Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 74
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản "Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam". Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Khoa học công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin, Tổ...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
  • Bộ trưởng Bộ Khoa học công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin, Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet. Right: Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản "Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dịch vụ do mạng INTERNET ở Việt Nam cung cấp bao gồm: như thư tín điện tử, truyền tệp dữ liệu, truy nhập từ xa, truy nhập các cơ sở dữ liệu theo các phương thức khác nhau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các dịch vụ do mạng INTERNET ở Việt Nam cung cấp bao gồm: như thư tín điện tử, truyền tệp dữ liệu, truy nhập từ xa, truy nhập các cơ sở dữ liệu theo các phương thức khác nhau.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ DỊCH VỤ INTERNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997 của Tổng c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ, THIẾT LẬP, SỬ DỤNG MẠNG INTERNET Ở VIỆT NAM (Ban kèm theo Nghị định số 21/CP ngày 05 tháng 3 năm 1997)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách...
  • DỊCH VỤ INTERNET
  • của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện)
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997 Right: (Ban kèm theo Nghị định số 21/CP ngày 05 tháng 3 năm 1997)
  • Left: Ngày 5-3-1997, Chính phủ đã ký Nghị định 21/CP ngày 5-3-1997 ban hành Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng Internet ở Việt Nam; Right: QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ, THIẾT LẬP, SỬ DỤNG MẠNG INTERNET Ở VIỆT NAM
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Thể lệ này được ban hành nhằm quy định việc quản lý nhà nước đối với mọi hoạt động kết nối truy nhập, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng INTERNET ở Việt Nam cũng như các dịch vụ của mạng này; quản lý các cửa đi quốc tế để kết nối với mạng INTERNET; kiểm soát nội dung thông tin được đưa vào truyền tải trên mạng này. Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn kết nối mạng thông tin máy tính của mình với mạng INTERNET nhấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng INTERNET ở Việt Nam cũng như các dịch vụ của mạng này
  • quản lý các cửa đi quốc tế để kết nối với mạng INTERNET
  • kiểm soát nội dung thông tin được đưa vào truyền tải trên mạng này. Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn kết nối mạng thông tin máy tính của mình với mạng INTERNET nhất thiết phải đặt máy chủ tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
  • Thể lệ này được ban hành nhằm quy định việc quản lý nhà nước đối với mọi hoạt động kết nối truy nhập, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các thuật ngữ Trong phạm vi của bản Thể lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Internet là một hệ thống gồm các mạng thông tin máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới theo giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh viễn thông. Giao thức TCP/IP (giao thức điều khiển truyền dẫn/giao thức liên mạng)...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cá nhân muốn sử dụng các dịch vụ INTERNET phải đăng ký và ký hợp đồng thuê bao với đơn vị kinh doanh, cung cấp dịch vụ INTERNET và phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin được đưa vào, truyền đi hoặc nhận đến trên hệ thống của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cá nhân muốn sử dụng các dịch vụ INTERNET phải đăng ký và ký hợp đồng thuê bao với đơn vị kinh doanh, cung cấp dịch vụ INTERNET và phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin được đưa vào, tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các thuật ngữ
  • Trong phạm vi của bản Thể lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Internet là một hệ thống gồm các mạng thông tin máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới theo giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các chủ thể tham gia hoạt động Internet Trong phạm vi của bản Thể lệ này, các chủ thể than gia hoạt động Internet được hiểu như sau: Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) là tổ chức, doanh nghiệp được phép tiến hành kết nối truy nhập mạng Internet cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ Internet. Nhà cung cấp dịch v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mọi thông tin đưa vào, truyền đi và nhận đến mạng INTERNET qua cửa đi quốc tế tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định tại Điều 10 Luật Báo chí và Điều 22 Luật Xuất bản của Việt Nam như sau: 1. Không được kích động chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân; 2. Không được kích động bạo lực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mọi thông tin đưa vào, truyền đi và nhận đến mạng INTERNET qua cửa đi quốc tế tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định tại Điều 10 Luật Báo chí và Điều 22 Luật Xuất bản của Việt Nam như sau:
  • 1. Không được kích động chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân;
  • Không được kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước, truyền bá tư tưởng, văn hoá phản động, lối sống dâm ô, truỵ lạc, các hành vi tội...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các chủ thể tham gia hoạt động Internet
  • Trong phạm vi của bản Thể lệ này, các chủ thể than gia hoạt động Internet được hiểu như sau:
  • Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) là tổ chức, doanh nghiệp được phép tiến hành kết nối truy nhập mạng Internet cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau: 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật; 2. Có thiết kế mạng thông tin máy tính đảm bảo chỉ tiêu, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp để có thể đấu nối với mạng viễn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy chế này được áp dụng cho tất cả các máy tính, các mạng thông tin máy tính được thiết lập ở Việt Nam có kết nối mạng với INTERNET kể cả với mục đích để dùng riêng trong nội bộ tổ chức, cơ quan hoặc để kinh doanh. Đối với các mạng thông tin máy tính của các cơ quan đại diện ngoại giao thì áp dụng các quy định của Công ước viê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này được áp dụng cho tất cả các máy tính, các mạng thông tin máy tính được thiết lập ở Việt Nam có kết nối mạng với INTERNET kể cả với mục đích để dùng riêng trong nội bộ tổ chức, cơ quan h...
  • Đối với các mạng thông tin máy tính của các cơ quan đại diện ngoại giao thì áp dụng các quy định của Công ước viên về quan hệ ngoại giao năm 1961 và các thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ
  • Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau:
  • 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Việt Nam và tổ chức nước ngoài tại Việt Nam muốn kết nối máy tính, mạng thông tin máy tính chuyên dùng sử dụng trong nội bộ với mạng INTERNET phải làm đơn xin phép cam kết tuân thủ các quy định của bản quy chế này và được cơ quan quản lý Nhà nước do Chính phủ uỷ quyền cho phép với các điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Việt Nam và tổ chức nước ngoài tại Việt Nam muốn kết nối máy tính, mạng thông tin máy tính chuyên dùng sử dụng trong nội bộ với mạng INTERNET phải làm đơn xin...
  • Có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam;
  • 2. Có mục đích sử dụng rõ ràng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet
  • Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet. Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Internet ở Việt Nam...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp chỉ được kết nối mạng thông tin máy tính với mạng INTERNET và đưa vào sử dụng sau khi có giấy phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp chỉ được kết nối mạng thông tin máy tính với mạng INTERNET và đưa vào sử dụng sau khi có giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet
  • Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet.
  • Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Inter...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CUNG CẤP, SỬ DỤNG MẠNG THÔNG TIN MÁY TÍNH KẾT NỐI VỚI MẠNG INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP, SỬ DỤNG MẠNG THÔNG TIN MÁY TÍNH KẾT NỐI VỚI MẠNG INTERNET
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
left-only unmatched

MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP

MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 7

Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn sử dụng mạng thông tin máy tính để kinh doanh các dịch vụ mạng INTERNET hoặc làm đại lý cung cấp dịch vụ INTERNET phải làm đầy đủ theo luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty và Điều lệ Bưu chính viễn thông và xin phép cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP)
  • Hồ sơ xin cấp phép gồm:
  • 1. Đơn xin phép tổ chức mạng thông tin đường trục trong nước và các cửa đi quốc tế để cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập gửi Tổng cục Bưu điện (theo mẫu);
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà n... Right: Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn sử dụng mạng thông tin máy tính để kinh doanh các dịch vụ mạng INTERNET hoặc làm đại lý cung cấp dịch vụ INTERNET phải làm đầy đủ theo luật Doanh nghiệp Nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Đối với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam đáp ứng các điều kiện ghi rtong Điều 4, muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ Internet, phải làm đầy đủ các thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và phải nộp hồ sơ xin cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn thay đổi mục tiêu và nội dung hoạt động được ghi trong giấy phép phải làm lại hồ sơ gửi cơ quan cấp phép xin thay đổi giấp phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn thay đổi mục tiêu và nội dung hoạt động được ghi trong giấy phép phải làm lại hồ sơ gửi cơ quan cấp phép xin thay đổi giấp phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Đối với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
  • Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam đáp ứng các điều kiện ghi rtong Điều 4, muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ Internet, phải làm đầy đủ các thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Lu...
  • Hồ sơ xin cấp phép gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện ghi trong Điều 4, muốn cung cấp dịch vụ Internet với mục đích dùng riêng phải nộp hồ sơ xin cấp phép tại Tổng cục Bưu điện hoặc tại các Cục Bưu điện theo phân vùng. A. Hồ sơ xin cấp phép của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Vi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khi tạm ngừng hoạt động vì bất cứ lý do gì, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp phép biết rõ lý do và thời gian tạm ngừng hoạt động. Khi muốn hoạt động lại, phải thông báo kịp thời cho cơ quan cấp phép biết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khi tạm ngừng hoạt động vì bất cứ lý do gì, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp phép biết rõ lý do và thời gian tạm ngừng hoạt động.
  • Khi muốn hoạt động lại, phải thông báo kịp thời cho cơ quan cấp phép biết.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng
  • Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện ghi trong Điều 4, muốn cung cấp dịch vụ Internet với mục đích dùng riêng phải nộp hồ sơ xin cấp phép tại Tổng cục Bưu điện hoặc tại các Cục Bưu...
  • A. Hồ sơ xin cấp phép của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam gồm:
left-only unmatched

MỤC 2: QUY TRÌNH CẤP PHÉP

MỤC 2: QUY TRÌNH CẤP PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Nơi tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ xin cấp phép của các nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, nhà cung cấp dịch vụ Internet làm thành ba bản nộp tại Tổng cục Bưu điện (Vụ Chính sách Bưu điện). Hồ sơ xin cấp phép của đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng (ba bản) có thể nộp tại Cục Bưu điện khu vực 2 (Thành phố Hồ Chí M...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị kinh doanh, cung cấp các dịch vụ INTERNET phải xây dựng bảng cước phí cho các dịch vụ do mình cung cấp, trình cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền và thông báo công khai cho người sử dụng biết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đơn vị kinh doanh, cung cấp các dịch vụ INTERNET phải xây dựng bảng cước phí cho các dịch vụ do mình cung cấp, trình cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền và thông báo công khai cho người...
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Nơi tiếp nhận hồ sơ
  • Hồ sơ xin cấp phép của các nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, nhà cung cấp dịch vụ Internet làm thành ba bản nộp tại Tổng cục Bưu điện (Vụ Chính sách Bưu điện).
  • Hồ sơ xin cấp phép của đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng (ba bản) có thể nộp tại Cục Bưu điện khu vực 2 (Thành phố Hồ Chí Minh) hoặc Cục Bưu điện khu vực 3 (Đà Nẵng) theo phân vùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Xử lý hồ sơ Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phối hợp với các ngành liên quan tiến hành xét duyệt hồ sơ theo Nghị định 21/CP của Chính phủ và Thông tư liên tịch 08/TTLT của Tổng cục Bưu điện - Bộ Nội vụ - Bộ Văn hoá Thông tin.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị kinh doanh, cung cấp các dịch vụ INTERNET phải có các trách nhiệm sau đây: 1. Chấp hành mọi quy định của Quy chế này; 2. Hoạt động theo đúng nội dung được quy định trong giấy phép; 3. Phổ biến, hướng dẫn cho người sử dụng chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại điều 3 của Quy chế này; 4. Chấp hành Pháp lệnh kế toán, thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đơn vị kinh doanh, cung cấp các dịch vụ INTERNET phải có các trách nhiệm sau đây:
  • 1. Chấp hành mọi quy định của Quy chế này;
  • 2. Hoạt động theo đúng nội dung được quy định trong giấy phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Xử lý hồ sơ
  • Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phối hợp với các ngành liên quan tiến hành xét duyệt hồ sơ theo Nghị định 21/CP của Chính phủ và Thông tư liên tịch 08/TTLT của Tổng cục Bưu điện
  • Bộ Văn hoá Thông tin.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: Trả lời kết quả Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phải xem xét để cấp giấy phép cho chủ thể xin cấp phép. Trường hợp không chấp thuận, Tổng cục Bưu điện phải trả lời và nêu rõ lý do.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thành lập Ban điều phối quốc gia mạng INTERNET để điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và hoạt động dịch vụ INTERNET ở Việt Nam. Ban điều phối do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường làm trưởng ban, Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện làm Phó trưởng ban và các Uỷ viên là lãnh đạo các cơ quan sau đây: Bộ Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thành lập Ban điều phối quốc gia mạng INTERNET để điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và hoạt động dịch vụ INTERNET ở Việt Nam. Ban điều phối do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi...
  • Thông tin, Bộ Nội vụ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ban chỉ đạo chương trình quốc gia về công nghệ thông tin, Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Trả lời kết quả
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phải xem xét để cấp giấy phép cho chủ thể xin cấp phép. Trường hợp không chấp thuận, Tổng cục Bưu điện phải trả lời và nêu rõ lý do.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13: Thay đổi hoặc bổ sung giấy phép Nếu chủ thể xin cấp giấy phép hoạt động Internet muốn thay đổi mục đích, nội dung hoạt động thì phải làm hồ sơ xin thay đổi hoặc bổ sung giấy phép. Hồ sơ và thủ tục tương tự như hồ sơ cấp phép mới. Khi cấp giấy phép mới, Tổng cục Bưu điện thu hồi giấy phép cũ.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm: Là cơ quan thường trực của Ban điều phối quốc gia mạng INTERNET ở Việt Nam. Nghiên cứu xây dựng các chủ trương, chính sách và biện pháp triển khai mạng INTERNET ở Việt Nam; phối hợp với Tổng cục Bưu điện xây dựng các quy hoạch, kế hoạch và xác định thứ tự ưu tiên trong việc k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm:
  • Là cơ quan thường trực của Ban điều phối quốc gia mạng INTERNET ở Việt Nam.
  • Nghiên cứu xây dựng các chủ trương, chính sách và biện pháp triển khai mạng INTERNET ở Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Thay đổi hoặc bổ sung giấy phép
  • Nếu chủ thể xin cấp giấy phép hoạt động Internet muốn thay đổi mục đích, nội dung hoạt động thì phải làm hồ sơ xin thay đổi hoặc bổ sung giấy phép. Hồ sơ và thủ tục tương tự như hồ sơ cấp phép mới.
  • Khi cấp giấy phép mới, Tổng cục Bưu điện thu hồi giấy phép cũ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Thời hiệu của giấy phép Tuỳ theo chủ thể và loại hình hoạt động Internet mà xác định thời hạn có hiệu lực của giấy phép, nhưng không quá 5 năm. Sau thời gian đó chủ thể tham gia hoạt động Internet muốn hoạt động tiếp thì phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổng cục Bưu điện có trách nhiệm: 1. Chỉ đạo tổ chức xây dựng mạng thông tin đường trục (cơ sở hạ tầng của mạng); quản lý các cửa đi quốc tế, các phương tiện kỹ thuật bảo vệ an toàn thông tin; quy định các phương thức đấu nối, liên kết, truy nhập cho tất cả các mạng thông tin máy tính của Việt Nam kết nối với mạng INTERNET để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổng cục Bưu điện có trách nhiệm:
  • 1. Chỉ đạo tổ chức xây dựng mạng thông tin đường trục (cơ sở hạ tầng của mạng)
  • quản lý các cửa đi quốc tế, các phương tiện kỹ thuật bảo vệ an toàn thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Thời hiệu của giấy phép
  • Tuỳ theo chủ thể và loại hình hoạt động Internet mà xác định thời hạn có hiệu lực của giấy phép, nhưng không quá 5 năm.
  • Sau thời gian đó chủ thể tham gia hoạt động Internet muốn hoạt động tiếp thì phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15: Gia hạn giấy phép Trước khi giấy phép hết hiệu lực ba tháng, nếu chủ thể tham gia hoạt động Internet muốn gia hạn giấy phép thì phải làm đơn xin gia hạn và hồ sơ cấp phép gửi Tổng cục Bưu điện. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phải trả lời kết quả cho chủ thể xin gia hạn giấy phép biết. Trường hợp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bộ Văn hoá - thông tin có trách nhiệm: Đề ra và hướng dẫn các quy định quản lý nội dung thông tin trao đổi trên mạng INTERNET bảo đảm các yêu cầu ghi tại Điều 3 của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Bộ Văn hoá - thông tin có trách nhiệm:
  • Đề ra và hướng dẫn các quy định quản lý nội dung thông tin trao đổi trên mạng INTERNET bảo đảm các yêu cầu ghi tại Điều 3 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Gia hạn giấy phép
  • Trước khi giấy phép hết hiệu lực ba tháng, nếu chủ thể tham gia hoạt động Internet muốn gia hạn giấy phép thì phải làm đơn xin gia hạn và hồ sơ cấp phép gửi Tổng cục Bưu điện.
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phải trả lời kết quả cho chủ thể xin gia hạn giấy phép biết. Trường hợp không chấp thuận, Tổng cục Bưu điện phải nêu rõ lý do.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ VIỆC ĐẤU NỐI, CHẤT LƯỢNG VÀ DỊCH VỤ CƯỚC PHÍ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC ĐẤU NỐI, CHẤT LƯỢNG
  • VÀ DỊCH VỤ CƯỚC PHÍ
left-only unmatched

MỤC 1: QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

MỤC 1: QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16

Điều 16: Yêu cầu đối với thiết bị nối ghép Chỉ có các thiết bị thoả mãn các tiêu chuẩn do Tổng cục Bưu điện ban hành mới được kết nối vào mạng viễn thông công cộng để truy nhập Internet.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bộ Nội vụ có trách nhiệm: 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện các phương án kiểm soát thông tin trao đổi trên mạng thông tin máy tính kết nối mạng INTERNET. 2. Tổ chức ứng dụng các giải pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn, bí mật thông tin trên mạng INTERNET. 3. Tham gia với Tổng cục Bưu điện trong việc xét duyệt và cấp phép cho c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bộ Nội vụ có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện các phương án kiểm soát thông tin trao đổi trên mạng thông tin máy tính kết nối mạng INTERNET.
  • 2. Tổ chức ứng dụng các giải pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn, bí mật thông tin trên mạng INTERNET.
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Yêu cầu đối với thiết bị nối ghép
  • Chỉ có các thiết bị thoả mãn các tiêu chuẩn do Tổng cục Bưu điện ban hành mới được kết nối vào mạng viễn thông công cộng để truy nhập Internet.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17

Điều 17: Quy định về chất lượng dịch vụ Các mạng cung cấp dịch vụ phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do Tổng cục Bưu điện quy định.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các Bộ, Ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan chủ quản các mạng thông tin máy tính kết nối mạng INTERNET có trách nhiệm quản lý việc trao đổi thông tin và các nguồn thông tin đưa vào mạng INTERNET cũng như các thông tin nhận được từ mạng INTERNET theo đúng giấy phép về nội dung thông tin được trao đổi, bảo đảm an toàn, giữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, Ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan chủ quản các mạng thông tin máy tính kết nối mạng INTERNET có trách nhiệm quản lý việc trao đổi thông tin và các nguồn thông tin đưa vào mạng INTER...
Removed / left-side focus
  • Điều 17: Quy định về chất lượng dịch vụ
  • Các mạng cung cấp dịch vụ phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do Tổng cục Bưu điện quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18

Điều 18: Quan hệ giữa nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông Nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cần thông báo cho nhau các thông số kỹ thuật của đường truyền và các...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Các tổ chức, cá nhân không được liên kết máy tính hoặc mạng máy tính trực tiếp hoặc gián tiếp quá đường dây điện thoại công cộng với mạng INTERNET.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Các tổ chức, cá nhân không được liên kết máy tính hoặc mạng máy tính trực tiếp hoặc gián tiếp quá đường dây điện thoại công cộng với mạng INTERNET.
Removed / left-side focus
  • Điều 18: Quan hệ giữa nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
  • Nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cần thông báo cho nhau các thông số kỹ thuật của đường truyền và các thông...
left-only unmatched

MỤC 2: CƯỚC PHÍ

MỤC 2: CƯỚC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19

Điều 19: Cước phí đối với các dịch vụ Internet Tổng cục Bưu điện quy định giá cước hoặc khung giá cước cho các dịch vụ Internet. Các nhà cung cấp dịch vụ kết nối, truy nhập Internet (IAP), nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP), đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và người sử dụng dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện theo bản...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng máy tính và mạng máy tính có kết nối với mạng INTERNET phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của các cơ quan quản lý Nhà nước có thầm quyền về các mặt sau đây: 1. Giấy phép kết nối với mạng INTERNET hoặc kinh doanh sử dụng dịch vụ INTERNET; 2. Nội dung các thông tin truyền đi và nhận đến. 3. Biện pháp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng máy tính và mạng máy tính có kết nối với mạng INTERNET phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của các cơ quan quản lý Nhà nước có thầm quyền về các mặt sau đây:
  • 1. Giấy phép kết nối với mạng INTERNET hoặc kinh doanh sử dụng dịch vụ INTERNET;
  • 2. Nội dung các thông tin truyền đi và nhận đến.
Removed / left-side focus
  • Điều 19: Cước phí đối với các dịch vụ Internet
  • Tổng cục Bưu điện quy định giá cước hoặc khung giá cước cho các dịch vụ Internet.
  • Các nhà cung cấp dịch vụ kết nối, truy nhập Internet (IAP), nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP), đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và người sử dụng dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ KẾT NỐI TRUY NHẬP INTERNET

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÁC ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
  • KẾT NỐI TRUY NHẬP INTERNET
left-only unmatched

MỤC 1: QUYỀN HẠN

MỤC 1: QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20: Quyền thiết lập kênh viễn thông Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền thiết lập kênh viễn thông quốc tế sau khi được phép của Tổng cục Bưu điện để đảm bảo mọi nhu cầu truy nhập Internet cho các nhà cung cấp dịch vụ và cho các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Các mạng thông tin máy tính và các cơ sở dữ liệu của các cơ quan Đảng, Chính phủ, An ninh, Quốc phòng không được đấu nối với mạng INTERNET. Các cơ quan nêu trên muốn kết nối với mạng INTERNET phải lập mạng (hoặc nút) riêng, phải mã hoá thông tin, có các biện pháp kỹ thuật hữu hiệu, chống lại sự lấy cắp thông tin từ bên ngoài,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Các mạng thông tin máy tính và các cơ sở dữ liệu của các cơ quan Đảng, Chính phủ, An ninh, Quốc phòng không được đấu nối với mạng INTERNET.
  • Các cơ quan nêu trên muốn kết nối với mạng INTERNET phải lập mạng (hoặc nút) riêng, phải mã hoá thông tin, có các biện pháp kỹ thuật hữu hiệu, chống lại sự lấy cắp thông tin từ bên ngoài, chống sự...
Removed / left-side focus
  • Điều 20: Quyền thiết lập kênh viễn thông
  • Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền thiết lập kênh viễn thông quốc tế sau khi được phép của Tổng cục Bưu điện để đảm bảo mọi nhu cầu truy nhập Internet cho các nhà cung cấp dịc...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21

Điều 21: Quyền thu cước phí Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền thu cước truy nhập Internet từ các nhà cung cấp dịch vụ Internet và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng theo Bảng giá cước do Tổng cục Bưu điện ban hành. Trong trường hợp chậm thanh toán cước phí, nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tổng cục Bưu điện ban hành thông tư hướng dẫn thủ tục xin cấp phép: kết nối với mạng INTERNET, đăng ký kinh doanh hoặc làm đại lý cung cấp các dịch vụ INTERNET, thuê bao sử dụng các dịch vụ INTERNET theo các quy định của Quy chế này. Điều 23. Bộ Văn hoá - thông tin ban hành Thông tư hướng dẫn việc quản lý nội dung thông tin tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục Bưu điện ban hành thông tư hướng dẫn thủ tục xin cấp phép: kết nối với mạng INTERNET, đăng ký kinh doanh hoặc làm đại lý cung cấp các dịch vụ INTERNET, thuê bao sử dụng các dịch vụ INTERNE...
  • thông tin ban hành Thông tư hướng dẫn việc quản lý nội dung thông tin trao đổi trên mạng INTERNET theo các quy định của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21: Quyền thu cước phí
  • Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền thu cước truy nhập Internet từ các nhà cung cấp dịch vụ Internet và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng theo Bảng giá cước do Tổng c...
  • Trong trường hợp chậm thanh toán cước phí, nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet được quyền hưởng các khoản lãi suất theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22

Điều 22: Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền tạm ngừng việc cung cấp dịch vụ cho các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng trong trường hợp nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng vi phạm các văn bản phá...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân vi phạm các điều khoản trong quy chế này đều bị xử phạt hành chính, đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật hiện hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân vi phạm các điều khoản trong quy chế này đều bị xử phạt hành chính, đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 22: Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ
  • Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền tạm ngừng việc cung cấp dịch vụ cho các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng trong trường hợp nhà...
left-only unmatched

MỤC 2: NGHĨA VỤ

MỤC 2: NGHĨA VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Đáp ứng nhu cầu truy nhập Internet Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có trách nhiệm tổ chức mạng thông tin đường trục để đáp ứng nhu cầu truy nhập Internet của các nhà cung cấp dịch vụ và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng. Không được phép từ chối cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập cho những nhà cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng với các nhà cung cấp dịch vụ Internet và với các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Mạng phải có đầy đủ các trang thiết bị kiểm tra, kiểm soát và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin tương xứng với quy mô hoạt động xin cấp phép và nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập phải tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan có chức năng thực hiện các biện pháp bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Nghĩa vụ tuân thủ các tiêu chuẩn công nghệ và kỹ thuật Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có trách nhiệm tuân thủ các tiêu chuẩn công nghệ và kỹ thuật về mạng và dịch vụ Internet do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Tổng cục Bưu điện ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Nghĩa vụ thông báo tạm ngừng hoạt động Khi tạm ngừng hoạt động vì bất cứ lý do gì, nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet phải thông báo bằng văn bản cho Tổng cục Bưu điện biết rõ lý do và thời gian tạm ngừng hoạt động, đồng thời thông báo cho các nhà cung cấp dịch vụ và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng. Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Nghĩa vụ báo cáo Thực hiện báo cáo định kỳ ba tháng một lần về tình hình hoạt động truy nhập Internet; những thay đổi về các nội dung ghi trong hồ sơ xin cấp phép và gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện yêu cầu báo cáo đột xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I: QUYỀN HẠN

MỤC I: QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Quyền thuê kênh viễn thông Nhà cung cấp dịch vụ Internet có quyền thuê kênh viễn thông trong nước để liên kết mạng máy tính của mình với cổng truy nhập Internet của nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập, với các nhà cung cấp dịch vụ Internet khác và giữa các máy chủ của mạng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Quyền thu cước phí Nhà cung cấp dịch vụ Internet có quyền thu cước truy nhập Internet từ người sử dụng dịch vụ theo bảng giá cước do Tổng cục Bưu điện ban hành. Trong trường hợp chậm thanh toán cước phí, nhà cung cấp dịch vụ Internet được quyền hưởng các khoản lãi suất theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ Nhà cung cấp dịch vụ Internet có quyền tạm ngừng việc cung cấp dịch vụ cho những người sử dụng hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ vi phạm các văn bản pháp quy về Internet được nêu tại Điều 6, Chương I và các điều cấm được nêu tại Mục 1, Chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: NGHĨA VỤ

MỤC 2: NGHĨA VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Nghĩa vụ cung cấp dịch vụ Internet đầy đủ Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải cung cấp dịch vụ Internet đầy đủ cho người sử dụng, gồm: thư tín điện tử, truyền tệp dữ liệu, truy nhập từ xa, truy nhập các cơ sở dữ liệu theo các phương thức khác nhau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Nhà cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và với người sử dụng dịch vụ Internet. Trong hợp đồng với người sử dụng phải có quy định: 1. Việc đảm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Tuân thủ quy định của VNNIC về địa chỉ tên miền Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải tuân thủ các quy định của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam trong vấn đề thiết lập địa chỉ tên miền trong phạm vi mạng của mình (Sub-Domain names) và phân phố địa chỉ IP trong mạng của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Trách nhiệm đối VNNIC Nhà cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm đóng góp kinh phí cho việc trả lệ phí xin địa chỉ IP từ các tổ chức quốc tế như INTERNIC cấp phép và gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện hoặc APNIC để đảm bảo hoạt động của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam (VNNIC). Mức độ đóng góp tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Trách nhiệm đối với nhà cung cấp nội dung thông tin Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải có hợp đồng về việc đưa thông tin lên mạng với nhà cung cấp nội dung thông tin, và chỉ thực hiện đưa nội dung thông tin lên mạng cho những nhà cung cấp nội dung thông tin đã có giấy phép của Bộ Văn hoá Thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Mạng phải có đầy đủ các trang thiết bị kiểm tra, kiểm soát và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin tương xứng với quy mô hoạt động xin cấp phép và nhà cung cấp dịch vụ Internet phải tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan chức năng thực hiện các giải pháp bảo đảm an ninh thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Xây dựng và cập nhật danh bạ thuê bao Internet Nhà cung cấp dịch vụ Internet có nghĩa vụ phải xây dựng và thường xuyên cập nhật danh bạ của toàn bộ các thuê bao Internet của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: Thông báo công khai tài liệu Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải thông báo công khai các tài liệu sau đây tại các cơ sở giao dịch của mình: - Mẫu hợp đồng được sử dụng để ký kết giữa nhà cung cấp dịch vụ Internet với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và với người sử dụng dịch vụ Internet; - Bảng giá cước chi tiết cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Bình đẳng đối với người sử dụng Nhà cung cấp dịch vụ Internet không được phân biệt đối xử đối với người sử dụng dịch vụ Internet của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: Giữ bí mật thông tin của người sử dụng 1. Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải có trách nhiệm giữ bí mật toàn bộ nội dung thông tin số liệu của người sử dụng truyền đưa qua hệ thống mạng máy tính của mình, trừ các trường hợp đặc biệt theo quy định của pháp luật; 2. Nhân viên làm việc trong hệ thống mạng máy tính của nhà cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: Nghĩa vụ báo cáo Thực hiện báo cáo định kỳ ba tháng một lần về tình hình cung cấp dịch vụ Internet; những thay đổi về các nội dung ghi trong hồ sơ xin cấp phép; danh sách người sử dụng Internet gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện yêu cầu báo cáo đột xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET DÙNG RIÊNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: QUYỀN HẠN

MỤC 1: QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43: Quyền thuê kênh viễn thông Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng có quyền thuê kênh viễn thông trong nước để liên kết mạng máy tính của mình với cổng truy nhập Internet của nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập hoặc nhà cung cấp dịch vụ Internet và giữa các máy chủ của mạng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44: Quyền tạm cắt dịch vụ Đơn vị cung cấp Internet dịch vụ Internet dùng riêng có quyền tạm cắt việc sử dụng dịch vụ đối với những người sử dụng vi phạm các văn bản pháp quy được nêu tại Điều 6, Chương I và các điều cấm được nêu tại Mục I, Chương VIII của bản Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: NGHĨA VỤ

MỤC 2: NGHĨA VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet và với người sử dụng dịch vụ Internet. Trong hợp đồng nguyên tắc với người sử dụng phải quy định: - Việc bảo đảm chất lượng dịch vụ; - Trách nhiệm của mỗi bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46: Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Mạng máy tính dùng riêng kết nối Internet phải có đầy đủ các trang thiết bị kiểm tra, kiểm soát và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin tương xứng với quy mô hoạt động xin cấp phép và tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan chức năng thực hiện các giải pháp bảo đảm an ninh thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47: Tuân thủ quy định của VNIC về địa chỉ tên miền Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng phải tuân thủ các quy định của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam trong vấn đề thiết lập địa chỉ tên miền trong phạm vi mạng của mình (Sub-Domain Names) và phân phối địa chỉ IP trong mạng của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48: Trách nhiệm đối với VNNIC Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng có trách nhiệm đóng góp kinh phí cho việc trả lệ phí xin địa chỉ IP từ các tổ chức quốc tế như INTERNIC hoặc APNIC để bảo đảm hoạt động của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam (VNNIC). Mức độ đóng góp tuỳ thuộc vào số lượng địa chỉ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49: Nghĩa vụ báo cáo Thực hiện báo cáo định kỳ ba tháng một lần về tình hình sử dụng dịch vụ Internet, những thay đổi về các nội dung ghi trong hồ sơ xin cấp phép; danh sách người sử dụng dịch vụ Internet gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện yêu cầu báo cáo đột xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ

MỤC 1: ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50: Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet đều phải thực hiện đầy đủ các thủ tục sau đây: 1. Gửi đơn đăng ký sử dụng dịch vụ Internet theo mẫu quy định tới nhà cung cấp dịch vụ Internet; 2. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nộp đơn đăng ký sử dụng dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: QUYỀN HẠN

MỤC 2: QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51: Quyền lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet Các đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet có quyền tuỳ ý lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet để đăng ký và ký hợp đồng sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52: Đối với các thiết bị nối ghép, máy tính Người sử dụng có quyền sử dụng thiết bị nối ghép, máy tính của riêng mình hoặc thuê các thiết bị này từ nhà cung cấp dịch vụ Internet. Trong mọi trường hợp, thiết bị nối ghép phải thoả mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53: Quyền khiếu nại Người sử dụng có quyền khiếu nại nhà cung cấp dịch vụ Internet, nếu nhà cung cấp dịch vụ vi phạm các điều khoản ghi trong hợp đồng cung cấp dịch vụ đã đăng ký giữa hai bên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: NGHĨA VỤ

MỤC 3: NGHĨA VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Người sử dụng dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện các điều khoản cụ thể trong hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55: Tạo điều kiện cho việc kiểm tra Người sử dụng dịch vụ Internet phải chịu sự kiểm tra của nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng; của các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước về các vấn đề liên quan đến việc sử dụng dịch vụ Internet. Người sử dụng dịch vụ Internet phải luôn tạo điều kiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56: Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin Người sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin được đưa vào, truyền đi và nhận đến hệ thống của mình. Khi phát hiện có các nguồn thông tin xấu thâm nhập vào Việt Nam, hoặc phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật trong việc sử dụng dịch vụ Internet thì người sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57: Thanh toán cước phí Người sử dụng chịu trách nhiệm thanh toán cước phí đầy đủ, đúng thời hạn cho nhà cung cấp dịch vụ Internet theo bảng cước phí đã được Tổng cục Bưu điện ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4: QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI

MỤC 4: QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG THUỘC ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET DÙNG RIÊNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58: Đối với người sử dụng thuộc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Người sử dụng dịch vụ Internet thuộc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng thực hiện các nghĩa vụ ghi tại các Điều 54, 55 và 56 thuộc Mục 3. Các quyền hạn và nghĩa vụ khác do đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII CÁC ĐIỀU CẤM, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: NGHIÊM CẤM

MỤC 1: NGHIÊM CẤM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59: Cấm tự ý kinh doanh và sử dụng Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hoặc cá nhân tự ý lắp đặt, khai thác các hệ thống mạng máy tính liên kết với Internet và cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60: Cấm tự ý đấu nối máy tính vào mạng viễn thông công cộng Nghiêm cấm việc tự ý đấu nối máy tính, mạng máy tính qua mạng viễn thông công cộng để truy nhập và sử dụng dịch vụ Internet thông qua một máy tính chủ ở nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61: Về nội dung thông tin Nghiêm cấm việc tìm kiếm, nhân bản và truyền đưa các thông tin số liệu có nội dung: kích động chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; truyền bá tư tưởng, văn hoá phản động, mê tín dị đoan, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62: Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng mạng Internet 1. Nghiêm cấm các hoạt động gây nguy hại đến an toàn của các hệ thống và mạng thông tin khác, nghiêm cấm các hành vi ăn cắp, phá hoại hoặc xâm phạm đến quyền lợi hợp pháp của người khác dưới mọi hình thức và thủ đoạn thông qua việc sử dụng dịch vụ Internet và mạng Internet. 2. Nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63: Cấm đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng kinh doanh. Nghiêm cấm các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng sử dụng mạng thông tin máy tính chuyên dùng liên kết với Internet của mình để kinh doanh dịch vụ Internet dưới bất kỳ hình thức nào.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: THANH TRA

MỤC 2: THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64: Chức năng thanh tra chuyên ngành của Thanh tra bưu điện Thanh tra Bưu điện thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong các hoạt động kết nối, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet và các hoạt động liên quan đến loại hình dịch vụ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65

Điều 65: Quyền của đoàn thanh tra Khi tiến hành thanh tra, đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên có quyền kiểm tra và xử lý các vi phạm thể lệ này hoặc kiến nghị lên cơ quan cấp trên có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66: Tạo điều kiện cho thanh tra Mọi chủ thể tham gia các hoạt động Internet phải tạo điều kiện cho đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thi hành nhiệm vụ, chấp hành các quyết định của đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: XỬ LÝ VI PHẠM

MỤC 3: XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67: Xử lý vi phạm Mọi chủ thể tham gia hoạt động Internet vi phạm các quy định của bản Thể lệ này tuỳ mức độ nặng nhẹ đều bị xử lý theo Nghị định 79/CP ngày 19/6/1997 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính - viễn thông và tần số vô tuyến điện hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68

Điều 68: Quy định chung 1. Người sử dụng có quyền khiếu nại về những sai sót của nhà cung cấp dịch vụ về chất lượng dịch vụ, thanh toán cước phí. Người sử dụng có thể khiếu nại bằng cách đến trực tiếp, gửi thư điện tử hoặc thư bưu chính; 2. Những khiếu nại đã được đăng trên báo, phát trên đài phát thanh, truyền hình hoặc do các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69

Điều 69: Khi bị từ chối cung cấp dịch vụ Trong trường hợp người sử dụng dịch vụ bị nhà cung cấp dịch vụ Internet từ chối không cung cấp dịch vụ theo yêu cầu, nếu người sử dụng không thoả mãn với các lý do nêu trong thông báo từ chối của nhà cung cấp dịch vụ Internet thì có quyền khiếu nại tới cơ quan cấp trên phù hợp với các quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70: Thời hiệu khiếu nại 1. Đối với những khiếu nại về cước phí, thời hiệu khiếu nại là 60 ngày kể từ khi nhận được thông báo trả cước; 2. Đối với những khiếu nại khác thời hiệu khiếu nại được xác định theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71

Điều 71: Xử lý khiếu nại 1. Người sử dụng khiếu nại tới đâu thì nơi đó có trách nhiệm điều tra, kết luận, xử lý; 2. Nhà cung cấp dịch vụ giải quyết khiếu nại theo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật; 3. Mọi khiếu nại phải được giải quyết, trả lời người khiếu nại chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận đơn khiếu nại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72

Điều 72: Phạm vi áp dụng và hiệu lực 1. Bản thể lệ này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; 2. Các điều khoản của thể lệ này được áp dụng cho tất cả các đối tượng kết nối, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên toàn bộ lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73

Điều 73: Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành bản Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.