Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : mức thu 50.000 đồng/xe/năm. b) Loại phương tiện có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 : mức thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện)
  • a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : mức thu 50.000 đồng/xe/năm.
  • b) Loại phương tiện có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 : mức thu 105.000 đồng/xe/năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức thu phí quy định tại Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2013.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhâ...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng...
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức thu phí quy định tại Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2013. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT/TU, TT/HĐND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • - Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
  • - LĐVP/UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • - UBTV Quốc hội;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • Nguyễn Văn Dương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp; Right: - Đoàn Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh ĐT;
  • Left: - Công báo tỉnh; Right: - Sở Tư pháp, Công báo tỉnh;

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp bao gồm: hộ gia đình, cá nhân; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí 1. Các đối tượng có nước thải sinh hoạt không thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội. 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Điều 4. Điều 4. Mức thu 1. Đối với trường hợp có đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ: a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp là 5% (năm phần trăm) trên giá bán 1m 3 (một mét khối) nước sạch sử dụng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. b) Số phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh h...
Điều 5. Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Quản lý tiền phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc Ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được trích như sau: a) Trường hợp Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp tổ chức thu: Trích 10% trên số tiền thu phí thu được để lại cho đơn vị sử dụng...
Điều 6. Điều 6. Chứng từ thu phí 1. Đối với trường hợp Công ty TNHH Một thành viên cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: sử dụng hóa đơn thu tiền nước sinh hoạt của đơn vị cung cấp nước sạch để thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, trên hóa đơn thu tiền nước phải có một...