Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu phí, lệ phí và và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu phí, lệ phí và và tỷ lệ phần trăm
  • để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí 1. Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí
  • 1. Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hi...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính, và các văn bản pháp luật có liên quan the...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Nơi nhận: - VPCP (HN-TPHCM); - Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL); - Bộ Xây dựng; - TT.Thành ủy, TT.HĐND thành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2013, đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định sau: - Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành mức thu phí đấu giá; - Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2013, đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành mức thu phí đấu giá;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực...
  • - VPCP (HN-TPHCM);
  • - Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL);
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn); quy định việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã; quy định trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau: 1. Mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu, cụ thể: - Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; - Phụ lục II. Lĩnh vực giao thông vận tải; - Phụ lục III. Lĩnh vực an ninh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau:
  • 1. Mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu, cụ thể:
  • - Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn)
  • quy định việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã phải thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã phải thực hiện Quy định này.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường huyện, đường xã: là hệ thống giao thông ở địa phương kết nối vào hệ thống đường Quốc lộ, đường tỉnh và các tuyến đường khác có chức năng phục vụ giao thông địa phương; có cấp đường thiết kế từ cấp IV trở xuống theo quy định tại Đường ô tô - yêu cầu thiết kế TCVN 4054 - 2005. 2. Đường giao thông nông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng theo quy định của nhà thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung Quản lý hệ thống đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất; 2. Lập hồ sơ quản lý: a) Quản lý hồ sơ, tài liệu kỹ thuật có liên quan. - Đối với cầu đường bộ: gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ gồm: bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Áp dụng trong bảo quản thường xuyên đường bộ. a) Đối với đường giao thông nông thôn: tham khảo áp dụng tập Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý vốn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1. Nguồn vốn Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: - Ngân sách địa phương: ngân sách hỗ trợ của thành phố, huyện, xã. - Sự đóng góp của cộng đồng, các tổ chức trong và ngoài nước. - Các nguồn khác. 2. Quản lý và sử dụng nguồn vốn: Công tác quản lý, sử dụng nguồn vốn bảo trì đường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ 1. Hệ thống đường huyện, đường xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, bảo trì; Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì. 2. Việc cải tạo, nâng cấp đường đang khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo nhà thầu thi công thực hiện quản lý bảo trì, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Trần Thanh Mẫn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

phần trăm (%) phần trăm (%) 0 Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 12 II LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1 Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) (đồng/giấy) - Tổ chức 100.000 70 - H...