Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh tiêu chí thu nhập trong công nhận xã, thôn đạt chuẩn nông thôn mới trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Right: Điều chỉnh tiêu chí thu nhập trong công nhận xã, thôn đạt chuẩn nông thôn mới trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh Tiêu chí thu nhập trong công nhận xã, thôn bản đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh hóa, gồm các nội dung sau: Điều chỉnh Tiêu chí thu nhập trong công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới tại Quyết định số 4296/2013/QĐ-UBND ngày 04/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa từ 13 triệu đồng trở lên thành 17 triệu đồng trở...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh Tiêu chí thu nhập trong công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới tại Quyết định số 4296/2013/QĐ-UBND ngày 04/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa từ 13 triệu đồng trở lên thành 17 triệu đồng trở...
  • Điều chỉnh Tiêu chí thu nhập trong công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới tại Quyết định số 717/2014/QĐ-UBND ngày 17/03/2014 của UBND tỉnh đối với vùng từ 15 triệu đồng lên thành 17 triệu đồng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Right: Điều 1. Điều chỉnh Tiêu chí thu nhập trong công nhận xã, thôn bản đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh hóa, gồm các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, các xã, thôn, bản và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định số 4296/2013/QĐ-UBND và Quyết định số 717/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định số 4296/2013/QĐ-UBND và Quyết định số 717/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới”. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Các thôn, bản trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền công nhận, có tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật, thuộc xã thực hiện xây...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, thành viên Tổ thẩm định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, thành viên Tổ thẩm định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới”.
  • 2. Đối tượng áp dụng
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc thẩm định và xét công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới phải tuân thủ đúng quy định về tiêu chí “thôn, bản nông thôn mới, đảm bảo công khai dân chủ, minh bạch, tránh hình thức, chạy theo thành tích và đúng tiêu chuẩn trình tự, thủ tục quy định. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu Vùng 1 Vùng 2 1 Việc làm Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên ≥ 90% ≥ 90% 2 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) 2014: 15 2014: 18 2015: 18 2015: 20 2020: 35 2020: 40 3 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 7% < 5% 4 Nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân TT TIÊU CHÍ TỶ LỆ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN TRONG THÔN, BẢN 1 Phát triển sản xuất ≥ 75% 2 Thu nhập ≥ 75% 3 Thông tin, tuyên truyền ≥ 75% 4 Giáo dục ≥ 75% 5 Y tế ≥ 75% 6 Văn hóa, thể thao ≥ 75% 7 Giao thông nông thôn ≥ 75% 8 Môi trường nông thôn ≥ 75% 9 Nước sinh hoạt ≥ 75% 10 Thực hiện quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT, CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục xét và công nhận 1. Từ ngày 01-10/12 hàng năm, căn cứ kết quả tự rà soát đánh giá tiêu chí NTM, Ban Phát triển thôn, bản có văn bản đề nghị BCĐ xã, UBND xã kiểm tra, đánh giá tiêu chí theo quy định. Từ ngày 11-20/12 hàng năm, Ban công tác mặt trận thôn, bản tổ chức lấy Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ Hồ sơ đề nghị của xã gửi UBND huyện gồm: - Tờ trình của UBND xã; - Biên bản kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện theo các tiêu chí nông thôn mới của BCĐ xây dựng nông thôn mới xã; - Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới của thôn, bản theo Đề án (phương án) đã được phê duyệt, so sánh với yêu cầu của từng tiêu chí; - Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền, thời hạn công nhận 1. Thẩm quyền công nhận: “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định công nhận. 2. Thời hạn công nhận: Có hiệu lực 03 năm đối với thôn, bản công nhận lần đầu và 05 năm đối với thôn, bản công nhận lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức công bố 1. Trách nhiệm tổ chức: Do thôn, bản được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới tổ chức 2. Trách nhiệm công bố: UBND xã 3. Thời gian công bố: Sau khi có Quyết định công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. 4. Địa điểm: Tại thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới. 5. Hình thức: Tổ chức lễ công bố bảo đảm trang trọng, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . T ổ chức thực hiện 1. Trên cơ sở tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” đã được quy định, Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh phối hợp với UBND các huyện và các xã hướng dẫn tổ chức triển khai, thực hiện. 2. UBND các huyện chỉ đạo xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.