Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
598/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của Tỉnh và Quyết định số 03/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tạm thời về việc xác định cá...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TẠM THỜI Quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (Ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Ngọc Thiện
- QUY CHẾ TẠM THỜI
- Left: Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng Right: Quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở (huyện và thành phố Huế) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương được ghi vào danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) hàng năm do Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố Huế (sau đây gọi là UBND cấp huyện) quyết định hoặc các dự án...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạtđộng nghiên cứu và triển khai dưới hình thức các đề tài hoặc dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (sau đây gọi tắt là đề tài/dự án) bao gồm: việc đề xuất các đề tài/dự án; về tuyển chọn, xét chọn và tham gia tuyển chọn, xét chọn của đơn vị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạtđộng nghiên cứu và triển khai dưới hình thức các đề tài hoặc dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (sau đây gọi tắt là đề tài/d...
- về chủ trì hoặc tham gia thực hiện các đề tài/dự án
- 2. Các đề tài/dự án, được điều chỉnh bởi Quy chế này bao gồm: các đề tài/dự án cấp tỉnh, các đề tài/dự án cấp cơ sở và các đề án/dự án khác có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
- 1. Quy chế này quy định về quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở (huyện và thành phố Huế) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương được ghi vào danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
- thẩm định dự toán kinh phí
- quản lý kinh phí, tài sản
- Left: tuyển chọn, xét chọn đơn vị, cá nhân chủ trì Right: về tuyển chọn, xét chọn và tham gia tuyển chọn, xét chọn của đơn vị, cá nhân chủ trì các đề tài/dự án
- Left: phổ biến, nhân rộng kết quả các dự án NTMN thành công. Right: về phổ biến và sử dụng kết quả các đề tài/dự án và về quản lý các đề tài/dự án.
- Left: 2. Các dự án sử dụng hoàn toàn bằng nguồn kinh phí tự có của các tổ chức, cá nhân hoặc các nguồn tài trợ khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này. Right: 3. Các đề tài/dự án sử dụng nguồn kinh phí tự có của các tổ chức và cá nhân và các nguồn tài trợ khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước cấp huyện; các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức kinh tế của Trung ương, địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này. 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đối tượng áp dụng của quy chế này bao gồm: 1. Các cơ quan nhà nước các cấp, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này; 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng áp dụng của quy chế này bao gồm:
- 1. Các cơ quan nhà nước các cấp, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương và các cá nhân thuộc các cơ...
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước cấp huyện
- các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo
- các đơn vị sự nghiệp công lập
- Left: các tổ chức kinh tế của Trung ương, địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này. Right: 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghiệp và các cá nhân thuộc các tổ chức này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Dự án nông thôn miền núi: là nhiệm vụ KHCN đặt mục tiêu ứng dụng các thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp hoặc đời sống ở khu vực NTMN dưới dạng xây dựng, phổ biến, nhân rộng các mô hình và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Hoạt động nghiên cứu và triển khai là các hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm được thực hiện dưới hình thức các đề tài/dự án riêng rẽ hay các chương trình gồm nhiều đề tài/dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hoạt động nghiên cứu và triển khai là các hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm được thực hiện dưới hình thức các đề tài/dự án riêng rẽ ha...
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề bức thiết có nguồn gốc từ thực tế sản xuất và đời sống kinh tế và xã hội cần được giải quyết dưới hình thức các đề tài/dự án.
- Đề tài nghiên cứu khoa học (sau đây gọi là đề tài) là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu các hiện tượng, sự vật của tự nhiên, xã hội hoặc con người nhằm tìm ra các bản chất, quy luật, ng...
- 2. Công nghệ: là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
- 3. Công nghệ tiên tiến: là công nghệ có trình độ cao hơn trình độ công nghệ cùng loại hiện có.
- 4. Chuyển giao công nghệ: là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ
- Left: 1. Dự án nông thôn miền núi: là nhiệm vụ KHCN đặt mục tiêu ứng dụng các thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp hoặc đời sống ở khu vực NTMN dưới dạng xây dựng, phổ biến, nhân rộng các mô hình và c... Right: 5. Dự án nông thôn, miền núi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt mục tiêu ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất nông nghiệp hoặc đời sống ở khu vực nông thôn, miền núi dưới dạ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với công nghệ được chuyển giao Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Những công nghệ được tạo ra trong tỉnh, trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý; hoặc là công nghệ mới, thích hợp, tiên tiến hơn so với công nghệ hiện có của đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: các đề tài/dự án sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phòng của địa phương; lĩnh vực ưu tiên của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: các đề tài/dự án sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và...
- lĩnh vực ưu tiên của các đề tài/dự án là các lĩnh vực kinh tế
- xã hội ưu tiên của địa phương.
- Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Những công nghệ được tạo ra trong tỉnh, trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý
- hoặc là công nghệ mới, thích hợp, tiên tiến hơn so với công nghệ hiện có của địa phương
- Left: Điều 4. Yêu cầu đối với công nghệ được chuyển giao Right: Điều 4. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu chung đối với dự án NTMN 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của huyện/thành phố Huế; đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống; có tính khả thi, có hiệu quả kinh tế - xã hội và không ảnh hưởng xấu đến môi trường. 2. Kết quả của dự án NTMN phải có khả năng chuyển giao, nhân rộng sau khi dự án kết thúc thành công. 3. Thờ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài/dự án 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các đề tài/ dự án. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương, các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài/dự án
- 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các đề tài/ dự án. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ư...
- xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghiệp và các cá nhân thuộc các tổ chức này có trách nhiệm đề xuất các đề tài/dự án.
- Điều 5. Yêu cầu chung đối với dự án NTMN
- 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của huyện/thành phố Huế; đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống; có tính khả thi, có hiệu quả kinh tế - xã hội và không ảnh hưởng xấu đến môi trường.
- 2. Kết quả của dự án NTMN phải có khả năng chuyển giao, nhân rộng sau khi dự án kết thúc thành công.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN NTMN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN NTMN
Left
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp huyện Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện được quy định tại Chương II, Quyết định số 598/2009/QĐ-UBND ngày 25/03/2009 của UBND tỉnh ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai và ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động nghiên cứu và triển khai. 2. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai và ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước...
- 2. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động nghiên cứu và triển khai là xác định định hướng, xây dựng kế hoạch và đảm bảo nguồn tài chính cho hoạt động nghiên cứu và triển khai
- xác định danh mục các đề tài/dự án sẽ được cấp kinh phí thực hiện trong kế hoạch năm
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện được quy định tại Chương II, Quyết định số 598/2009/QĐ-UBND ngày 25/03/2009 của UBND tỉnh ban hành quy chế...
- Left: Điều 6. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp huyện Right: Điều 6. Quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm và quyền hạn của UBND cấp huyện 1. Xác định, phê duyệt danh mục; tổ chức xét duyệt, tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm; lựa chọn cơ quan chuyển giao công nghệ và phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí các dự án NTMN; 2. Phê duyệt kế hoạch và kết quả đấu thầu mua sắm tài sản, đầu tư xây d...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Hội đồng tư vấn 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có quyền thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong: a) Xác định danh mục các đề tài/ dự án sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo để trình duyệt: - Đối với đề tài/dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có quyền thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong:
- a) Xác định danh mục các đề tài/ dự án sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo để trình duyệt:
- - Đối với đề tài/dự án cấp tỉnh:
- 1. Xác định, phê duyệt danh mục; tổ chức xét duyệt, tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm; lựa chọn cơ quan chuyển giao công nghệ và phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí...
- 2. Phê duyệt kế hoạch và kết quả đấu thầu mua sắm tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản bằng kinh phí từ ngân sách nhà nước địa phương;
- 3. Trực tiếp (hoặc uỷ quyền cho đơn vị quản lý KHCN) ký kết hợp đồng với các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án NTMN và giao trách nhiệm cho đơn vị quản lý KHCN theo dõi, kiểm tra, giám sát t...
- Left: Điều 7 . Trách nhiệm và quyền hạn của UBND cấp huyện Right: Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Hội đồng tư vấn
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý KHCN cấp huyện . 1. Tổ chức tổng hợp danh mục các dự án do các đơn vị, cá nhân đề xuất để đề nghị UBND cấp huyện xem xét hỗ trợ thực hiện; 2. Tham mưu cho UBND cấp huyện thành lập hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện để xem xét, đánh giá thuyết minh các dự án NTMN triển khai ở địa phương m...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương thức hoạt động của các Hội đồng 1. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoạt động theo nguyên tắc khách quan, dân chủ. Mọi thành viên Hội đồng đều có quyền ngang nhau trong phát biểu ý kiến, đánh giá và chấm điểm. 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo một hoặc kết hợp của hai hoặc nhiều hình thức sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phương thức hoạt động của các Hội đồng
- 1. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoạt động theo nguyên tắc khách quan, dân chủ. Mọi thành viên Hội đồng đều có quyền ngang nhau trong phát biểu ý kiến, đánh giá và chấm điểm.
- 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo một hoặc kết hợp của hai hoặc nhiều hình thức sau:
- Điều 8 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý KHCN cấp huyện .
- 1. Tổ chức tổng hợp danh mục các dự án do các đơn vị, cá nhân đề xuất để đề nghị UBND cấp huyện xem xét hỗ trợ thực hiện;
- 2. Tham mưu cho UBND cấp huyện thành lập hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện để xem xét, đánh giá thuyết minh các dự án NTMN triển khai ở địa phương mình;
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì dự án NTMN 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện đầy đủ các điều cam kết trong hợp đồng; đảm bảo điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực, kinh phí để hỗ trợ cơ quan chuyển giao công nghệ và chủ nhiệm dự án thực hiện dự án; 2. Bảo đảm kinh phí thực hiện dự án theo đúng thuyết minh được phê duyệt và thực hi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học và các nhà quản lý. a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoặc làm chuyên gia tư vấn là những người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng
- 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học và các nhà quản lý.
- a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoặc làm chuyên gia tư vấn là những người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ được mời...
- Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì dự án NTMN
- 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện đầy đủ các điều cam kết trong hợp đồng; đảm bảo điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực, kinh phí để hỗ trợ cơ quan chuyển giao công nghệ và chủ nhiệm dự án thực hiện...
- 2. Bảo đảm kinh phí thực hiện dự án theo đúng thuyết minh được phê duyệt và thực hiện quyết toán kinh phí theo quy định
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ nhiệm dự án NTMN 1. Chủ động tổ chức thực hiện nội dung, sử dụng kinh phí đã được phê duyệt và thực hiện quyết toán kinh phí của dự án theo quy định; 2. Chịu trách nhiệm về tiến độ, kết quả thực hiện và hiệu quả sử dụng kinh phí của dự án; thực hiện những điều cam kết trong hợp đồng; tự đánh giá khối lượng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông báo tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các đề tài/dự án 1. Hàng năm, danh mục đề tài/dự án cấp tỉnh cho năm kế hoạch tiếp theo được Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông báo tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các đề tài/dự án
- Hàng năm, danh mục đề tài/dự án cấp tỉnh cho năm kế hoạch tiếp theo được Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát t...
- Sở Khoa học và Công nghệ gửi công văn mời tham gia tuyển chọn cho các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân các nhà khoa học có đủ điều kiện.
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ nhiệm dự án NTMN
- 1. Chủ động tổ chức thực hiện nội dung, sử dụng kinh phí đã được phê duyệt và thực hiện quyết toán kinh phí của dự án theo quy định;
- 2. Chịu trách nhiệm về tiến độ, kết quả thực hiện và hiệu quả sử dụng kinh phí của dự án; thực hiện những điều cam kết trong hợp đồng; tự đánh giá khối lượng công việc đã thực hiện;
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện dự án NTMN 1. Lựa chọn địa điểm triển khai dự án: địa điểm triển khai thực hiện dự án phải đúng với mục tiêu của dự án đã đề ra. 2. Những hộ dân được lựa chọn tham gia mô hình của dự án phải là các hộ đảm bảo các điều kiện sau: a) Có nhu cầu đối với tiến bộ kỹ thuật và công nghệ cần được chuyển giao; b) Có đi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11.Điềukiện tham gia tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn chủ trì đề tài/dự án phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của đề tài/dự án, đảm bảo năng lực chuyên môn và có điều kiện huy động cơ sở vật chất - kỹ thuật để thực hiện thành công đề tài/dự án, có khả năng quản lý quá trình thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11.Điềukiện tham gia tuyển chọn
- 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn chủ trì đề tài/dự án phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của đề tài/dự án, đảm bảo năng lực chuyên môn và có điều kiện huy...
- kỹ thuật để thực hiện thành công đề tài/dự án, có khả năng quản lý quá trình thực hiện đề tài/dự án.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện dự án NTMN
- 1. Lựa chọn địa điểm triển khai dự án: địa điểm triển khai thực hiện dự án phải đúng với mục tiêu của dự án đã đề ra.
- 2. Những hộ dân được lựa chọn tham gia mô hình của dự án phải là các hộ đảm bảo các điều kiện sau:
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh, đình chỉ hoặc hủy bỏ việc thực hiện dự án Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện một trong những trường sau thì các bên tham gia hợp đồng thực hiện dự án hoặc hợp đồng chuyển giao công nghệ của dự án đều có thể đưa ra kiến nghị điều chỉnh, đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng: 1. Do ảnh hưởng điều kiện ngoại cảnh như th...
Open sectionRight
Điều 12.H
Điều 12.Hồ sơ đăng ký tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn gửi hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm 01 bản gốc và 09 bản sao đến Sở Khoa học và Công nghệ theo đường bưu điện hoặc trực tiếp qua văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn quy định. 2. Hồ sơđăng ký dự tuyển, gồm những văn bản sau: a) Đơn đăng ký chủ trì thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12.Hồ sơ đăng ký tuyển chọn
- Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn gửi hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm 01 bản gốc và 09 bản sao đến Sở Khoa học và Công nghệ theo đường bưu điện hoặc trực tiếp qua văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ...
- 2. Hồ sơđăng ký dự tuyển, gồm những văn bản sau:
- Điều 12. Điều chỉnh, đình chỉ hoặc hủy bỏ việc thực hiện dự án
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện một trong những trường sau thì các bên tham gia hợp đồng thực hiện dự án hoặc hợp đồng chuyển giao công nghệ của dự án đều có thể đưa ra kiến nghị điều chỉn...
- 1. Do ảnh hưởng điều kiện ngoại cảnh như thiên tai, dịch bệnh,...khiến chủ nhiệm dự án, cơ quan chủ trì và tổ chức chuyển giao công nghệ không thể tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH XÂY DỰNG DANH MỤC, TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN NTMN, ĐƠN VỊ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ CÁC ĐỀ TÀI/DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC ĐỀ TÀI/DỰ ÁN
- QUY TRÌNH XÂY DỰNG DANH MỤC, TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
- ĐƠN VỊ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Left: TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN NTMN, Right: TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Xây dựng danh mục các dự án NTMN 1. Xác định danh mục các dự án NTMN sẽ thực hiện trong năm kế hoạch tiếp theo để trình duyệt: Hàng năm, trên cơ sở đề xuất nhu cầu ứng dụng tiến bộ KHCN của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài địa bàn huyện thuộc đối tượng điều chỉnh tại Điều 2 Quy chế này, đơn vị quản lý KHCN cấp huyện tiến...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án 1. Trách nhiệm đánh giá hồ sơ tuyển chọn a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài/dự án cấp tỉnh thông qua các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ. b) Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý các đề tài/dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án
- 1. Trách nhiệm đánh giá hồ sơ tuyển chọn
- a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài/dự án cấp tỉnh thông qua các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ.
- Điều 1 3 . Xây dựng danh mục các dự án NTMN
- 1. Xác định danh mục các dự án NTMN sẽ thực hiện trong năm kế hoạch tiếp theo để trình duyệt:
- Hàng năm, trên cơ sở đề xuất nhu cầu ứng dụng tiến bộ KHCN của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài địa bàn huyện thuộc đối tượng điều chỉnh tại Điều 2 Quy chế này, đơn vị quản lý KHCN cấp huyện tiế...
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Tuyển chọn đơn vị, cá nhân chủ trì 1. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện để tuyển chọn đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án NTMN. 2. Quy trình và thủ tục làm việc của Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện tuyển chọn đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án NTMN như sau: a) Thư ký Hội...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
- Điều 1 4 . Tuyển chọn đơn vị, cá nhân chủ trì
- 1. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện để tuyển chọn đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án NTMN.
- 2. Quy trình và thủ tục làm việc của Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện tuyển chọn đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án NTMN như sau:
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TÀI SẢN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN
- QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TÀI SẢN
Left
Điều 1
Điều 1 7. Kinh phí thực hiện các dự án NTMN Kinh phí thực hiện các dự án NTMN được huy động từ các nguồn sau: 1. Ngân sách sự nghiệp KHCN của tỉnh, huyện được bố trí trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm. 2. Vốn tự có của các đơn vị tham gia thực hiện các dự án NTMN (đối với dự án đơn vị thực hiện và Nhà nước cùng chịu chi phí thực...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thông báo kết quả tuyển chọn, xét chọn 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn/xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương và thông báo bằng công văn cho các tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc đủ điều kiện chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thông báo kết quả tuyển chọn, xét chọn
- Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn/xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương và...
- Kèm theo thông báo kết quả tuyển chọn/xét chọn là yêu cầu của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và cơ quan quản lý về việc chỉnh sửa, bổ sung thuyết minh đề tài/dự án (nếu có).
- Điều 1 7. Kinh phí thực hiện các dự án NTMN
- Kinh phí thực hiện các dự án NTMN được huy động từ các nguồn sau:
- 1. Ngân sách sự nghiệp KHCN của tỉnh, huyện được bố trí trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc sử dụng kinh phí của Nhà nước và kinh phí đối ứng 1. Kinh phí của dự án phải được sử dụng đúng mục đích và bảo đảm hiệu quả theo dự toán đã được phê duyệt, thực hiện việc chi tiêu theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Mọi điều chỉnh so với mục tiêu, nội dung và dự toán kinh phí ban đầu đã được phê duyệt phải được UBND...
Open sectionRight
Điều 18.H
Điều 18.Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Căn cứ vào kết quả tư vấn của Hội đồng tuyển chọn/xét chọn, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán của đề tài/dự án, Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án ra quyết định phê duyệt nội dung, dự toán đề tài/dự án và ký hợp đồng khoa học và công nghệ với đơn vị chủ trì và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18.Hợp đồng khoa học và công nghệ
- Căn cứ vào kết quả tư vấn của Hội đồng tuyển chọn/xét chọn, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán của đề tài/dự án, Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án ra quyết định ph...
- 2. Nội dung quyết định phê duyệt và hợp đồng khoa học và công nghệ
- Điều 18. Nguyên tắc sử dụng kinh phí của Nhà nước và kinh phí đối ứng
- 1. Kinh phí của dự án phải được sử dụng đúng mục đích và bảo đảm hiệu quả theo dự toán đã được phê duyệt, thực hiện việc chi tiêu theo đúng quy định của Nhà nước.
- Mọi điều chỉnh so với mục tiêu, nội dung và dự toán kinh phí ban đầu đã được phê duyệt phải được UBND cấp huyện xem xét và quyết định trên cơ sở kiến nghị bằng văn bản của đơn vị quản lý KHCN cấp h...
Left
Điều 19.
Điều 19. Về tài sản của dự án NTMN 1. Tài sản được đầu tư từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho dự án là tài sản Nhà nước. Đơn vị được giao nhiệm vụ mua sắm, quản lý sử dụng có trách nhiệm chấp hành đúng chế độ hiện hành về mua sắm, quản lý sử dụng tài sản Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày đánh giá, nghiệm thu chín...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên A 1.Bên A có các quyền: a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho bên thứ ba; c) Kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện đề tài/dự án; d) Yêu cầu bên chủ trì thực hiện đề tài/dự án khắc phục cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Bên A có các quyền:
- a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng;
- b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho bên thứ ba;
- Tài sản được đầu tư từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho dự án là tài sản Nhà nước.
- Đơn vị được giao nhiệm vụ mua sắm, quản lý sử dụng có trách nhiệm chấp hành đúng chế độ hiện hành về mua sắm, quản lý sử dụng tài sản Nhà nước.
- 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày đánh giá, nghiệm thu chính thức dự án, đơn vị sử dụng tài sản phải báo cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phương án xử lý tài sản.
- Left: Điều 19. Về tài sản của dự án NTMN Right: Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên A
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm dự án hoàn thành đúng thời hạn hoặc vượt mức những nội dung đã hợp đồng và tạo ra những kết quả xuất sắc được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật có liên quan và Quy...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên B 1. Bên B có các quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả của đề tài/dự án; b) Ký các hợp đồng giao việc, thuê khoán chuyên môn với các tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện đề tài/dự án; c) Điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán theo yêu cầu công việc trong quá trình th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên B
- 1. Bên B có các quyền:
- a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả của đề tài/dự án;
- Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Các cơ quan, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm dự án hoàn thành đúng thời hạn hoặc vượt mức những nội dung đã hợp đồng và tạo ra những kết quả xuất sắc được xem xét khen thưởng theo quy định...
- 2. Tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật có liên quan và Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ để bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của phá...
Left
Điều 21
Điều 21 . Giám đốc Sở KHCN phối hợp cùng UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở KHCN để tổng hợp, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài/dự án 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài/dự án bằng các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn kiểm tra định kỳ; mỗi đề tài/dự án có ít nhất một đợt kiểm tra định kỳ; b) Tổ chức đoàn kiểm tra đột xuất; c) Yêu cầu đơn vị c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài/dự án
- 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài/dự án bằng các hình thức sau:
- a) Tổ chức đoàn kiểm tra định kỳ; mỗi đề tài/dự án có ít nhất một đợt kiểm tra định kỳ;
- Điều 21 . Giám đốc Sở KHCN phối hợp cùng UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở KHCN để tổng hợp, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections