ứng
6/ Thu viện trợ không hoàn lại của các tổ chức và cá nhân ở ngoài nước trực tiếp cho ngân sách xã
160D
10
09
tương ứng
tương ứng
7/ Thu kết dư ngân sách xã năm trước
160D
10
07
057
01
8/ Thu các khoản thu khác của ngân sách xã theo quy định của pháp luật:
160D
10
05
tương ứng
tương ứng
II/ Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) với ngân sách cấp trên:
1/ Thu thuế sử dụng đất nông nghiệp (tối thiểu để lại cho xã 20%) tương ứng.
tương ứng
01
01
007
tương ứng
2/ Thu chuyển quyền sử dụng đất, thuế nhà đất, tiền cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân có hoạt động SXKD và dịch vụ (không áp dụng đối với ngân sách phường).
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
3/ Thu chuyển quyền sử dụng đất, thuế nhà đất, tiền cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân không hoạt động SXKD và dịch vụ (không áp dụng đối với ngân sách phường)
tương ứng
10
05
tương ứng
tương ứng
4/ Thu thuế GTGT (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu), thuế TNDN (không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành và xổ số kiến thiết), thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao, thu sử dụng vốn ngân sách, thuế tài nguyên, lệ phí trước bạ (nhà, đất), thuế TTĐB hàng hoá sản xuất trong nước thu vào các mặt hàng bài lá, hàng mã, vàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường mát xa, karaokê, kinh doanh gôn, casinô, trò chơi bằng máy giắc pốt, kinh doanh vé đặt cược đua ngựa, đua xe.
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
III/ Thu bổ sung của NS cấp trên
1/ Thu bổ sung cân đối ngân sách cấp xã
160D
10
06
055
01
2/ Thu bổ sung có mục tiêu (nếu có)
160D
10
06
055
tương ứng
B/ VỀ CHI NGÂN SÁCH XÃ:
I/ Chi đầu tư phát triển:
Chi đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội từ nguồn thu của NS xã và nguồn thu huy động đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân cho từng dự án, công trình nhất định theo phân cấp của tỉnh
160D
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
II/ Chi thường xuyên:
1/ Chi hoạt động của các cơ quan Nhà nước xã:
005D
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
2/ Chi các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của cơ quan Đảng cộng sản Việt nam của xã sau khi đã trừ đi khoản thu Đảng phí và các khoản thu khác (nếu có).
109D
17
01
tương ứng
tương ứng
3/ Chi các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội của xã (bao gồm: Mặt trận tổ quốc, Đoàn thanh niên, Hội Phụ nữ, Hội nông dân, Hội cựu chiến binh) sau khi trừ đi các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác (nếu có)
tương ứng
17
02
tương ứng
tương ứng
4/ Chi đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế cho cán bộ xã và các đối tượng khác theo chế độ hiện hành
tương ứng
tương ứng
tương ứng
106
01,02
5/ Chi công tác dân quân tự vệ (huấn luyện dân quân tự vệ, các khoản phụ cấp huy động dân quân tự vệ và các khoản chi khác về dân quân tự vệ thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách xã theo quy định về pháp lệnh dân quân tự vệ), tuyển quân (đăng ký nghĩa vụ quân sự, tiễn đưa thanh niên đi nghĩa vụ quân sự)
005D
13
06
119
tương ứng
6/ Chi công tác trật tự an toàn xã hội (tuyên truyền, vân động và tổ chức phong trào bảo vệ an ninh, trật tự và an toàn xã hội trên địa bàn xã).
005D
13
07
119
tương ứng
7/ Chi công tác văn hoá, thông tin, TDTT do xã quản lý
005D
16
tương ứng
119
tương ứng
8/ Chi công tác xã hội do xã quản lý như: trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ hưu theo chế độ hiệu hành (không kể trợ cấp hàng tháng và trợ cấp thôi việc 1 lần cho cán bộ xã nghỉ việc từ 01/01/1998 trở về sau do tổ chức BHXH chi), chi thăm hỏi gia đình người có công, cứu tế xã hội và công tác xã hội khác.
160D
15
08,09
122
tương ứng
9/ Chi hỗ trợ các lớp bổ túc văn hoá, trợ cấp nhà trẻ, lớp mẫu giáo kể cả trợ cấp cho giáo viên mẫu giáo, mẫu giáo và cô nuôi dạy trẻ do xã, thị trấn quản lý (phường do ngân sách cấp trên chi)
022D
14
01
tương ứng
tương ứng
10/ Chi hỗ trợ hoạt động của các trường tiểu học trung học cơ sở trên địa bàn xã
160D
10
10
134
11
11/ Chi sự nghiệp y tế (sự nghiệp y tế phường do ngân sách cấp trên chi)
023D
15
tương ứng
tương ứng
tương ứng
12/ Chi quản lý sửa chữa, cải tạo các công trình hạ tầng do xã quản lý như: trường học, trạm y tế, nhà trẻ, lớp mẫu giáo, nhà văn hóa, thư viện, đài tưởng niệm, cơ sở thể dục thể thao, chợ, cầu, đường giao thông, công trình cấp thoát nước công cộng, điện...
150D
tương ứng
tương ứng
117,118
tương ứng
13/ Chi hỗ trợ khuyến khích phát triển các sự nghiệp kinh tế như: khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nuôi dưỡng phát triển nguồn thu của ngân sách xã và các hoạt động sự nghiệp có thu của xã.
150D
tương ứng
tương ứng
134
11
14/ Chi mua sắm, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn trường giáo dục tiểu học, trường giáo dục phổ thông trung học cơ sở bằng nguồn huy động, đóng góp được đưa vào thu ngân sách xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
160D
14
02,03
tương ứng
tương ứng
15/ Chi các khoản khác theo quy định của pháp luật
160D
10
10
tương ứng
tương ứng