Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
26/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
29/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phổ biến thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phổ biến thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VPCP (I, II); - Các Bộ: Tài chính, Công thương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Các Bộ: Tài chính, Công thương;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Đối ngoại Trung ương; - B...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là viện trợ PCPNN ) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là viện trợ PCPNN ) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ để thực hiện các m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 2 của Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Đồng thời, việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN phải đúng mục đích và phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương; không tiếp nhận các dự án viện trợ PC...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. c) Công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau:
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
- 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 2 của Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Đồng thời, việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN phải đúng mục đích và phù hợp v...
- không tiếp nhận các dự án viện trợ PCPNN không khả thi hoặc không hiệu quả, gây ảnh hưởng đến an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, xâm hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp phá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Viện trợ PCPNN được sử dụng hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của tỉnh trong từng thời kỳ, lĩnh vực ưu tiên như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng 1. Kinh phí khuyến công phải bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công đúng mục đích, hiệu quả và đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Chỉ hỗ trợ cho các đề án, dự án nhằm hỗ trợ, khuyến khích cho các tổ chức, các làng nghề, hộ cá thể và doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc sử dụng
- 1. Kinh phí khuyến công phải bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công đúng mục đích, hiệu quả và đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- 2. Chỉ hỗ trợ cho các đề án, dự án nhằm hỗ trợ, khuyến khích cho các tổ chức, các làng nghề, hộ cá thể và doanh nghiệp đầu tư phát triển CN-TTCN thông qua các chương trình, dự án, đề án được cấp th...
- Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN
- 1. Viện trợ PCPNN được sử dụng hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của tỉnh trong từng thời kỳ, lĩnh vực ưu tiên như sau:
- a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm nghèo;
Left
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
- VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN Công tác vận động viện trợ PCPNN được tiến hành theo định hướng sau: 1. Vận động viện trợ PCPNN dựa trên các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: - Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án chung. - Sở Công thươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công.
- 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
- Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN
- Công tác vận động viện trợ PCPNN được tiến hành theo định hướng sau:
- 1. Vận động viện trợ PCPNN dựa trên các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm: đại diện lãnh đạo các Sở: Công thương (Chủ tịch Hội đồng), Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt
- Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm:
- Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện chương trình, dự án hoặc bản dự thảo thỏa thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ PCPN...
Left
Chương III
Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Hàng năm, các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, lập danh mục dự án vận động nguồn viện trợ PCPNN gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định ban...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính. 1. Lập và phân bổ dự toán: - Hàng năm, căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân...
- 1. Lập và phân bổ dự toán:
- Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án
- Hàng năm, các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, lập danh mục dự án vận động nguồn viện trợ PCPNN gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp,...
- 2. Nhiệm vụ của Chủ khoản viện trợ PCPNN
Left
Điều 7.
Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước, Chủ khoản viện trợ PCPNN lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công thương: a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này. b) Hướng dẫn trình tự thủ tục lập, đăng ký đề án, dự án khuyến công; tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. c) Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động của các đề án,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Công thương:
- a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này.
- Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN
- Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước, Chủ khoản viện trợ PCPNN lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng...
- Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN không thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước thì Chủ khoản viện trợ PCPNN tự cân đối và bố trí vốn chuẩn bị chương trình, dự án thống nhất với...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ. Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu Phụ lụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Khoản 2, Điều 12 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Quy trình thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 3 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ thẩm định, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 4a của Quy chế này. 2. Nội dung chính của báo cáo thẩm định phải bao gồm đầy đủ các nội dung quy định chi tiết tại Khoản 3, Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 3. Thời hạn thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp khi khoản viện trợ PCPNN c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN: Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo Khoản 1, Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 2. Quy trình phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN: a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến gia hạn, bổ sung, sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức PCPNN Quy trình tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến gia hạn, bổ sung, sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài được thực hiện theo Phụ lục 5 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc bán hàng thuộc các khoản viện trợ PCPNN 1. Hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCPNN được các Bên tiếp nhận và Bên tài trợ thỏa thuận đưa vào tỉnh bán để hỗ trợ thực hiện các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên nêu tại Điều 3 Quy chế này phải được cấp có thẩm quyền quyết định đồng thời với việc phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 17 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN (được thành lập theo quy định của Nhà nước) Về cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ và quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2010/TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ: - Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dẫn đến thay đổi các mục tiêu cụ thể, cơ cấu tổ chức quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán Việc quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán được thực hiện theo Điều 23 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo Điều 24 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo Điều 25 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN của Ban quản lý chương trình, dự án, Chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan Chủ quản, kinh phí cho công tác quản lý, giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN, thực hiện theo Điều 26 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. Sở Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Ban Quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: Xây dựng và gửi báo cáo 06 tháng chậm nhất vào ngày 05 tháng 7 của năm báo cáo và báo cáo năm chậm nhất vào ngày 10 tháng 1 của năm tiếp sau cho Chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan Chủ quản, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Việc kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh có liên quan t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ĐỐI ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG TIẾP NHẬN NGUỒN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các quy định chung sử dụng vốn đối ứng cho các công trình, dự án do các tổ chức viện trợ PCPNN tài trợ 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều kiện được bố trí vốn đối ứng 1. Các khoản viện trợ vào các lĩnh vực: y tế; giáo dục; bảo vệ môi trường; nông nghiệp và phát triển nông thôn; khôi phục ngành nghề truyền thống; bảo tồn và phát huy di sản văn hóa dân tộc; xây dựng cơ sở hạ tầng; nâng cao vai trò phụ nữ; bảo vệ và chăm sóc trẻ em; hỗ trợ người nghèo; giải qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bố trí vốn đối ứng Đối với vốn đối ứng để cùng với nhà tài trợ thực hiện chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh Sở xem xét, quyết định mức cụ thể để được bố trí vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lập và tổng hợp dự toán kinh phí đối ứng 1. Hàng năm, cùng với việc lập dự toán ngân sách, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào văn bản thỏa thuận, cam kết với nhà tài trợ và quyết định phê duyệt các dự án, chương trình viện trợ, các khoản viện trợ phi dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh để lập dự toán vốn đối ứng theo từng chương trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nguồn vốn đối ứng 1. Nguồn ngân sách tỉnh đối với các dự án, chương trình và khoản viện trợ phi dự án thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý. 2. Nguồn ngân sách của các huyện, thị, thành phố đối với các dự án, chương trình và khoản viện trợ phi dự án thuộc huyện, thị, thành phố quản lý. 3. Nguồn vận động đóng góp của các tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Cấp phát, quản lý và thanh quyết toán vốn đối ứng 1. Về cấp phát, kiểm soát và thanh toán vốn đối ứng: thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Về quyết toán: a) Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán vốn đối ứng hàng quý, năm của cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động về viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh, từ vận động đến đàm phán và ký kết viện trợ với các Bên tài trợ; giám sát quá trình thực hiện và đánh giá kết quả, hiệu quả sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh. Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II, III, IV và chương V Quy chế này,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động của các tổ chức PCPNN, có nhiệm vụ: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến về việc gia hạn, sửa đổi, bổ sung địa bàn hoạt động và thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức PCPNN theo yêu cầu của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCPNN theo quy định của Nhà nước. 2. Hướng dẫn các đơn vị tiếp nhận viện trợ thực hiện đúng các quy định của Nhà nước về quản lý tài chính viện trợ PCPNN. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề liên quan đến an ninh chính trị, trật tự an toàn hội trong tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Hướng dẫn, hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh trong quá trình tiếp nhận, sử dụng các khoản vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Sở Tư pháp Tham gia thẩm định về nội dung các chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong lĩnh vực pháp luật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tham gia thẩm định và đề xuất kiến nghị về chính sách đối với các khoản viện trợ PCPNN, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị tỉnh 1. Là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động viện trợ phi chính phủ nước ngoài có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương liên quan tổ chức các hoạt động xúc tiến, vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Ban Công tác về các tổ chức PCPNN 1. Đề xuất các chủ trương chính sách có liên quan đến các tổ chức PCPNN hoạt động tại tỉnh. Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các chính sách, pháp luật liên quan đến hoạt động của các tổ chức PCPNN. 2. Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh biểu dương khen t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận viện trợ Gửi hồ sơ đề nghị tiếp nhận các chương trình, dự án, các khoản viện trợ phi dự án đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. Gửi hồ sơ đề nghị tiếp nhận các khoản cứu trợ khẩn cấp có yếu tố nước ngoài đến Sở Ngoại vụ để trình Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Chủ động tham gia vận động viện trợ PCPNN theo định hướng sau: - Vận động viện trợ PCPNN dựa trên kế hoạch, chương trình xúc tiến vận động viện trợ PCPNN được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong từng giai đoạn cụ thể. - Vận động viện trợ PCPNN phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Khen thưởng, xử lý vi phạm Thực hiện theo quy định tại Điều 42, Điều 43 Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, khó khăn, các ngành các cấp, đơn vị cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Dương PHỤ LỤC 1A NỘI DUNG VĂN KIỆN DỰ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN VIỆN TRỢ PCPNN7
CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN VIỆN TRỢ PCPNN7 (Tên chương trình) THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ CHƯƠNG TRÌNH 1. Tên chương trình: 2. Mã ngành chương trình8 :…………… Mã số chương trình 9 :………. 3. Tên nhà tài trợ: 4. Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ: a) Địa chỉ liên lạc:………… b) Số điện thoại/Fax:…………… 5. Cơ quan chủ quản: a) Địa chỉ liên lạc:………… b) Số đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.