QUYẾT ĐỊNH Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh — — — — — — — — — — — ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg, ngày 30/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 2986/QĐ-BTC, ngày 30/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND, ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Công bố dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2014 như sau:
1. Tổng thu NSNN trên địa bàn......................................... 5.340.000 triệu đồng.
Bao gồm:
a) Thu nội địa ...................................................................... 3.690.000 triệu đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu ......................................... 492.000 triệu đồng.
c) Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN ..................... 1.158.000 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục I)
2. Tổng chi ngân sách địa phương ................................. 5.577.447 triệu đồng.
Bao gồm:
a) Chi cân đối NSĐP ............................................................. 4.355.000 triệu đồng.
b) Chi
Chương trình mục tiêu Quốc gia........................................ 64.447 triệu đồng.
Điều 2
Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách tại
Điều 1 theo đúng quy định.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 này, kể từ ngày ký.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 54 /2013/QĐ-UBND, ngày 10/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Stt
NỘI DUNG
Tổng thu NSNN
Chia ra
Tỉnh
Huyện, Thị
1
2
3=(4+5)
4
5
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B)
5,340,000
3,926,700
1,413,300
A
CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN (I+II)
4,182,000
2,777,200
1,404,800
I
THU NỘI ĐỊA
3,690,000
2,285,200
1,404,800
1
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước
656,800
656,800
0
1.1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
395,080
395,080
0
Thuế giá trị gia tăng
324,000
324,000
0
Thuế thu nhập doanh nghiệp
62,080
62,080
0
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước
20
20
0
Thuế tài nguyên
8,600
8,600
0
Thuế môn bài
300
300
0
Thu khác
80
80
0
1.2
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý
261,720
261,720
0
Thuế giá trị gia tăng
142,500
142,500
0
Thuế thu nhập doanh nghiệp
114,720
114,720
0
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước
130
130
0
Thuế tài nguyên
4,000
4,000
0
Thuế môn bài
170
170
0
Thu khác
200
200
0
2
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
205,000
205,000
0
Thuế giá trị gia tăng
99,800
99,800
0
Thuế thu nhập doanh nghiệp
95,000
95,000
0
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
6,000
6,000
0
Thuế Tài nguyên
900
900
Thuế môn bài
600
600
0
Thu khác
2,700
2,700
0
3
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
1,715,200
765,200
950,000
3.1
Thu từ doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã
1,606,065
765,200
840,865
Thuế giá trị gia tăng
1,395,025
626,750
768,275
Thuế thu nhập doanh nghiệp
180,995
127,630
53,365
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước
1,765
280
1,485
Thuế tài nguyên
16,165
7,040
9,125
Thuế môn bài
4,420
500
3,920
Thu khác
7,695
3,000
4,695
3.2
Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
109,135
0
109,135
Thuế giá trị gia tăng
93,375
93,375
Thuế thu nhập doanh nghiệp
500
500
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước
1,595
1,595
Thuế tài nguyên
240
240
Thuế môn bài
12,505
12,505
Thu khác ngoài quốc doanh
920
920
4
Lệ phí trước bạ
190,000
190,000
5
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
2,000
2,000
6
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
6,000
6,000
7
Thuế thu nhập cá nhân
325,000
245,000
80,000
8
Thuế bảo vệ môi trường
185,000
184,400
600
9
Thu phí và lệ phí
80,000
65,800
14,200
Phí và lệ phí Trung ương
19,000
19,000
0
Phí và lệ phí tỉnh
46,800
46,800
0
Phí và lệ phí huyện xã
14,200
14,200
10
Tiền sử dụng đất
95,000
20,000
75,000
11
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
90,000
90,000
0
12
Thu khác ngân sách
124,000
53,000
71,000
Thu tịch thu từ công tác chống buôn lậu
6,000
3,000
3,000
Thu phạt an toàn giao thông
80,000
20,000
60,000
Thu khác
38,000
30,000
8,000
13
Thu khác tại xã
16,000
16,000
II
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
492,000
492,000
0
1
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu
72,000
72,000
0
2
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu
420,000
420,000
0
B
CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NSNN
1,158,000
1,149,500
8,500
1
Học phí
16,000
7,500
8,500
2
Viện phí
142,000
142,000
0
3
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
1,000,000
1,000,000
0
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND, ngày 10/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Stt
Nội dung
Tổng chi NSĐP
Chia ra
Tỉnh
Huyện, xã
1
2
3=(4+5)
4
5
TỔNG CHI (A+B+C)
5,577,447
3,251,632
2,325,815
A
Chi cân đối NSĐP
4,355,000
2,037,685
2,317,315
I
Chi đầu tư phát triển
682,000
461,240
220,760
Trong đó : + Chi đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề
90,000
72,000
18,000
+ Chi đầu tư cho khoa học công nghệ
16,000
16,000
1
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
623,700
425,440
198,260
Trong đó: - Chi từ nguồn NSĐP
373,200
227,440
145,760
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
66,500
14,000
52,500
Chi từ nguồn NSTW bổ sung
184,000
184,000
2
Chi đầu tư tạo lập Quỹ Phát triển đất
57,300
34,800
22,500
3
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp
1,000
1,000
II
Chi thường xuyên
3,585,080
1,534,845
2,050,235
1
Chi sự nghiệp kinh tế
261,295
173,500
87,795
a
Sự nghiệp nông nghiệp
24,300
20,800
3,500
b
Sự nghiệp lâm nghiệp
21,650
19,150
2,500
c
Sự nghiệp thủy lợi
55,050
55,050
0
d
Sự nghiệp giao thông
54,195
17,100
37,095
e
Sự nghiệp kiến thiết thị chính
42,000
7,500
34,500
f
Sự nghiệp kinh tế khác
64,100
53,900
10,200
2
Chi sự nghiệp môi trường
52,700
21,200
31,500
3
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
1,566,702
430,492
1,136,210
a
Chi sự nghiệp giáo dục
1,412,202
290,492
1,121,710
Trong đó:
+ Hỗ trợ học bổng học sinh dân tộc nội trú
7,742
7,742
+ Hỗ trợ giáo viên mầm non trong biên chế giáo viên và tiền ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi theo QĐ 239/QĐ-TTg
4,770
4,770
+ Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP
14,260
14,260
b
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
154,500
140,000
14,500
4
Chi sự nghiệp y tế
424,800
424,800
5
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
30,800
19,600
11,200
Trong đó: Chi từ nguồn NSTW bổ sung-Kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư
1,605
1,605
6
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
22,050
15,000
7,050
7
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
31,570
23,590
7,980
8
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
23,700
22,500
1,200
9
Chi đảm bảo xã hội
199,200
83,800
115,400
Trong đó chi từ nguồn NSTƯ bổ sung:
Chương trình hành động phòng, chống mại dâm
Chương trình Quốc gia về an toàn lao động
Chương trình Quốc gia về bình đẳng giới
Chương trình Quốc gia về bảo vệ trẻ em
Chương trình mục tiêu Quốc gia
Chương trình giảm nghèo bền vững
Chương trình việc làm và dạy nghề
Chương trình dân số và KHHGĐ
Chương trình nước sạch và VSMTNT
Chương trình giáo dục - đào tạo
Chương trình văn hóa
Chương trình phòng chống tội phạm
Chương trình phòng chống ma túy
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình Y tế
Chương trình phòng, chống HIV/AIDS
Chương trình Xây dựng nông thôn mới