Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La
26/2012/NQ-HĐND
Right document
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
151/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
- Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm,
- tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế
- và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau : 1. X ây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm 1.1. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm: Mức chi theo quy định hiện hành về c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
- I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
- 1. Phí qua đò
- Điều 1. Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau :
- 1. X ây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm
- 1.1. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm: Mức chi theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước.
- Left: d1) Trưởng ban: 280.000 đồng/người/ngày. Right: - Người: 3.000 đồng/người/lượt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn lệ phí tuyển sinh theo quy định và nguồn ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí; quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí
- quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể và nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn lệ phí tuyển sinh theo quy định và nguồn ngân sách nhà nước.
- Left: Điều 2. Nguồn kinh phí Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí và một số khoản thu trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mứ...
- Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Điều 3. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh a) Hướng dẫn thực hiện điểm 1.2 và 1.3 Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. b) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.