Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác Công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở, ban, ngành và đoàn thể trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết địn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn...
  • Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc các sở, ban, ngành và đoàn thể trên địa bàn tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở, ban, ngành và đoàn thể trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị được giao tự chủ hoàn toàn về tài chính; đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo) cấp tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện của cơ quan, đơn vị có đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ Chỉ áp dụng chế độ hỗ trợ với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị có trên 10 máy tính kết nối mạng LAN và có máy chủ, đồng thời đáp ứng điều kiện sau: - Các cơ quan đảng, đoàn thể cấp tỉnh, Huyện uỷ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn của người làm chuyên trách công nghệ thông tin, viễn thông 1. Tiêu chuẩn chung: Là người được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, đơn vị; luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao; bảo quản tốt máy chủ, không để xảy ra sự cố máy tính nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau: 1. Nghỉ hưu, thôi việc. 2. Miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc được điều động, chuyển công tác sang các phòng, ban, bộ phận hoặc cơ quan, đơn vị khác không làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối với chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ
  • Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau:
  • 1. Nghỉ hưu, thôi việc.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối với chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ
  • Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau:
  • 1. Nghỉ hưu, thôi việc.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối với chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Công chức, viên chức chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông, được hưởng mức hỗ trợ: a) Có trình độ đại học trở lên: 1.500.000đ/người/tháng; b) Có trình độ cao đẳng: 1.000.000đ/ người/tháng; 2. Người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã được hưởng mức hỗ trợ: 200.000đồng/người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm được hưởng chế độ hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 đến 31 tháng 12 năm 2015. Trong quá trình thực hiện, khi Trung ương có ban hành chế độ, chính sách ưu đãi (hoặc chính sách hỗ trợ) nhân lực công nghệ thông tin tương tự thì Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định chấm dứt thực hiện chế độ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện chi trả chế độ hỗ trợ 1. Kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước, tổng hợp chung trong dự toán chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị, ngoài kinh phí tự chủ được giao. 2. Nguyên tắc chi trả: a) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm chung của các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng nêu tại Điều 1 của Quy định này: 1. Trên cơ sở định suất hưởng chế độ hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm đối chiếu vào các quy định về đối tượng được hưởng, mức hỗ trợ và nhân sự thực tế được giao nhiệm vụ lãnh đạo, quản lý, cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cơ quan) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm chung của các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng nêu tại Điều 1 của Quy định này:
  • Trên cơ sở định suất hưởng chế độ hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm đối chiếu vào các quy định về đối tượng được hưởng, mức hỗ trợ và nhân sự thực tế đư...
  • Thực hiện báo cáo thống kê số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông và tình hình chi trả chế độ hỗ trợ của cơ quan, đơn vị theo định kỳ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm chung của các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng nêu tại Điều 1 của Quy định này:
  • Trên cơ sở định suất hưởng chế độ hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm đối chiếu vào các quy định về đối tượng được hưởng, mức hỗ trợ và nhân sự thực tế đư...
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện báo cáo thống kê số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông và tình hình chi trả chế độ hỗ trợ của cơ quan, đơn vị theo định kỳ... Right: Chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh, huyện, t...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh, huyệ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ: a) Căn cứ quy mô, khối lượng hoạt động về công nghệ thông tin ở từng cơ quan, đơn vị để thẩm định xác định phạm vi cơ quan, tổ chức được giao định suất hưởng chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nội vụ: Chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao định suất hưởng chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Cân đối ngân sách, đảm bảo nguồn kinh phí giải quyết chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đề nghị Ban Tổ chức Tỉnh uỷ: 1. Tham mưu tổ chức triển khai thực hiện chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị thuộc khối đảng, đoàn thể theo quy định. 2. Theo dõi, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện chế độ hỗ trợ theo Quy định này tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ ưu đãi này được áp dụng đối với: 1. Cán bộ, công chức, viên chức được bố trí làm chuyên trách hoặc bán chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan: a) Cơ quan, bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố. b) Cơ quan đang quản lý cơ sở...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không áp dụng 1. Chế độ ưu đãi này không áp dụng đối với viên chức ngành giáo dục đã được hưởng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập. 2. Các đối tượng nêu tại Điều 2 trên không được hưởng chế độ ưu đãi trong các trường hợp sau: a) Nghỉ hưu, thôi việc, nghỉ v...
Điều 4. Điều 4. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông: 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông là người trực tiếp làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, không kiêm nhiệm một chức danh nào khác. 2. Cán bộ bán chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông là người đa...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn về trình độ cán bộ công nghệ thông tin, viễn thông 1. Cán bộ chuyên trách: a) Trình độ chuyên môn: cao đẳng công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên (đối với cán bộ phụ trách công nghệ thông tin); trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các ngành điện tử, viễn thông, điện tử - viễn thông (đối với cán bộ phụ trách viễn...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
Điều 6. Điều 6. Chế độ ưu đãi 1. Cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách về công tác công nghệ thông tin, viễn thông được hưởng trợ cấp ưu đãi như sau: a) Người có trình độ từ đại học trở lên : 1.500.000 đồng/người/tháng. b) Người có trình độ cao đẳng : 1.000.000 đồng/người/tháng. 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm bán chuyên trách công tác...