Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thực hiện Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012, Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh: Sửa đổi, bổ sung quy định một số mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí; Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cun...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc được áp dụng theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND t...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND...
  • Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc –...
  • I - Sửa đổi, bổ sung điểm 21, về mức thu phí đấu giá tài sản ( theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP của Chính phủ, áp dụng tại đơn vị thu phí thuộc cơ quan địa phương) – Danh mục và mức thu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ
  • Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc được áp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND...
  • Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc –...
  • I - Sửa đổi, bổ sung điểm 21, về mức thu phí đấu giá tài sản ( theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP của Chính phủ, áp dụng tại đơn vị thu phí thuộc cơ quan địa phương) – Danh mục và mức thu...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh; Các quy định tại Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND không trái quy định tại Quyết định này được giữ nguyên; 2. Quyết định này thay thế mức thu quy định tại khoản 1.2, 1.3 điểm 1 Điều 1 và mục 5 điểm 2 Điều 1 Quyết định số 11/2010/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này đều có hiệu lực thi hành từ ngày Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND và Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HDDND tỉnh có hiệu lực. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không được hỗ trợ 1. Cán bộ, công chức, viên chức nhập thông tin, dữ liệu hoặc thuần tuý sử dụng, ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý đã được quy định tại các văn bản khác; cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế các cơ quan chuyên trách về CNTT-TT nhưng không trực tiếp quản lý, điều hành việc ứng dụng CNTT-T...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước cấp tỉnh; cấp chi cục thuộc ngành hoặc tương đương; huyện ủy, UBND cấp huyện. a) Trìn...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý nêu tại điểm b, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 a) Có Quyết định phân công của Thủ trưởng cơ quan trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT. b) Trình độ ngoại ngữ: tiếng Anh trình độ A hoặc tương đương trở lên (đọc hiểu được tài liệu chuyên...
Điều 5. Điều 5. Cơ chế quản lý, cấp phát, thanh toán và thời gian thực hiện 1. Hằng năm, căn cứ danh sách cán bộ, công chức, viên chức được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh được liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Nội vụ (đối với các cơ quan khối Nhà nước), Sở Thông tin và Tru...
Điều 6. Điều 6. Phân công nhiệm vụ 1. Sở Nội vụ a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông Xác định cụ thể số lượng, trình độ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan đơn vị làm chuyên trách về CNTT-TT; cán bộ lãnh đạo, quản lý được phân công trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT (khối cơ quan nhà nước). Kiểm tra, thẩm định, ph...
Điều 7. Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi...