Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
61/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
25/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : mức thu 50.000 đồng/xe/năm. b) Loại phương tiện có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 : mức thu...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện)
- a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : mức thu 50.000 đồng/xe/năm.
- b) Loại phương tiện có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 : mức thu 105.000 đồng/xe/năm.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức thu phí quy định tại Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2013.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng...
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức thu phí quy định tại Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT/TU, TT/HĐND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - UBTV Quốc hội;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Nguyễn Văn Dương
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- - Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- - LĐVP/UBND tỉnh;
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Đoàn Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh ĐT; Right: - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp;
- Left: - Sở Tư pháp, Công báo tỉnh; Right: - Công báo tỉnh;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp bao gồm: hộ gia đình, cá nhân; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí 1. Các đối tượng có nước thải sinh hoạt không thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội. 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu 1. Đối với trường hợp có đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ: a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp là 5% (năm phần trăm) trên giá bán 1m 3 (một mét khối) nước sạch sử dụng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. b) Số phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Quản lý tiền phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc Ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được trích như sau: a) Trường hợp Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp tổ chức thu: Trích 10% trên số tiền thu phí thu được để lại cho đơn vị sử dụng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : mức thu 50.000 đồng/xe/năm. b) Loại phương tiện có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 : mức thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
- 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện)
- a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : mức thu 50.000 đồng/xe/năm.
- 1. Quản lý tiền phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc Ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được trích như sau:
- a) Trường hợp Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp tổ chức thu: Trích 10% trên số tiền thu phí thu được để lại cho đơn vị sử dụng cho công tác thu phí
- phần còn lại 90% nộp vào ngân sách huyện, thị, thành phố trên địa bàn thu phí
- Left: Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí Right: 2. Quản lý và sử dụng phí
- Left: khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí Right: 3. Các nội dung khác thực hiện theo Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phươ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ thu phí 1. Đối với trường hợp Công ty TNHH Một thành viên cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: sử dụng hóa đơn thu tiền nước sinh hoạt của đơn vị cung cấp nước sạch để thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, trên hóa đơn thu tiền nước phải có một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải mở sổ sách, chứng từ kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng quy định về chế độ kế toán, thống kê của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổng Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan Thuế địa phương nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí đúng quy định. Định kỳ 6 tháng, năm tổng hợp báo cáo tình hình việc thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng phí trên địa bàn tỉnh; theo dõi mức thu phí, tỷ lệ nộp ngân sách, đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.