Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền đến năm 2020 với các nội dung sau: 1. Quan điểm phát triển Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế của huyện trên cơ sở phát huy tốt các tiềm năng thế mạnh về vị trí địa lý, tiềm năng đất đai, khoáng sản và nguồn lao động; huy động mọi nguồn nội lực của cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công bố dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2014 như sau: 1. Tổng thu NSNN trên địa bàn......................................... 5.340.000 triệu đồng. Bao gồm: a) Thu nội địa ...................................................................... 3.690.000 triệu đồng. b) Thu từ hoạt động x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công bố dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2014 như sau:
  • 1. Tổng thu NSNN trên địa bàn......................................... 5.340.000 triệu đồng.
  • a) Thu nội địa ...................................................................... 3.690.000 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền đến năm 2020 với các nội dung sau:
  • 1. Quan điểm phát triển
  • Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế của huyện trên cơ sở phát huy tốt các tiềm năng thế mạnh về vị trí địa lý, tiềm năng đất đai, khoáng sản và nguồn lao động
left-only unmatched

Mục tiêu: Nâng cao giá trị thu nhập trên 1 đơn vị diện tích. Phấn đấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng bình quân 9-10%/năm thời kỳ 2006-2015, đạt trên 5%/năm giai đoạn 2016-2020. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, giảm tỷ trọng lao động thuần nông còn 30% vào năm 2020.

Mục tiêu: Nâng cao giá trị thu nhập trên 1 đơn vị diện tích. Phấn đấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng bình quân 9-10%/năm thời kỳ 2006-2015, đạt trên 5%/năm giai đoạn 2016-2020. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, giảm tỷ trọng lao động thuần nông còn 30% vào năm 2020. Phương hướng phát triển chung: Về nông nghiệp: Chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: Nâng tỷ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu kinh tế chung của Huyện. Phấn đấu giá trị sản xuất công nghiệp tăng bình quân 25%/năm thời kỳ 2006 -2015, đạt bình quân 20%/năm thời kỳ 2016-2020

Mục tiêu: Nâng tỷ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu kinh tế chung của Huyện. Phấn đấu giá trị sản xuất công nghiệp tăng bình quân 25%/năm thời kỳ 2006 -2015, đạt bình quân 20%/năm thời kỳ 2016-2020 Phướng hướng phát triển chung: Ưu tiên đầu tư khai thác các tiềm năng, lợi thế, hình thành những sản phẩm công nghiệp chủ lực có công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: Tăng nhanh tỷ trọng khu vực dịch vụ trong cơ cấu kinh tế chung. Phấn đấu đưa tốc độ tăng trưởng khối dịch vụ đạt bình quân 20%/năm thời kỳ 2006-2015 và đạt 16 - 17%/năm thời kỳ 2016-2020.

Mục tiêu: Tăng nhanh tỷ trọng khu vực dịch vụ trong cơ cấu kinh tế chung. Phấn đấu đưa tốc độ tăng trưởng khối dịch vụ đạt bình quân 20%/năm thời kỳ 2006-2015 và đạt 16 - 17%/năm thời kỳ 2016-2020. Phướng hướng phát triển chung: Đẩy mạnh phát triển ngành thương mại tạo động lực thúc đẩy các ngành sản xuất phát triển. Ưu tiên phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, phương hướng phát triển kinh tế-xã hội, lập các quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và đưa vào kế hoạch 5 năm và hàng năm để bảo đảm sự phát triển tổng thể và đồng bộ trên đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách tại Điều 1 theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách tại Đi...
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, phương hướng phát triển kinh tế-xã hội, lập các quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triể...
  • Hàng năm kiểm tra, theo dõi kết quả thực hiện.
  • Tùy theo sự thay đổi của tình hình phát triển kinh tế-xã hội trong từng thời kỳ, tiến hành rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch kịp thời, phù hợp với quá trình phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. PHỤ LỤC SỐ 01 DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2014...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các...
  • PHỤ LỤC SỐ 01
  • DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2014
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phong Điền; Giám đốc các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Thiện

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 này, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 này, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phong Điền; Giám đốc các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Ngọc Thiện

Only in the right document

Chương trình giảm nghèo bền vững Chương trình giảm nghèo bền vững 16,480 16,480 2
Chương trình việc làm và dạy nghề Chương trình việc làm và dạy nghề 7,647 7,647 3
Chương trình dân số và KHHGĐ Chương trình dân số và KHHGĐ 3,627 3,627 4
Chương trình nước sạch và VSMTNT Chương trình nước sạch và VSMTNT 8,930 8,930 5
Chương trình giáo dục - đào tạo Chương trình giáo dục - đào tạo 11,880 11,880 6
Chương trình văn hóa Chương trình văn hóa 5,705 5,705 7
Chương trình phòng chống tội phạm Chương trình phòng chống tội phạm 260 260 8
Chương trình phòng chống ma túy Chương trình phòng chống ma túy 2,070 2,070 9