Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối với chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở, ban, ngành và đoàn thể trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cơ quan) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ ưu đãi này được áp dụng đối với: 1. Cán bộ, công chức, viên chức được bố trí làm chuyên trách hoặc bán chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan: a) Cơ quan, bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố. b) Cơ quan đang quản lý cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không áp dụng 1. Chế độ ưu đãi này không áp dụng đối với viên chức ngành giáo dục đã được hưởng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập. 2. Các đối tượng nêu tại Điều 2 trên không được hưởng chế độ ưu đãi trong các trường hợp sau: a) Nghỉ hưu, thôi việc, nghỉ v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng không áp dụng
  • 1. Chế độ ưu đãi này không áp dụng đối với viên chức ngành giáo dục đã được hưởng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập.
  • 2. Các đối tượng nêu tại Điều 2 trên không được hưởng chế độ ưu đãi trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn...
  • Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không áp dụng
  • 1. Chế độ ưu đãi này không áp dụng đối với viên chức ngành giáo dục đã được hưởng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập.
  • 2. Các đối tượng nêu tại Điều 2 trên không được hưởng chế độ ưu đãi trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công ch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông: 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông là người trực tiếp làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, không kiêm nhiệm một chức danh nào khác. 2. Cán bộ bán chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông là người đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn về trình độ cán bộ công nghệ thông tin, viễn thông 1. Cán bộ chuyên trách: a) Trình độ chuyên môn: cao đẳng công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên (đối với cán bộ phụ trách công nghệ thông tin); trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các ngành điện tử, viễn thông, điện tử - viễn thông (đối với cán bộ phụ trách viễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ ưu đãi 1. Cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách về công tác công nghệ thông tin, viễn thông được hưởng trợ cấp ưu đãi như sau: a) Người có trình độ từ đại học trở lên : 1.500.000 đồng/người/tháng. b) Người có trình độ cao đẳng : 1.000.000 đồng/người/tháng. 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm bán chuyên trách công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí chi trả Kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước, tổng hợp chung trong dự toán ngân sách được giao ngoài kinh phí tự chủ tính theo biên chế hàng năm do cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cách chi trả 1. Trợ cấp ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông không dùng tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội. 2. Cán bộ, công chức, viên chức được giao phụ trách nhiều lĩnh vực có phụ cấp trách nhiệm theo nghề và trợ cấp ưu đãi công nghệ thông tin, viễn thông hoặc phụ trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm chung của các cơ quan 1. Đề nghị cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng và bố trí nhân sự làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông phù hợp với chỉ tiêu biên chế, kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin theo yêu cầu, nhiệm vụ được giao và cơ sở vật chất, trang thiết bị công nghệ thông tin hiện có. Xây dựng kế hoạch, đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Xét duyệt danh sách cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông theo đăng ký biên chế, tiền lương đầu năm và đăng ký biến động khi có thay đổi. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan thẩm định cơ cấu chức danh, trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin, viễn thông trong cơ quan nhà nước, các chương trình đào tạo, bồi dưỡng bắt buộc về công nghệ thông tin, viễn thông cho từng đối tượng cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ chuyên trách, bán chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Cân đối ngân sách, hàng năm bố trí nguồn kinh phí giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi cho cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông. 2. Hướng dẫn các sở, ngành, huyện, thị xã và thành phố lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí trợ cấp ưu đãi cho người là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Nội vụ và Sở Tài chính có hướng dẫn chi tiết việc thực hiện chế độ ưu đãi này. Trong quá trình thực hiện, nếu thấy cần sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều, khoản nào của Quy định này, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác Công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị được giao tự chủ hoàn toàn về tài chính; đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo) cấp tỉnh,...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện của cơ quan, đơn vị có đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ Chỉ áp dụng chế độ hỗ trợ với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị có trên 10 máy tính kết nối mạng LAN và có máy chủ, đồng thời đáp ứng điều kiện sau: - Các cơ quan đảng, đoàn thể cấp tỉnh, Huyện uỷ,...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn của người làm chuyên trách công nghệ thông tin, viễn thông 1. Tiêu chuẩn chung: Là người được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, đơn vị; luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao; bảo quản tốt máy chủ, không để xảy ra sự cố máy tính nghiê...
Điều 4. Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau: 1. Nghỉ hưu, thôi việc. 2. Miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc được điều động, chuyển công tác sang các phòng, ban, bộ phận hoặc cơ quan, đơn vị khác không làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông....