QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 848/TC-QĐ-TCT NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 1997 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ XUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM, MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH -
Căn cứ
Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31/NQ-UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174/NQ-UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại
Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP.
Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành;
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 1233 TC/QĐ/TCT ngày 9/12/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996, Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 2/1/1997, Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997, Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này:
Điều 2
Sắp xếp lại mã số cho:
1. Một số mặt hàng: cây, củ, quả, hạt để làm giống như: Mặt hàng khoai tây để làm giống (vào mã số 0701.10); Hành, tỏi giống (vào mã số 0703.00.10); rau đậu khô để làm giống (vào mã số 0713.00.10), Đậu tương để làm giống (vào mã số 1201.00.10), lạc vỏ, lạc nhân để làm giống (vào mã số 1202.00.10); hạt hướng dương để làm giống (vào mã số 1206.00.10).
2. Mặt hàng kháng sinh nguyên liệu vào nhóm 2941.
3. Hỗn hợp có chủ định của kháng sinh với mục đích phòng bệnh và chữa bệnh chưa pha thành liều dùng hay chưa đóng gói để bán lẻ vào nhóm 3003.
4. Hỗn hợp có chủ định của kháng sinh với mục đích phòng bệnh và chữa bệnh đã pha thành liều dùng hay đã đóng gói để bán lẻ vào nhóm 3004.
5. Bộ lưu giữ điện (bộ nguồn cung cấp liên tục UPS) vào nhóm 8504.
6. Xe ô tô cứu thương, xe tang lễ, xe chở tù nhân vào nhóm 8703.
Điều 3
Thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã sơn lót tĩnh điện (quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này) chỉ được áp dụng cho các liên doanh ô tô trong từng trường hợp cụ thể, sau khi có Quyết định của Bộ Thương mại, theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 3998/KTN ngày 19/8/1996 của Văn phòng Chính phủ.
Điều 4
Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng Bóng đèn hình ti vi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD ti vi hoặc nhập lẻ để thay thế, không áp dụng trong trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện CKD, SKD ti vi.
Điều 5
Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/12/1997.
DANH
MỤC
SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG
CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1 tháng 11 năm 1997
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số
Nhóm hàng
Thuế suất (%)
1
2
3
0701
Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh
0701.10
Để làm giống
0
0701.90
Loại khác
20
0703.00
Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh
0703.00.10
Để làm giống
0
0703.00.90
Loại khác
20
0713.00
Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.00.10
Để làm giống
0
0713.00.90
Loại khác
25
0813
Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này
0813.10
Mơ
30
0813.20
Mận đỏ
30
0813.30
Táo tây
30
0813.40
Loại khác:
0813.40.10
Táo tầu
10
0813.40.90
Loại khác
30
0813.50
Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này
30
1201.00
Đậu tương, hạt hoặc mảnh
1201.00.10
Để làm giống
0
1201.00.90
Loại khác
10
1202.00
Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1202.00.10
Để làm giống
0
1202.00.90
Loại khác
30
1206.00
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1206.00.10
Để làm giống
0
1206.00.90
Loại khác
30
2103
Nước sốt và các chế phẩm để làm nước sốt; các gia vị tổng hợp và mì chính tổng hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến
2103.10
Nước xốt đậu tương (kể cả magi)
40
2103.20
Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác
40
2103.30
Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến
40
2103.90
Loại khác:
2103.90.10
Mì chính
50
2103.90.20
Bột canh
40
2103.90.30
Nước mắm
40
2103.90.90
Loại khác
40
2201.00
Các loại nước kể cả nước khoáng tự nhiên, hoặc nước khoáng nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu; đá và tuyết
60
2202.00
Các loại nước kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc các chất ngọt khác hoặc hương liệu, và các loại đồ uống không có chất cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 2009
60
2209.00
Giấm và các chất thay giấm làm từ axít axêtic
60
2523
Xi măng portland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Super Sunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10
Clanhke
5
Xi măng portland:
2523.21
Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo
20
2523.29
Loại khác
20
2523.30
Xi măng có phèn ("ciment fondu")
20
2523.90
Xi măng đông kết trong nước khác
20
2827
Clorua, oxit Clorua và Hydroxit Clorua; Bromua và oxit Bromua; Iốt và oxít Iốt
2827.10
Clorua amôni
0
2827.20
Clorua canxi
3
Clorua khác:
2827.31
Clorua ma giê
0
2827.32
Clorua nhôm
0
2827.33
Clorua sắt
0
2827.34
Clorua côban
0
2827.35
Clorua niken
0
2827.36
Clorua kẽm
0
2827.38
Clorua bari
0
2827.39
Clorua khác
0
Oxít clorua và hydroxit clorua:
2827.41
Của đồng
0
2827.49
Của loại khác
0
Bromua và oxit bromua:
2827.51
Bromua natri; bromua kaki
0
2827.59
Loại khác
0
2827.60
Iốt và Ôxit Iốt
0
2836
Các loại cacbonat; các loại Petroxocacbonat (pecacbonat); các loại amonicacbonat thương mại có chứa amonicacbonat
2836.10
Cacbonat amôni thương phẩm và cacbonat amôni khác
0
2836.20
Cacbonat dinatri (xút canxi)
0
2836.30
Hydrogen cacbonat natri (bicacbonat natri)
0
2836.40
Cacbonat kali
0
2836.50
Cacbonat canxi
3
2836.60
Cacbonat bari
0
2836.70
Cacbonat chì
0
Loại khác:
2836.91
Cacbonat liti
0
2836.92
Cacbonat stronti
0
2836.99
Loại khác
0
2918
Các loại axit cacbonxylic có thêm chức oxy và các chất anhydrit, peroxy axit của chúng đã được halit, peroxit, halozen hoá, sunfat hoá, nitrat hoá, nitrosat hoá
Axit cacbonxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua hoá, peroxit, peroxy axit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng;
2918.11
Axit lactic, muối và este của nó
1
2918.12
Axit tactaric
1
2918.13
Muối và este của axit tactaric
1
2918.14
Axit citric
5
2918.15
Muối vào este của axit citric
1
2918.16
Axit gluconic, muối và este của nó
1
2918.17
Axit phenylglycolic (axitmandelic), muối và este của nó
1
2918.19
Loại khác
1
2941
Kháng sinh các loại
2941.10
Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc axit penicillanic, muối của chúng
2941.20
Streptomycin và các chất dẫn xuất của chúng, muối của chúng
0
2941.30
Tetracycline và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng
0
2941.40
Cloramphenicol và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
0
2941.50
Erythromycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
0
2941.90
Loại khác:
2941.90.10
Amoxiciline và các chất dẫn xuất của chúng
7
2941.90.90
Loại khác
0
3003
Các loại dược phẩm (trừ các loại thuộc nhóm 3002, 3005, 3006) có chứa từ hai thành phần trở lên pha trộn với nhau để phòng bệnh, chữa bệnh, chưa pha thành liều hay đóng gói để bán lẻ
3003.10
Chứa penicilin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilin hoặc streptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng
3003.20
Chứa các chất kháng sinh khác:
3003.20.10
Chứa Amoxiciline
7
3003.20.90
Loại khác
0
Có chứa các chất hooc môn hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31
Có chứa insulin
0
3003.39
Loại khác
0
3003.40
Có chưa Alcaloid hay các chất dẫn xuất từ Alcaloid nhưng không chứa các chất hooc môn hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 hoặc các chất kháng sinh
0
3003.90
Loại khác
0
3004
Các loại dược phẩm (trừ nhóm 3002, 3005, 3006) có chứa các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn để phòng bệnh hay chữa bệnh đã pha thành từng liều hay đóng gói để bán lẻ
3004.10
Chưa penicilin hay dẫn xuất của chúng có cấu trúc axit penicilin hoặc có chứa streptomicin hoặc các chất dẫn xuất của chúng
3004.10.10
Penixilin G (tiêm) và biệt dược của nó
10
3004.10.20
Penixilin V các loại, các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó
10
3004.10.30
Thuốc mỡ
10
3004.10.90
Loại khác và biệt dược của nó
0
3004.20
Các chất chứa các kháng sinh khác:
3004.20.10
Chứa Steptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng và biệt dược của nó
0
Chứa Tetraxyline hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.21
Tetraxyline các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó
10
3004.20.22
Thuốc mỡ
10
3004.20.29
Loại khác và biệt dược của nó
0
Chứa Cloramphenicom và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.31
Cloramphenicon các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó
10
3004.20.32
Thuốc mỡ
10
3004.20.39
Loại khác và biệt dược của nó
0
Chứa Erythromycin và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.41
Chứa Erythromycin base, estolat, ethylsucdirat, lactobiarat các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó:
10
3004.20.42
Thuốc mỡ
10
3004.20.49
Loại khác và biệt dược của nó
0
Chứa Amoxiciline và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.51
Amoxiciline các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó
10
3004.20.52
Thuốc mỡ
10
3004.20.59
Loại khác
0
Chứa Ampixiline và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.61
Ampixiline các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó
10
3004.20.62
Thuốc mỡ
10
3004.20.69
Loại khác
0
Chứa Lyncomycin và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.71
Lyncomycin base và các dạng HCL (uống) và biệt dược của nó
10
3004.20.72
Thuốc mỡ
10
3004.20.79
Loại khác
0
Chứa sulfamethoxarol (SMZ) và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.81
Chứa sulfamethoxarol (SMZ) (uống) và biệt dược của nó
10
3004.20.82
Thuốc mỡ
10
3004.20.89
Loại khác
0
Chứa Co-Trimoxazol (trimazon) và các chất dẫn xuất của chúng:
3004.20.91
Co-Trimoxazol (TM) và biệt dược của nó
10
3004.20.92
Thuốc mỡ
10
3004.20.99
Loại khác
0
Chứa hoóc môn hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh:
3004.31.00
Chứa Insulin (nhanh, chậm)
0
3004.32.00
Có chứa hoóc môn tuyến thượng thận
0
3004.39.00
Loại khác
0
3004.40
Có chứ Alcaloid hay các chất dẫn xuất của Alcaloid nhưng không chứa các chất hoóc môn, các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 hay các chất kháng sinh
3004.40.10
Morphin (tiêm)
5
3004.40.20
Phenobarbital (gacdennan) uống
5
3004.40.90
Loại khác
0
3004.50
Các loại dược phẩm có chứa Vitamin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936:
3004.50.10
Vitamin A, D, K (tiêm, uống)
0
3004.50.20
Các dung dịch Vitamin giọt (uống) loại ghi trên bao bì sản phẩm dùng cho trẻ em
0
3004.50.30
Vitamin B1, B12 các hàm lượng (tiêm, uống)
10
3004.50.40
Vitamin C các hàm lượng (tiêm, uống)
10
3004.50.50
Vitamin tổng hợp nhóm B (Thernerine H3, H5) (tiêm)
5
3004.50.60
Vitamin tổng hợp khác
10
3004.50.90
Các loại khác
0
3004.90
Loại khác:
3004.90.10
Cao đơn hoàn tán trong nước đã sản xuất được
10
Dịch truyền:
3004.90.21
Dịch truyền Natriclorua 9% (tiêm)
5
3004.90.22
Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm)
5
3004.90.23
Dịch truyền loại khác
0
Các loại thuốc khác dùng để uống:
3004.90.31
Diphenhydramin HCL; Clopromazin (aminazin); Mebendarol Metronidarol; Rimifon (INH); Cloroquin sulfat; Nystatin; Pryrimethamin; Papaverin
10
3004.90.32
Noramidopyrine dạng methane sunfonat de sodium (optalidon); analgin; Glafenine (privatol, glidanan); Grisecfulvin (gricin); Domatime; Aluminium; Magnesium hydroxide (mealex) Levanisol HCL (Vinacor); Levaris; Decaris Solackil; Piperazin Acetylsalicylic acid; Chlorphéniramin maleat; Gastropharin Promethazin HCL; Artémisinin; Artesúnat; Acetaminophen (hay Paraxetamon)
10
3004.90.39
Loại khác
0
Các loại thuốc khác dùng để tiêm:
3004.90.41
Atropin sulfat
10
3004.90.49
Loại khác
0
Các loại thuốc khác:
3004.90.91
Thuốc mỡ Flucina, Fluocinolone Acetonide
10
3004.90.92
Các loại cao, dầu xoa dạng đặc hoặc dạng nước
10
3004.90.93
Cao xương động vật, thực vật
10
3004.90.99
Loại khác
0
3203.00
Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể cả các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực vật hoặc động vật
3203.00.10
Loại sử dụng được trong thực phẩm
10
3203.00.90
Loại khác
1
3302.00
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch rượu) với thành phần chủ yếu gồm từ một hoặc nhiều chất kể trên làm nguyên liệu thô trong công nghiệp
3302.00.10
Nước cốt của cây, của vỏ quả, của hạt để làm đồ uống có mùi (Ví dụ: nước cốt của cây Cola)
30
3302.00.90
Loại khác
5
3604
Các loại pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù... (trừ pháo nổ)
3604.10
Pháo
30
3604.90
Loại khác:
3604.90.10
Pháo hiệu, pháo hiệu sương mù
5
3604.90.20
Đạn pháo hoa loại tiểu và hạt nổ cho đồ chơi
30
3604.90.90
Loại khác
30
3920.00
Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic không xốp, chưa được gia cố, chưa dát mỏng, bổ trợ hoặc kết hợp với các vật liệu khác
3920.00.10
Tấm nhựa cứng, trong suốt làm từ polycacbonat; polypropylen hoặc tương tự (tên thương mại là tấm Mica)
20
3920.00.20
Màng plastic trong suốt (tên thương mại là giấy bóng kính)
20
3920.00.90
Loại khác
20
3923
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút dậy khác bằng plastic
3923.10
Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923.10.10
Hộp phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm
5
3923.10.20
Vỏ ống kem đánh răng bằng nhựa tráng kim loại
10
3923.10.90
Loại khác
30
Bao, túi (kể cả loại hình nón):
3923.21
Bằng plyme etylen
30
3923.29
Bằng plastic khác
30
3923.30
Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.10
ống phôi (bán thành phẩm) của chai, của lọ, của bình, của chai thắt cổ
20
3923.30.90
Loại khác
30
3923.40
Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự
0
3923.50
Nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy tương tự:
3923.50.10
Vòi và đầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và đầu của bình xịt đầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 9616.10)
10
3923.50.90
Loại khác
30
3923.90
Loại khác
30
3926
Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các chất liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914
3926.10
Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
45
3926.20
Các vật phẩm dùng kèm theo y phục và các đồ phụ trợ của quần áo (kể cả găng tay)
45
3926.30
Vật trang trí lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự
45
3926.40
Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí khác
45
3926.90
Loại khác:
Dùng cho mục đích kỹ thuật:
3926.90.11
Bấc thấm
1
3926.90.12
Đinh phản quang, biển báo giao thông
5
3926.90.14
Lá chắn chống bạo loạn
5
3926.90.19
Loại khác
5
3926.90.20
Màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi (olyset net)
20
3926.90.90
Loại khác
45
4011
Các loại lốp bơm hơi mới, bằng cao su:
4011.10
Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua)
30
4011.20
Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
4011.20.10
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4011.20.20
Có chiều rộng lốp trên 450 mm
5
4011.30
Loại dùng cho máy bay
5
4011.40
Loại dùng cho xe máy, mô tô
50
4011.50
Loại dùng cho xe đạp
50
Loại khác:
4011.91
Có một đường xương cá hoặc ta lông tương tự:
4011.91.10
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4011.91.90
Có chiều rộng lốp trên 450 mm
5
4011.99
Loại khác:
4011.99.10
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4011.99.90
Có chiều rộng lốp trên 450 mm
5
4012
Lốp bơm hơi cũ, hoặc đắp lại bằng cao su, các loại lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có thể thay thế được và lót vành bằng cao su
4012.10
Lốp đắp lại:
4012.10.10
Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả ôtô con có khoang chở - Loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua)
30
Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô tải:
4012.10.21
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4012.10.29
Có chiều rộng lốp trên 450 mm
5
4012.10.30
Loại dùng cho máy bay
5
4012.10.40
Loại dùng cho xe máy, mô tô
50
4012.10.50
Loại dùng cho xe đạp
50
Loại khác:
4012.10.91
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4012.10.99
Loại khác
5
4012.20
Lốp bơm hơi cũ:
4012.20.10
Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua)
30
Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô tải:
4012.20.21
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4012.20.29
Có chiều rộng lốp trên 450 mm
5
4012.20.30
Loại dùng cho máy bay
5
4012.20.40
Loại dùng cho xe máy, mô tô
50
4012.20.50
Loại dùng cho xe đạp
50
4012.20.90
Loại khác
30
4012.90
Loại khác:
4012.90.10
Có chiều rộng lốp đến 450 mm
30
4012.90.90
Có chiều rộng lốp trên 450 mm
5
4013
Các loại săm bằng cao su
4013.10
Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua), ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4013.10.10
Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ô tô đua)
30
Loại khác:
4013.10.91
Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng đến 450 mm
30
4013.10.99
Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng trên 450 mm
5
4013.20
Loại dùng cho xe đạp
50
4013.90
Loại khác:
4013.90.10
Loại dùng cho xe máy, mô tô
50
4013.90.20
Loại dùng cho máy bay
5
Loại khác:
4013.90.91
Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng đến 450 mm
30
4013.90.99
Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng trên 450 mm
5
4802
Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy, bìa sản xuất thủ công
4802.10
Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công
40
4802.20
Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện
5
4802.30
Giấy làm nền sản xuất giấy các bon
5
4802.40
Giấy làm nền cho giấy bồi tường
10
4802.50
Giấy, bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc có tỷ trọng không quá 10% về trong tổng lượng sợi là các loại sợi này:
4802.50.10
Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy hotocopy)
40
4802.50.90
Loại khác
40
4802.60
Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học:
4802.60.10
Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy)
40
4802.60.90
Loại khác
40
4823
Giấy, bìa, bông tấm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa, bông tấm xenlulo hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô
Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn:
4823.11
Tự dính
20
4823.19
Loại khác
20
4823.20
Giấy và bìa giấy lọc
10
4823.30
Thẻ không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng
0
4823.40
Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi
0
Các loại giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ hoạ khác:
4823.51
Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim
0
4823.59
Loại khác:
4823.59.10
Giấy in siêu âm
0
4823.59.20
Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế
0
4823.59.30
Giấy ghi điện báo, điện cơ
0
4823.59.40
Giấy thấm của máy thở trẻ em
0
4823.59.90
Loại khác
10
4823.60
Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng loại bằng giấy hoặc bìa giấy
40
4823.70
Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy
30
4823.90
Loại khác:
4823.90.10
Đầu lọc thuốc lá
20
4823.90.20
Bông xenlulô
15
Loại khác:
4823.90.91
Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy)
40
4823.90.99
Loại khác
30
4907.00
Các loại tem thư chưa dùng (sống), tem thuế hoặc các loại tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành ở nước sử dụng; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu, công trái và các loại chứng từ cùng loại tương tự
4907.00.10
Giấy bạc (tiền giấy)
0
4907.00.20
Mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu, công trái và các chứng từ cùng loại tương tự
5
4907.00.30
Tem thuế
5
4907.00.90
Loại khác
20
6307
Các sản phẩm may sẵn khác kể cả hàng mẫu
6307.10
Khăn lau nhà, khăn lau bát, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự
50
6307.20
áo cứu đắm và phao đai cứu đắm
0
6307.90
Loại khác
40
6309.00
Quần áo cũ và các sản phẩm may mặc cũ khác
60
6815
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất khoáng khác (kể cả các sản phẩm bằng than bùn) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
6815.10
Các sản phẩm không phải sản phẩm điện hoặc làm từ grafit hoặc cacbon
20
6815.20
Sản phẩm từ than bùn
20
Các loại sản phẩm khác:
6815.91
Có chứa magiê, dolomit hoặc cromit
10
6815.99
Loại khác
5
7010
Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thuỷ tinh dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thuỷ tinh, nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác bằng thuỷ tinh
7010.10
ống tiêm
1
7010.20
Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
20
Loại khác, có dung tích:
7010.91
Trên 1 lít
20
7010.92
Trên 0,33 lít nhưng không quá 1 lít:
7010.92.10
Chai để đựng dịch truyền
5
7010.92.90
Loại khác
20
7010.93
Trên 0,15 lít nhưng không quá 0,33 lít
20
7010.94
Không quá 0,15 lít:
7010.94.10
Lọ có cấu tạo phù hợp để đựng dược phẩm kháng sinh tiêm
5
7010.94.20
Loại khác
20
7207.00
Sắt, thép không hợp kim, ở dạng bán thành phẩm:
7207.00.10
Phôi thép
1
7207.00.90
Loại khác
1
7210
Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600 mm, đã phủ, mạ, tráng:
7210.10
Loại có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày không quá 1,2 mm
7210.10.10
Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm; mạ kẽm, hoặc mạ hợp kim có chứa thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm;
20
Loại khác:
7210.10.91
Sắt thép cán mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự
3
7210.10.99
Loại khác
0
7210.90
Loại có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày trên 1,2 mm:
7210.90.10
Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chưa thành phần kẽm; mạ kẽm hoặc mạ hợp kim có chức thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm
10
Loại khác:
7210.90.91
Sắt thép cán mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự
3
7210.90.99
Loại khác
0
7212
Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim cán mỏng có chiều rộng dưới 600 mm đã phủ, mạ, tráng:
7212.10
Được tráng thiếc hoặc phủ thiếc:
7212.10.10
Loại đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự
3
7212.10.90
Loại khác
0
7212.20
Được tráng kẽm hoặc phủ kẽm bằng phương pháp điện phân
5
7212.30
Được tráng kẽm, phủ kẽm bằng cách khác
5
7212.40
Các loại được sơn plastic, tráng plastic hoặc phủ bằng plastic
0
7212.50
Được tráng, phủ bằng cách khác:
7212.50.10
Được tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm
5
7212.50.90
Loại khác
0
7212.60
Được mạ:
7212.60.10
Mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm
5
Loại khác:
7212.60.91
Loại mạ thiếc đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự
3
7212.60.99
Loại khác
0
7213
Sắt, thép không hợp kim ở dạng thỏi, thanh xoắn không đều, được cán nóng
7213.10
Thép xây dựng loại trơn, tròn, xoắn... có đường kính đến 100 mm
40
7213.20
Thép xây dựng loại dẹt có chiều dày đến 20 mm
40
7213.90
Loại khác:
7213.90.10
Thép chế tạo có hàm lượng cacbon từ 0,45% trở lên (thép dùng cho gành cơ khí)
0
7213.90.90
Loại khác
10
7214.00
Sắt, thép không hợp kim ở dạng thỏi, thanh khác mới chỉ được gia công ở mức luyện cán nóng hoặc kéo nóng qua khuôn kể cả xoắn sau khi cán
40
7215.00
Sắt, thép không hợp kim, ở dạng thanh và thỏi khác
30
7216.00
Sắt, thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T...)
7216.00.10
Thép chữ I, H có chiều cao đến 140 mm
30
7216.00.20
Thép chữ U, C có chiều rộng lòng máng đến 140 mm
30
7216.00.30
Thép góc, hình chữ V, L có cạnh từ 120mm trở xuống
30
7216.00.40
Loại khác
5
7311.00
Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép
7311.00.10
Có dung tích 30 lít trở xuống
10
7311.00.90
Loại khác
0
7324.00
Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép
40
8401.00
Lò phản ứng hạt nhân, các bộ phận chứa nhiên liệu (cartriges), không bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy móc và công cụ để tách chất đồng vị
0
8402
Các loại nồi hơi đun sưởi hay sản ra hơi nước (trừ các lò đun sưởi trung tâm có khả năng sản xuất nhiệt đun nóng nước với áp suất thấp); các loại nồi hơi đun nước nhiệt độ siêu cao (super heated)
Các loại nồi hơi đun sưởi hay sản xuất ra hơi nước:
8402.11
Nồi hơi dạng ống với công suất hơi trên 45 tấn/giờ
0
8402.12
Nồi hơi dạng ống với công suất hơi không quá 45 tấn/giờ
0
8402.19
Các loại nồi đun sản sinh ra hơi nước khác, kể cả các lò phản ứng hơi nước hỗn hợp:
8402.19.10
Phòng tắm hơi
5
8402.19.90
Loại khác
0
8402.20
Các loại nồi hơi đung nước có nhiệt độ siêu cao
0
8402.90
Phụ tùng nồi hơi
0
8432
Máy móc nông nghiệp, máy làm vườn hay máy lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hay trống trọt; máy làm sân thể thao hay máy dọn cỏ
8432.10
Dàn cày
5
Dàn bừa, dàn sới, máy canh tác, máy dọn cỏ, máy cuốc giẫy cỏ:
8432.21
Dàn bừa
5
8432.29
Loại khác
5
8432.30
Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
0
8432.40
Máy bón phân chuồng, máy rắc phân hoá học
0
8432.80
Loại khác
0
8432.90
Bộ phận, phụ tùng của các loại máy trên
0
8504
Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện
8504.10
Chấn lưu (Ballasts) dùng cho đèn không sạc hay đèn tuýp:
8504.10.10
Dùng cho đèn không sạc
5
8504.10.20
Dùng cho đèn tuýp
20
Máy biến thế dùng điện môi lỏng:
8504.21
Có công suất điều chỉnh không quá 650 KVA
30
8504.22
Có công suất điều chỉnh trên 650 KVA nhưng không quá 10.000 KVA
20
8504.23
Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA
0
Các loại máy biến thế khác:
8504.31
Có công suất điều chỉnh không quá 1 KVA
30
8504.32
Có công suất điều chỉnh trên 1 KVA nhưng không quá 16 KVA
30
8504.33
Có công suất điều chỉnh trên 16 KVA nhưng không quá 500 KVA
30
8504.34
Có công suất điều chỉnh trên 500 KVA
30
8504.40
Máy đổi điện tĩnh
0
8504.50
Các bộ cảm điện khác:
8504.50.10
Bộ lưu giữ điện
5
8504.50.90
Loại khác
0
8504.90
Phụ tùng
5
8517
Thiết bị điện dùng cho điện thoại, điện báo hữu tuyến kể cả thiết bị phục vụ hệ thống đường dây dẫn tải truyền
8517.10
Bộ điện thoại:
8517.10.10
Máy điện thoại
10
8517.10.90
Loại khác
5
8517.20
Máy FAX và máy in viễn thông (máy điện báo in chữ telip):
8517.20.10
Máy FAX
5
8517.20.90
Loại khác
5
8517.30
Máy truyền điện báo hay điện thoại
5
8517.40
Các loại máy khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải
5
8517.50
Thiết bị khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải hoặc hệ thống số
5
Máy móc khác:
8517.81
Dùng cho điện thoại:
8517.81.10
Máy nhắn tin
5
8517.81.90
Loại khác
5
8517.82
Dùng cho điện báo
5
8517.90
Phụ tùng, bộ phận
0
8540
Đèn điện tử và ống điện tử dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân không hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử cực, ống chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình)
Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11
Loại bóng mầu:
Loại dưới 25 inch:
8540.11.11
Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask
10
8540.11.12
Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron)
5
8540.11.20
Loại từ 25 inch trở lên
5
8540.12
Loại bóng đèn trắng hay loại đơn sắc khác:
Loại dưới 25 inch:
8540.12.11
Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask
10
8540.12.12
Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron)
5
8540.12.20
Loại từ 25 inch trở lên
5
8540.20
Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác:
Loại dưới 25 inch:
8540.20.11
Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask
10
8540.20.12
Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron)
5
8540.20.20
Loại từ 25 inch trở lên
5
8540.30
Bóng đèn tia âm cực khác
0
Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons, bóng đèn sóng lan truyền, Caroinotrons) trừ đèn điều khiển mạng lưới:
8540.41
Magnetrons
0
8540.42
Klystrons
0
8540.49
Loại khác
0
Các loại bóng và đèn ống điện tử khác:
8540.81
Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuếch đại
0
8540.89
Loại khác
0
Phụ tùng:
8540.91
Của bóng tia âm cực
0
8540.92
Của nhóm mã số 8540.11; 8540.12; 8540.20
0
8540.93
Của nhóm mã số khác
0
8546
Cách điện được làm bằng các vật liệu bất kỳ
8546.10
Bằng thuỷ tinh
1
8546.20
Bằng gốm
1
8546.90
Bằng vật liệu khác
1
8703
Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua
8703.10
Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702)
Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi:
8703.10.11
Nguyên chiếc
55
8703.10.12
Dạng SKD
40
8703.10.13
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
30
8703.10.14
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
25
8703.10.15
Dạng CKD2
10
8703.10.16
Dạng IKD
7
Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi:
8703.10.21
Nguyên chiếc
55
8703.10.22
Dạng SKD
45
8703.10.23
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
45
8703.10.24
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
40
8703.10.25
Dạng CKD2
20
8703.10.26
Dạng IKD
5
Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống:
8703.10.31
Nguyên chiếc
55
8703.10.32
Dạng SKD
50
8703.10.33
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
55
8703.10.34
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
50
8703.10.35
Dạng CKD2
30
8703.10.36
Dạng IKD
5
8703.20
Ôtô và các loại xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng:
8703.20.10
Nguyên chiếc
60
8703.20.30
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
45
8703.20.40
Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
40
8703.20.50
Dạng CKD2
30
8703.30
Xe lam
60
8703.40
Xe ôtô cứu thương
0
8703.50
Xe tang lễ
0
8703.60
Xe thiết kế chuyên chở tù nhân
0
8712
Xe đạp 2 bánh và xe đạp chân khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.10
Xe đạp đua
5
8712.20
Xe đạp thể thao khác
40
8712.90
Loại khác
60
9009.00
Máy photocopy có kết hợp với hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc (contact) và máy sao chụp bằng nhiệt
9009.00.10
Máy
10
9009.00.90
Phụ tùng và bộ phận phụ trợ
10
9028.00
Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên
9028.00.10
Công tơ điện
10
9028.00.20
Đồng hồ đo ga
5
9028.00.30
Công tơ nước
5
9028.00.90
Loại khác
0
9029.00
Máy đếm và đo vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số dùng để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước chân và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 9015; dụng cụ quan sát hoạt động máy
9029.00.10
Máy đếm cây số để tính tiền taxi, đồng hồ chỉ tốc độ
10
9029.00.90
Loại khác
0
9105
Đồng hồ các loại khác
Đồng hồ chuông:
9105.11
Có pin, vật tích điện hoặc dùng cơ học
40
9105.19
Loại khác
40
Đồng hồ treo tường:
9105.21
Có pin, vật tích điện hoặc dùng cơ học
40
9105.29
Loại khác
40
Loại khác:
9105.91
Có pin, vật tích điện hoặc dùng cơ học
40
9105.99
Loại khác:
40
9105.99.10
Máy đo thời gian hàng hải và những máy tương tự (trừ đồng hồ đo thời gian của nhóm 9104)
9105.99.90
Loại khác
40
9405
Đèn các loại và giá đèn, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và phụ tùng của các loại đèn này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên và phụ tùng của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
9405.10
Đèn chiếu nhiều ngọn và giá đèn điện trần khác hoặc giá đèn tường, trừ các loại đèn thuộc loại sử dụng cho không gian công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.10.10
Đèn mổ, đèn sân khấu
5
9405.10.20
Bộ đèn huỳnh quang
40
9405.10.90
Loại khác
40
9405.20
Đèn bàn, đèn giường, đèn sàn điện:
9405.20.10
Đèn mổ
5
9405.20.90
Loại khác
40
9430.30
Bộ đèn dùng cho cây nôen
40
9430.40
Đèn điện và bộ đèn điện khác:
9405.40.10
Đèn sân khấu
5
9405.40.20
Đèn đường
10
9405.40.30
Đèn dùng cho sân bay, toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thuỷ, máy bay
5
9405.40.90
Loại khác
10
9405.50
Đèn không dùng điện và giá đèn:
9405.50.10
Đèn thợ mỏ và tương tự
5
9405.50.20
Đèn bão
30
9405.50.30
Đèn dầu khác
30
9405.50.90
Loại khác
30
9405.60
Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự:
9405.60.10
Biển báo giao thông, ký hiệu giao thông
5
9405.60.90
Loại khác
30
Phụ tùng:
9405.91
Bằng thuỷ tinh:
9405.91.10
Dùng cho đèn mổ hoặc đèn sân khấu
5
9405.91.20
Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự
5
9405.91.90
Dùng cho loại khác
20
9405.92
Bằng chất dẻo
20
9405.99
Loại khác
20