Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phổ biến thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phổ biến thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VPCP (I, II); - Các Bộ: Tài chính, Công thương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Các Bộ: Tài chính, Công thương;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là viện trợ PCPNN ) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là viện trợ PCPNN ) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ để thực hiện các m...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. c) Công ngh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 2 của Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Đồng thời, việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN phải đúng mục đích và phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương; không tiếp nhận các dự án viện trợ PC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 2 của Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Đồng thời, việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN phải đúng mục đích và phù hợp v...
  • không tiếp nhận các dự án viện trợ PCPNN không khả thi hoặc không hiệu quả, gây ảnh hưởng đến an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, xâm hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng 1. Kinh phí khuyến công phải bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công đúng mục đích, hiệu quả và đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Chỉ hỗ trợ cho các đề án, dự án nhằm hỗ trợ, khuyến khích cho các tổ chức, các làng nghề, hộ cá thể và doanh ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Viện trợ PCPNN được sử dụng hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của tỉnh trong từng thời kỳ, lĩnh vực ưu tiên như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Viện trợ PCPNN được sử dụng hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của tỉnh trong từng thời kỳ, lĩnh vực ưu tiên như sau:
  • a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm nghèo;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc sử dụng
  • 1. Kinh phí khuyến công phải bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công đúng mục đích, hiệu quả và đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
  • 2. Chỉ hỗ trợ cho các đề án, dự án nhằm hỗ trợ, khuyến khích cho các tổ chức, các làng nghề, hộ cá thể và doanh nghiệp đầu tư phát triển CN-TTCN thông qua các chương trình, dự án, đề án được cấp th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Đối ngoại Trung ương; - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: - Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án chung. - Sở Công thươ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện chương trình, dự án hoặc bản dự thảo thỏa thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ PCPN...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm: đại diện lãnh đạo các Sở: Công thương (Chủ tịch Hội đồng), Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Hàng năm, các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, lập danh mục dự án vận động nguồn viện trợ PCPNN gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án
  • Hàng năm, các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, lập danh mục dự án vận động nguồn viện trợ PCPNN gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp,...
  • 2. Nhiệm vụ của Chủ khoản viện trợ PCPNN
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt
  • Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính. 1. Lập và phân bổ dự toán: - Hàng năm, căn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện chương trình, dự án hoặc bản dự thảo thỏa thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ PCPN...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công thương: a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này. b) Hướng dẫn trình tự thủ tục lập, đăng ký đề án, dự án khuyến công; tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. c) Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động của các đề án,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ. Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu Phụ lụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu Phụ lục 1a, 1b, 1c của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Sở Công thương:
  • a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN Công tác vận động viện trợ PCPNN được tiến hành theo định hướng sau: 1. Vận động viện trợ PCPNN dựa trên các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát tr...
Điều 7. Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước, Chủ khoản viện trợ PCPNN lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp...
Điều 9. Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Khoản 2, Điều 12 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Quy trình thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 3 củ...
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ thẩm định, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 4a của Quy chế này. 2. Nội dung chính của báo cáo thẩm định phải bao gồm đầy đủ các nội dung quy định chi tiết tại Khoản 3, Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 3. Thời hạn thẩm...
Điều 11. Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp khi khoản viện trợ PCPNN c...
Điều 12. Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN: Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo Khoản 1, Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 2. Quy trình phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN: a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt...
Điều 13. Điều 13. Quy trình tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến gia hạn, bổ sung, sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức PCPNN Quy trình tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến gia hạn, bổ sung, sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài được thực hiện theo Phụ lục 5 của Quy chế này.
Điều 14. Điều 14. Việc bán hàng thuộc các khoản viện trợ PCPNN 1. Hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCPNN được các Bên tiếp nhận và Bên tài trợ thỏa thuận đưa vào tỉnh bán để hỗ trợ thực hiện các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên nêu tại Điều 3 Quy chế này phải được cấp có thẩm quyền quyết định đồng thời với việc phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN được...