Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh

45/2023/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, bao gồm: 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô, phương tiện thủy (Phụ lục số 1) 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô (Phụ lục số 2).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy như sau: 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơngiá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. Trường hợp g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy như sau:
  • Bảng giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơngiá d...
  • Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá trong Bảng giá nêu trên thì tính theo giá kê khai.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loạ...
  • 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm t...
  • 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy như sau:
  • Bảng giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơngiá d...
  • Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá trong Bảng giá nêu trên thì tính theo giá kê khai.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh ĐồngTháp và Công văn số 430/UBND-KTTH ngày 23 tháng 7 năm 2013 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - VPCP (I, II); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 củ...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên qua...
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 2; CHỦ TỊCH - Chính phủ; - Vụ pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường; (Đã ký) - Vụ pháp chế, Bộ Tài Chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh; - CT, các PCT/UBND...