Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về cước, phí hàng hải đối với tàu biển vận chuyển hàng hoá giữa các cảng biển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về cước, phí hàng hải đối với tàu biển vận chuyển hàng hoá giữa các cảng biển Việt Nam Right: Quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước, phí hàng hải đối với tàu biển của các thành phần kinh tế trong nước, của các doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam vận chuyển hàng hoá giữa các cảng biển Việt Nam để tiêu thụ nội địa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm hành chính, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính, thủ tục và thẩm quyền xử phạt hành chính đối với các hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả. 2. Hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này gồm các loại hàng h óa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định hành vi vi phạm hành chính, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính, thủ tục và thẩm quyền xử phạt hành chính đối với các hành...
  • 2. Hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này gồm các loại hàng h óa theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật T hương mại năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước, phí hàng hải đối với tàu biển của các thành phần kinh tế trong nước, của các doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam vận chuy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1998 và thay thế Quyết định số 60/VGCP-CNTD.DV ngày 7/11/1994 của Ban Vật giá Chính phủ. Các quy định về cước, phí hàng hải trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU CƯỚC, PHÍ HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 128/VGCP-CNTD.DV ngày 28/10/1997 của Ban Vật giá Chính phủ) I...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1998 và thay thế Quyết định số 60/VGCP-CNTD.DV ngày 7/11/1994 của Ban Vật giá Chính phủ. Các quy định về cước, phí hàng hải trái với Quyết...
  • BIỂU CƯỚC, PHÍ HÀNG HẢI
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 128/VGCP-CNTD.DV
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Sản xuất hàng giả” là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chế tạo, chế bản, in ấn, gia công, đặt hàng, sơ chế, chế biến, chiết xuất, tái chế, lắp ráp, pha trộn, san chia, sang chiết, nạp, đóng gói và hoạt động khác làm ra hàng giả...
Điều 4. Điều 4. Các loại hàng giả 1. Hàng không có giá trị sử dụng, công dụng: a) Hàng hóa không có giá trị sử dụng, công dụng; có giá trị sử dụng, công dụng không đúng với ngu ồ n gốc bản chất tự nhiên, tên gọi của hàng h óa ; có giá trị sử dụng, công d ụng không đúng với giá trị sử dụng, công dụng đã công b ố hoặc đăng ký; b) Hàng hóa có hàm...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Hình thức phạt tiền quy định tại Nghị định này được áp dụng xử phạt tùy theo hành vi vi phạm, tính chất và mức độ vi phạm, đối tượng vi phạm với mức tiền phạt như sau: a) Đối với hành vi buôn bán hàng giả: Từ 100.000 đồng đến 70.000.000 đồng; b) Đối với...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng các quy định của pháp luật xử phạt vi phạm hành chính 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả bị xử phạt hành chính về từng hành vi vi phạm theo quy định tại Nghị định này. 2. Nguyên tắc xử phạt; các trường hợp không xử phạt; các tình tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng; thời hiệu và thời hạn xử phạt; thời h...
Điều 7. Điều 7. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy c ứ u trách nhiệm hình sự hoặc chuyển l ại để xử phạt hành chính 1. Các hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả có dấu hiệu tội phạm theo quy định của Bộ luật H ình sự năm 1999 và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật H ình sự năm 2009 thì người có thẩm qu y ền phải chuy...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 8. Điều 8. Xử phạt đối với hành vi buôn bán hàng giả không có giá trị sử dụng, công dụng 1. Đối với hành vi buôn bán hàng giả không có giá trị sử dụng, công dụng quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này, mức phạt tiền như sau: a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng trong trường hợp hàng giả tương đương với s ố lượng củ a hàng th...