Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 98

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chí...
  • Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
  • Quyết định số 1233 TC/QĐ/TCT ngày 9/12/1995
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho: 1. Một số mặt hàng: cây, củ, quả, hạt để làm giống như: Mặt hàng khoai tây để làm giống (vào mã số 0701.10); Hành, tỏi giống (vào mã số 0703.00.10); rau đậu khô để làm giống (vào mã số 0713.00.10), Đậu tương để làm giống (vào mã số 1201.00.10), lạc vỏ, lạc nhân để làm giống (vào mã số 1202.00.10); hạt hướ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho:
  • 1. Một số mặt hàng: cây, củ, quả, hạt để làm giống như: Mặt hàng khoai tây để làm giống (vào mã số 0701.10)
  • Hành, tỏi giống (vào mã số 0703.00.10)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã sơn lót tĩnh điện (quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này) chỉ được áp dụng cho các liên doanh ô tô trong từng trường hợp cụ thể, sau khi có Quyết định của Bộ Thương mại, theo ý kiến...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ DỊCH VỤ INTERNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997 của Tổng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách...
  • DỊCH VỤ INTERNET
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997
Removed / left-side focus
  • Thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã sơn lót tĩnh điện (quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng Bóng đèn hình ti vi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD ti vi hoặc nhập lẻ để thay thế, không áp dụng trong trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện CKD, SKD ti vi.

Open section

Điều 4

Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau: 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật; 2. Có thiết kế mạng thông tin máy tính đảm bảo chỉ tiêu, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp để có thể đấu nối với mạng viễn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ
  • Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau:
  • 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng Bóng đèn hình ti vi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD ti vi hoặc nhậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/12/1997. DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1 tháng 11 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)...

Open section

Điều 5

Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet
  • Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/12/1997.
  • SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG
  • CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Thể lệ này được ban hành nhằm quy định việc quản lý nhà nước đối với mọi hoạt động kết nối truy nhập, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.
Điều 2 Điều 2: Các thuật ngữ Trong phạm vi của bản Thể lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Internet là một hệ thống gồm các mạng thông tin máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới theo giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh viễn thông. Giao thức TCP/IP (giao thức điều khiển truyền dẫn/giao thức liên mạng)...
Điều 3 Điều 3: Các chủ thể tham gia hoạt động Internet Trong phạm vi của bản Thể lệ này, các chủ thể than gia hoạt động Internet được hiểu như sau: Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) là tổ chức, doanh nghiệp được phép tiến hành kết nối truy nhập mạng Internet cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ Internet. Nhà cung cấp dịch v...
Điều 6 Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet. Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Internet ở Việt Nam...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP
Điều 7 Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông...